Chủ đầu tư Vinhomes chính thức công bố chính sách bán hàng cho quỹ căn thô giãn xây 18 tháng áp dụng cho tháng 11.2025 với nhiều hổ trợ cho khách hàng mua nhà phân khu Vinh Ngọc Vinhomes Green Paradise Cần Giờ!
DỰ ÁN VINHOMES GREEN PARADISE
— Tháng 11.2025 —
I. CHÍNH SÁCH CHUNG
- Thời gian áp dụng:
Từ ngày 05/11/2025 cho đến khi có chính sách mới thay thế. - Đối tượng áp dụng:
Khách hàng (“KH”) (không bao gồm cả tổ chức, cá nhân nước ngoài) tham gia khảo sát và đăng ký nguyện vọng nhận chuyển nhượng Hợp Đồng Mua Bán (“HĐMB”) Nhà ở từ Nhà Đầu Tư thứ cấp (NĐT) tại khu Vịnh Ngọc thuộc Dự án Khu phức hợp số 2 – Dự án đầu tư mở rộng Dự án Khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ do Công ty TNHH Capitaland Tower làm Chủ đầu tư (CĐT) (Vinhomes Green Paradise) theo danh sách đính kèm (“Dự Án”) từ ngày 05/11/2025.
Không áp dụng cho các căn thuộc danh sách Quỹ căn thô xây luôn, quy định theo danh sách đính kèm. - Chú thích:
- Tổng Giá Trị BĐS = Giá trị quyền sử dụng đất + Giá trị thương mại khác (gồm hạ tầng, tiện ích, dịch vụ, thương hiệu, lợi thế thương mại khác, lợi ích khác của NĐT) + Giá trị xây dựng.
Trong đó: Tổng của Giá trị quyền sử dụng đất và Giá trị thương mại khác sau đây được gọi chung là Giá Trị Quyền Sử Dụng Đất Và Thương Mại hoặc Giá Trị QSD Đất Và Thương Mại. - Trừ trường hợp ngữ cảnh quy định khác, các giá trị trên chưa bao gồm thuế GTGT và Kinh phí bảo trì (KPBT).
- CSBH và bảng giá: áp dụng tại thời điểm KH ký Tài liệu giao dịch đầu tiên gồm:
Thỏa thuận ký quỹ (TTKQ), Thỏa thuận đặt cọc (TTĐC), Hợp đồng chuyển nhượng (HĐCN) — tùy trường hợp nào đến trước.
KH ký Tài liệu giao dịch đầu tiên vào thời điểm CSBH nào có hiệu lực thì sẽ áp dụng theo CSBH đó, không áp dụng CSBH được cập nhật sau (nếu có).
- Tổng Giá Trị BĐS = Giá trị quyền sử dụng đất + Giá trị thương mại khác (gồm hạ tầng, tiện ích, dịch vụ, thương hiệu, lợi thế thương mại khác, lợi ích khác của NĐT) + Giá trị xây dựng.
II. VỀ GIÁ BÁN
- Khách hàng đăng ký nhận chuyển nhượng HĐMB theo Giá Gốc:
(**) Tổng Giá Trị BĐS theo phương án thanh toán theo tiến độ thường (“Giá Gốc”) gồm:
Đất, chi phí xây dựng hạ tầng dự án, một phần chi phí hạ tầng dịch vụ tiện ích, chi phí thương hiệu, xây dựng nhà, marketing, phí đo đạc sổ đỏ, chi phí bán hàng…
Giá Gốc chưa gồm thuế GTGT và KPBT.
- Khách hàng nhận chuyển nhượng HĐMB theo Giá Gốc có thể chọn thêm:
a. Thanh toán sớm 100%:
Nếu KH không vay ngân hàng và thanh toán 100% Giá Trị QSD Đất Và Thương Mại (gồm thuế GTGT) trong 15 ngày kể từ ngày ký HĐCN, nhưng không muộn hơn 31/01/2026, thì được chiết khấu 7,5% vào Giá Trị QSD Đất Và Thương Mại tại thời điểm ký HĐCN.
b. Thanh toán từng đợt sớm:
Nếu KH không vay ngân hàng và thanh toán sớm từng đợt Giá Trị QSD Đất Và Thương Mại (gồm thuế GTGT) thì được hưởng chiết khấu thanh toán 11%/năm trên số tiền và số ngày thanh toán trước hạn (ít nhất 7 ngày trước ngày đến hạn của từng đợt).
KH cá nhân chịu thuế TNCN cho phần lãi này.
c. Chính sách hỗ trợ lãi suất (HTLS):
Nếu KH chọn chính sách HTLS thì cần trả thêm so với Giá Trị QSD Đất Và Thương Mại tương ứng với khoản vay và thời gian hỗ trợ, quy định tại mục V. Chính sách hỗ trợ lãi suất.
III. CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI – “VINCLUB”
- Thời gian áp dụng:
Từ ngày 05/11/2025 cho đến khi có chính sách mới thay thế. - Đối tượng áp dụng:
KH là thành viên VinClub (tài khoản đã được xác thực) ký mới Tài liệu giao dịch đầu tiên trong thời gian hiệu lực của chương trình. - Chương trình áp dụng:
| Hạng thành viên | Mức ưu đãi áp dụng |
|---|---|
| Hạng Vàng – Gold | 0,3% |
| Hạng Bạch kim – Platinum | 0,4% |
| Hạng Kim Cương – Diamond | 0,5% |
Lưu ý:
- 50% mức ưu đãi được chiết khấu vào Tổng Giá Trị BĐS sau khi KH đã chọn các CSBH hiện hành.
- 50% còn lại được tích điểm VPoint trên Tổng Giá Trị BĐS (gồm thuế GTGT, chưa gồm KPBT) tại thời điểm KH nhận bàn giao.
- Tích điểm được thực hiện khi KH nhận bàn giao và đã thanh toán đủ theo thông báo bàn giao.
- Mỗi giao dịch chỉ được tích điểm vào 01 tài khoản VinClub.
- Hạng thành viên được tính theo hạng đã hưởng ưu đãi tại thời điểm ký HĐCN.
IV. TIẾN ĐỘ THANH TOÁN HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG
THANH TOÁN THEO TIẾN ĐỘ THƯỜNG
| Tiến độ | Phần 1: Giá trị QSD Đất & Thương Mại | Phần 2: Giá trị Xây dựng |
|---|---|---|
| Lần 1 – Ngày D | 20% (gồm thuế GTGT), gồm tiền đặt cọc (nếu có). Bao gồm giá trị còn lại 5% trả CĐT theo TTĐC (nếu NĐT thứ cấp chưa thanh toán). | |
| Lần 2 – D+15 ngày | 10% (gồm thuế GTGT) | |
| Lần 3 – D+60 ngày | 15% (gồm thuế GTGT) | |
| Lần 4 – D+120 ngày | 15% (gồm thuế GTGT) | |
| Lần 5 – D+180 ngày | 15% (gồm thuế GTGT) | |
| Lần 6 – D+255 ngày | 25% (gồm thuế GTGT) | |
| Lần 7 – Theo thỏa thuận | 100% Giá trị Xây dựng (gồm thuế GTGT) + 100% KPBT |
(***) Chi tiết tiến độ thanh toán Giá trị Xây dựng:
| Lần | Thời điểm | Tỷ lệ thanh toán |
|---|---|---|
| 1 | C+540 (C: ngày ký HĐMB giữa NĐT và CĐT) | 20% (gồm thuế GTGT), gồm 5% trả CĐT vào TTĐC (nếu NĐT chưa thanh toán) |
| 2 | C+540+15 ngày | 10% (gồm thuế GTGT) |
| 3 | C+540+60 ngày | 15% (gồm thuế GTGT) |
| 4 | C+540+120 ngày | 15% (gồm thuế GTGT) |
| 5 | C+540+180 ngày | 15% (gồm thuế GTGT) |
| 6 | Theo thông báo bàn giao | 25% (gồm thuế GTGT) + 100% KPBT |
Lưu ý:
- Nếu hạn thanh toán trùng ngày nghỉ/Lễ/Tết → được gia hạn đến ngày làm việc tiếp theo.
- Nếu KH nhận bàn giao sớm → phải thanh toán toàn bộ phần còn lại.
- Nếu KH thanh toán thiếu → ưu tiên vào TTĐC trước.
- Nếu KH chậm ký HĐCN → khi ký phải thanh toán đủ các đợt đến hạn.
- Ngày đến hạn từng đợt được tính theo ngày D (ngày cuối hạn ký HĐCN hoặc ngày ký thực tế – tùy ngày đến trước).
- (**): CĐT trả lãi 9,5%/năm cho TTĐC đảm bảo HĐMB từ ngày nhận cọc đến ngày KH được cấp GCN sở hữu Nhà ở (hoặc tự làm thủ tục). KH cá nhân chịu thuế TNCN phần lãi này.
V. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT (HTLS)
1. Chính sách chi tiết
| Nội dung | Quy định |
|---|---|
| Mức dư nợ vay | Lên tới 80% Giá Trị QSD Đất Và Thương Mại (gồm thuế GTGT) |
| Mức dư nợ được HTLS | (i) Lựa chọn 1: Tối đa 70% và trả thêm theo bảng tăng giá tại mục V.2.(ii) Lựa chọn 2: Tối đa 80% và trả thêm theo bảng tăng giá tại mục V.2. |
| Lãi suất hỗ trợ | 0% trong 18/24/30/36 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên |
| Ân hạn nợ gốc | Theo chính sách ngân hàng |
| Phí trả nợ trước hạn | Miễn phí trong thời gian HTLS; sau đó theo quy định ngân hàng |
(**) Áp dụng cho KH cá nhân (KHCN).
KH doanh nghiệp (KHDN) được hỗ trợ tối đa bằng mức của KHCN; phần vượt do doanh nghiệp tự chi trả.
Lưu ý:
- Tỷ lệ vay và điều kiện cụ thể theo quy định của ngân hàng chỉ định.
- NĐT chỉ HTLS cho KH đủ điều kiện và hoàn tất thủ tục.
- KH đã chọn phương án vay khi đăng ký nguyện vọng thì không được thay đổi sau khi ký HĐCN.
- Nếu KH không đủ điều kiện vay → NĐT chỉ HTLS theo tỷ lệ thực tế ngân hàng phê duyệt.
- Các khoản vốn tự có không được tính lãi thanh toán sớm.
2. Bảng tăng giá phương án HTLS
| Khoản vay / Thời gian hỗ trợ | 18 tháng | 24 tháng | 30 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Lựa chọn 1 (70%) | 3,5% | 7,0% | 11,5% | 17,5% |
| Lựa chọn 2 (80%) | 5,0% | 9,5% | 15,0% | 22,0% |
3. Tiến độ giải ngân
Lựa chọn 1: HTLS tối đa 70%
- Lần 1 (Ngày D): 20% (gồm thuế GTGT).
- Lần 2 (D+15 ngày VTC, D+25 ngày giải ngân):
- KH đóng VTC: 10%.
- Ngân hàng giải ngân: 70%.
- Lần 3 (Theo thông báo bàn giao): 100% Giá trị xây dựng + 100% KPBT.
Lựa chọn 2: HTLS tối đa 80%
- Lần 1 (Ngày D): 20% (gồm thuế GTGT).
- Lần 2 (D+25 ngày): ngân hàng giải ngân 80%.
- Lần 3 (Theo thông báo bàn giao): 100% Giá trị xây dựng + 100% KPBT.
Chi tiết tiến độ phần Giá trị Xây dựng: (như bảng ở trên, mục IV)
Lưu ý:
- Nếu hạn thanh toán trùng ngày nghỉ/Lễ/Tết → gia hạn sang ngày làm việc đầu tiên.
- Ngày D được xác định như tại mục IV.
- (**): CĐT trả lãi 9,5%/năm cho TTĐC từ ngày nhận tiền cọc đến khi KH nhận GCN.
KH cá nhân chịu thuế TNCN cho phần lãi này.