Chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – Tổng Quan Thị Trường 2026

Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – đại đô thị biển lấn biển lớn nhất Việt Nam với 2.870 ha – đang bước vào giai đoạn tăng tốc thi công và chuẩn bị bàn giao những sản phẩm đầu tiên. Đây chính là thời điểm thị trường chuyển nhượng sôi động nhất: nhà đầu tư giai đoạn đầu bắt đầu chốt lời, trong khi nhóm mua để ở hoặc đầu tư dài hạn tìm cơ hội vào với giá tốt hơn sơ cấp.

Thiện Bình Vinhomes - chuyên viên ký gửi Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Thiện Bình Vinhomes

Chuyên viên nhận ký gửi chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – trực tiếp phụ trách hồ sơ, tư vấn giá và đồng hành cùng Quý Cô Chú Anh Chị từ lúc ký gửi đến khi hoàn tất giao dịch.

📞 Hotline/Zalo: 0906.880.231

▶️ Kênh YouTube: Thiện Bình Vinhomes

Thiện Bình Vinhomes là đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyển nhượng chính thức tại Vinhomes Green Paradise Cần Giờ, trực tiếp cập nhật giỏ hàng độc quyền từ các sàn F1 theo ngày. Với lợi thế nắm giữ quỹ hàng “hàng nội bộ” chưa lên sàn công khai, Thiện Bình Vinhomes cam kết:

  • Giá chào bán minh bạch, đúng giá chủ nhà (không qua trung gian đẩy giá)
  • Hỗ trợ kiểm tra pháp lý, đối chiếu HĐMB và nghĩa vụ tài chính còn lại trước khi đặt cọc
  • Dẫn khách xem thực địa tận nơi, tư vấn tài chính – vay ngân hàng trọn gói
  • Cập nhật giỏ hàng mới nhất mỗi tuần tại cả hai phân khu Vịnh Ngọc và Vịnh Tiên

Liên hệ Thiện Bình Vinhomes: 0906 88 02 31 để nhận bảng giá giỏ hàng mới nhất, tư vấn 1-1 theo ngân sách.

Ký gửi Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Giỏ hàng chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ hiện bao gồm đầy đủ các loại hình: nhà phố liền kề, shophouse, biệt thự song lập, biệt thự đơn lập tại hai phân khu đang thi công nhanh nhất là Vịnh Ngọc (The Green Bay)Vịnh Tiên (The Haven Bay). Pháp lý rõ ràng, đã ký HĐMB với chủ đầu tư, hỗ trợ sang tên nhanh và tư vấn tài chính trọn gói.

Trang này tổng hợp toàn bộ thông tin cần thiết để ra quyết định mua chuyển nhượng thông minh: từ lý do nên mua thứ cấp thay sơ cấp, phân tích từng loại sản phẩm, quy trình và chi phí, đến bảng giỏ hàng chi tiết cập nhật liên tục.

chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Tại sao nên mua Chuyển nhượng thay vì mua Sơ cấp Vinhomes Green Paradise Cần Giờ?

Câu hỏi này xuất hiện ở hầu hết nhà đầu tư tiếp cận Vinhomes Green Paradise lần đầu. Thực tế, cả hai kênh đều có lợi thế riêng — điều quan trọng là hiểu rõ mình phù hợp với kênh nào.

Lợi Thế Của Chuyển Nhượng

Đây là những lý do khiến ngày càng nhiều nhà đầu tư chọn chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ thay vì chờ mở bán sơ cấp.

Chọn căn theo thực tế, không phải trên bản vẽ. Tính đến tháng 5/2026, tiến độ thi công tại Vịnh Ngọc và Vịnh Tiên đã hoàn thiện 100% đường nội khu, nhà mẫu đã cất nóc. Người mua chuyển nhượng có thể ra thực địa, đi bộ trên đường thực tế, cảm nhận view, hướng gió, khoảng cách đến hồ hay công viên — thay vì đặt cọc dựa trên phối cảnh 3D.

Giá cạnh tranh hoặc tốt hơn sơ cấp ở một số phân khúc. Nhiều nhà đầu tư giai đoạn đầu (10/2025) cần thanh khoản sớm nên chấp nhận bán với giá gần bằng giá gốc hoặc chênh nhẹ — trong khi hàng sơ cấp mới mở thêm đã tăng giá theo từng đợt. Đặc biệt, một số căn nhà phố Vịnh Ngọc như AS28, AS29, AS30 đang ở mức giá từ 13–15 tỷ, cạnh tranh rõ rệt.

Pháp lý đã hoàn thiện một bước. Sản phẩm chuyển nhượng đã có HĐMB ký với Vinhomes — tức là đã qua bước pháp lý đầu tiên. Người mua chỉ cần thực hiện thủ tục chuyển tên trên HĐMB (sang nhượng), đơn giản hơn nhiều so với đặt cọc và chờ ký HĐMB từ đầu ở hàng sơ cấp.

Chính sách thanh toán linh hoạt hơn. Nhiều người bán chuyển nhượng sẵn sàng giãn tiến độ thanh toán, cho phép người mua vào với 10–30% ban đầu và thỏa thuận phần còn lại. Xem thêm chính sách bán hàng chính thức từ CĐT để so sánh.

Khi Nào Nên Ưu Tiên Sơ Cấp?

Nếu bạn muốn hưởng trọn chính sách hỗ trợ lãi suất 0% từ Vinhomes, hoặc muốn chọn căn từ quỹ hàng mới chưa ai đặt — sơ cấp vẫn là lựa chọn phù hợp hơn. Xem bảng giá sơ cấp mới nhất để so sánh trực tiếp.

chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ

Phân Tích Thị Trường Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ Theo Loại Sản Phẩm

Nhà Phố Liền Kề – Thanh Khoản Tốt Nhất

Đây là phân khúc được tìm kiếm nhiều nhất trên thị trường thứ cấp, do tính thanh khoản cao, giá vào vừa phải và phù hợp cả ở thực lẫn cho thuê, và luôn là nhóm sản phẩm được hỏi nhiều nhất khi khách tìm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ. Nhà phố tại Vịnh Ngọc tập trung chủ yếu trên các trục đường AS (Ánh Sáng), TL (Tương Lai), TĐX (Thiên Đường Xanh) và VN48.

Mức giá tham khảo nhà phố chuyển nhượng (tháng 5/2026):

  • Nhà phố AS28/AS29/AS30 diện tích 75m² đất: từ 13 – 15 tỷ
  • Nhà phố trục TL (Tương Lai) 100m² đất: từ 17 – 21 tỷ
  • Nhà phố trục TĐX 97–100m² đất: từ 22 – 25 tỷ
  • Nhà phố góc AS19-01 (162m² đất, view biển): từ 27 – 31 tỷ

Xem chi tiết: Toàn bộ nhà phố chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise, phân loại theo phân khu:

Shophouse – Tiềm Năng Khai Thác Thương Mại Du Lịch

Shophouse Vinhomes Green Paradise là dòng sản phẩm mang lại dòng tiền kép: vừa tăng giá tài sản vừa có thể khai thác kinh doanh thương mại – dịch vụ – du lịch khi đô thị biển đi vào hoạt động. Với mục tiêu đón 9 triệu lượt khách/năm của toàn đại đô thị, tiềm năng thương mại của shophouse đặc biệt hấp dẫn. Đây cũng là một trong những dòng sản phẩm được tìm chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ nhiều nhất do khả năng khai thác kép.

Biệt Thự Song Lập – Điểm Vào Lý Tưởng Của Dòng Biệt Thự

Biệt thự song lập là lựa chọn phổ biến nhất trong phân khúc biệt thự nhờ diện tích vừa phải (thường 234–310m² đất), thiết kế sang trọng 3 tầng và mức giá từ khoảng 27–40 tỷ tùy vị trí. Đây là sản phẩm phù hợp gia đình muốn ở thực kết hợp nghỉ dưỡng cuối tuần.

Phân loại theo vị trí:

Các tiểu khu biệt thự đáng chú ý:

Biệt Thự Đơn Lập – Dòng Cao Cấp Nhất, Tài Sản Hiếm

Biệt thự đơn lập là sản phẩm khan hiếm nhất tại Vinhomes Green Paradise với diện tích đất từ 350m² đến hơn 700m², giá từ 47–100+ tỷ tùy vị trí và view. Đây là phân khúc dành cho nhà đầu tư tìm kiếm tài sản bảo toàn giá trị dài hạn hoặc nhu cầu ở đẳng cấp tại đô thị biển hàng đầu TP.HCM.

Dinh Thự Và Villas – Đỉnh Cao Của Danh Mục Chuyển Nhượng Vinhomes Cần Giờ

Căn Hộ Cao Tầng – Lựa Chọn Vừa Túi Tiền

Với mức giá từ vài tỷ đồng, căn hộ là cửa ngõ tiếp cận Vinhomes Green Paradise phù hợp với gia đình trẻ hoặc nhà đầu tư vốn vừa. Xem thêm: Chuyển nhượng căn hộ chung cư, Căn hộ Imperia Green ParadiseTổng hợp căn hộ Cần Giờ.

chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Chuyển Nhượng Theo Phân Khu – Đặc Điểm Và Lựa Chọn

Hai phân khu đang có giỏ hàng chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ sôi động nhất hiện nay là Vịnh Ngọc và Vịnh Tiên.

Phân Khu Vịnh Ngọc (The Green Bay) – Ưu Tiên Nếu Muốn Pháp Lý Rõ Nhất

Phân khu Vịnh Ngọc là phân khu mở bán đầu tiên (10/2025), đã đủ điều kiện ký HĐMB từ cuối 2025. Tiến độ bàn giao Vịnh Ngọc đã được CĐT công bố cụ thể — đây là cơ sở pháp lý rõ ràng nhất để người mua chuyển nhượng tính toán dòng tiền.

Sản phẩm chuyển nhượng nổi bật tại Vịnh Ngọc:

Phân Khu Vịnh Tiên (The Haven Bay) – Tiến Độ Nhanh, Cơ Hội Sớm

Phân khu Vịnh Tiên đang thi công nhanh nhất toàn dự án, với những căn nhà phố đầu tiên đã xuất hiện từ tháng 3/2026. Phân khu này thu hút nhiều nhà đầu tư trung hạn nhờ giá chuyển nhượng còn thấp hơn Vịnh Ngọc trong khi tiềm năng tăng giá cao hơn.

Sản phẩm chuyển nhượng nổi bật tại Vịnh Tiên:

Bảng Giá Tham Khảo Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – Tháng 8/2026

Dưới đây là giỏ hàng chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ cập nhật mới nhất, tổng hợp theo từng phân khu để bạn dễ so sánh và lựa chọn phù hợp ngân sách.

GIỎ HÀNG MỚI – PHÂN KHU VỊNH NGỌC

Biệt thự Đơn lập

Mã căn DT Đất DTXD Hướng TCBG Giá TTS (tỷ) Giá Full (tỷ)
VN79-02 464.3 m² 645.9 m² ĐN-TN Giãn xây 56.235 60.584
VN83-16 332.4 m² 451.7 m² TN-ĐB Giãn xây 39.959 43.054
VN87-20 464.6 m² 567.3 m² ĐN-ĐB Giãn xây 72.871 78.714

Nhà phố Liền kề

Mã căn DT Đất DTXD Hướng TCBG Giá TTS (tỷ) Giá Full (tỷ)
AS10-35 106.8 m² 328.4 m² TB-TN Thô 16.551 17.982
AS14-13 125.9 m² 412.4 m² TB-TN Thô 19.619 21.315
TĐX10-28 199.4 m² 469.8 m² TB-TN Thô 27.761 30.162
VN48-26 100 m² 320.3 m² Giãn xây 16.495
VN48-48 100 m² 316.3 m² Giãn xây 16.455

GIỎ HÀNG MỚI – PHÂN KHU VỊNH TIÊN

Biệt thự Song lập – Đơn lập

Mã căn Loại hình DT Đất DTXD Hướng TCBG Giá TTS (tỷ) Giá Full (tỷ)
VT39-21 Song lập 245.6 m² 410.7 m² ĐB-TN Thô có thang 27.051 29.874
VT39-19 Song lập 245.6 m² 406.8 m² ĐB-TN Thô có thang 26.618 29.397
VT41-50 Song lập 234.3 m² 385.0 m² ĐB-TN Thô có thang 25.365 28.012
VT41-94 Song lập 234.4 m² 383.3 m² ĐB-TN Thô có thang 24.716 27.378

Nhà phố Liền kề

Mã căn DT Đất DTXD Hướng TCBG Giá TTS (tỷ) Giá Full (tỷ)
TL-1090 100 m² 318.3 m² ĐN-TB Thô không thang 16.479 18.196
VT41-43 80 m² 260.7 m² TN Thô có thang 11.735 12.959
VT41-115 80 m² 255.4 m² TN Thô có thang 11.940 13.185
VT-05 80 m² 261.8 m² TN Thô có thang 12.707 14.031
SX2-21 75 m² 249.2 m² TN Thô có thang 11.562 12.767
SX3-08 75 m² 241.5 m² ĐN Thô có thang 11.818 13.049
SX4-36 75 m² 242.1 m² ĐN Thô có thang 12.521 13.825

Nhà phố Liền kề Block Nhà Hát Sóng Xanh

Mã căn Loại hình DT Đất DTXD Hướng TCBG Giá TTS (tỷ) Giá Full (tỷ)
SX29-19 LK xẻ khe 112.5 m² 258.4 m² TN Thô có thang 15.947 17.610
SX29-20 LK xẻ khe 112.5 m² 258.4 m² ĐB Thô có thang 15.807 17.455
SX29-30 LK 75 m² 250.4 m² ĐB Thô có thang 13.566 14.980
SX29-32 LK 75 m² 250.4 m² ĐB Thô có thang 13.723 15.152
SX29-34 LK xẻ khe VIP 112.5 m² 245.1 m² ĐB Thô có thang 19.853 21.922
SX31-03 LK 90 m² 308.9 m² TN Thô có thang 14.536 16.050
SX31-05 LK 90 m² 308.9 m² TN Thô có thang 14.434 15.939
SX31-35 LK xẻ khe VIP 135 m² 303.8 m² TN Thô có thang 22.756 25.129

Giá chuyển nhượng thay đổi theo từng căn và từng thời điểm. Bảng dưới đây tổng hợp các mức giá tham khảo theo phân khúc, giúp bạn định hướng ngân sách trước khi liên hệ tư vấn trực tiếp. Xem bảng giá đầy đủ theo phân khu để so sánh chi tiết hơn.

Loại sản phẩm Phân khu Diện tích đất Giá tham khảo (tỷ đồng, gồm VAT)
Nhà phố tiêu chuẩn Vịnh Ngọc (AS28–AS37) 62.5 – 80 m² 13 – 16 tỷ
Nhà phố trục Ánh Sáng Vịnh Ngọc 100 – 150 m² 19 – 29 tỷ
Nhà phố trục Tương Lai Vịnh Ngọc 100 m² 18 – 21 tỷ
Nhà phố Thiên Đường Xanh Vịnh Ngọc 97 – 200 m² 22 – 28 tỷ
Nhà phố Sóng Xanh Vịnh Tiên 75 – 137 m² 15 – 36 tỷ
Nhà phố trục Tương Lai Vịnh Tiên 75 – 182 m² 17 – 43 tỷ
Biệt thự song lập Vịnh Ngọc 234 – 310 m² 29 – 38 tỷ
Biệt thự song lập Thiên Đường Xanh Vịnh Ngọc 180 – 254 m² 41 – 52 tỷ
Biệt thự song lập Vịnh Tiên 234 – 282 m² 34 – 44 tỷ
Biệt thự đơn lập Vịnh Ngọc 457 – 699 m² 55 – 90 tỷ
Biệt thự đơn lập Vịnh Tiên 368 – 450 m² 52 – 101 tỷ

Lưu ý: Giá trên là tham khảo từ giỏ hàng thực tế, có thể thay đổi theo thời điểm giao dịch. Liên hệ 0906 88 02 31 để nhận báo giá chính xác từng căn cụ thể.

chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise

Phân khu Đường Mã căn Loại căn Hướng TCBG Diện tích đất DTXD(m2) Giá gồm VAT và KPBT Qũy
Vịnh Tiên SX13 SX13-01 Nhà phố TN-TB Thô 84.8 240.8 19,183 MAS
Vịnh Tiên SX13 SX13-03 Nhà phố TN Thô 75.0 242.1 15,581 MAS
Vịnh Tiên SX13 SX13-17 Nhà phố TN Thô 75.0 240.7 15,235 VIN-MAS
Vịnh Tiên SX15 SX15-03 Nhà phố TN Thô 75.0 242.1 15,581 MAS
Vịnh Tiên SX15 SX15-16 Nhà phố ĐB Thô 75.0 242.4 14,784 MAS
Vịnh Tiên SX15 SX15-39 Nhà phố TN Thô 75.0 242.4 14,894 MAS
Vịnh Tiên SX15 SX15-46 Nhà phố ĐB Thô 75.0 249.2 15,068 MAS
Vịnh Tiên SX16 SX16-17 Nhà phố TN Thô 75.0 260.5 15,615 MAS
Vịnh Tiên SX16 SX16-44 Nhà phố ĐB Thô 80.0 269.2 16,105 VIN-MAS
Vịnh Tiên SX21 SX21-01 Nhà phố TN-TB Thô 136.7 418.8 33,127 MAS
Vịnh Tiên SX22 SX22-24 Nhà phố TB Thô 75.0 260.5 18,907 MAS
Vịnh Tiên SX22 SX22-26 Nhà phố TB Thô 75.0 260.5 18,907 MAS
Vịnh Tiên SX22 SX22-38 Nhà phố ĐB Thô 75.0 260.5 18,907 MAS
Vịnh Tiên SX23 SX23-02 Nhà phố Đ-ĐN Thô 146.2 522.8 35,941 MAS
Vịnh Tiên SX23 SX23-08 Nhà phố ĐN Thô 75.0 298.6 16,565 MAS
Vịnh Tiên SX23 SX23-34 Nhà phố ĐN Thô 75.0 295.3 19,307 MAS
Vịnh Tiên SX23 SX23-48 Nhà phố ĐN Thô 75.0 309.9 19,446 MAS
Vịnh Tiên VT47 VT47-02 Nhà phố Đ-N Thô 133.9 386.9 25,425 MAS
Vịnh Tiên VT47 VT47-88 Nhà phố TN Thô 75.0 227.7 16,211 MAS
Vịnh Tiên VT47 VT47-148 Nhà phố TN Thô 112.5 224.4 19,079 VIN-MAS
Vịnh Tiên TL TL-747 Nhà phố TB Thô 75.0 298.3 18,337 MAS
Vịnh Tiên TL TL-745 Nhà phố ĐB-TB Thô 182.5 609.8 42,971 MAS
Vịnh Tiên TL TL-837 Nhà phố T Thô 105.0 229.7 23,249 MAS
Vịnh Tiên TL TL-1095 Nhà phố ĐB Thô 100.0 333.3 21,536 MIK
Vịnh Tiên TL TL-1188 Nhà phố TN Thô 100.0 353.3 21,781 MIK
Vịnh Tiên TL TL-1220 Nhà phố TN Thô 100.0 361.0 21,449 MIK
Vịnh Tiên TL TL-1250 Nhà phố TN Thô 100.0 353.3 21,375 MIK
Vịnh Tiên VN47A VT47A-01 Biệt thự Song lập B-TB Thô 173.9 213.9 27,722 MAS
Vịnh Tiên VN47A VT47A-13 Biệt thự Song lập TB Thô 189.1 312.1 28,708 MAS
Vịnh Tiên VN47A VT47A-14 Biệt thự Song lập TB Thô 189.2 312.1 28,916 MAS
Vịnh Tiên VT48 VT48-12 Biệt thự Song lập TN Thô 270.3 450.0 38,573 VIN-MAS
Vịnh Tiên VT51 VT51-02 Biệt thự Song lập ĐB Thô 234.0 383.3 34,776 VIN-MAS
Vịnh Tiên VT51 VT51-03 Biệt thự Song lập ĐB Thô 234.0 383.3 34,295 VIN-MAS
Vịnh Tiên VT62 VT62-16 Biệt thự Song lập TN Thô 189.0 304.0 26,419 MIK
Vịnh Tiên VT50 VT50-2x chẵn Biệt thự Đơn lập ĐB Thô 406.7 582.3 95,634 MAS
Vịnh Tiên VT65 VT65-1x chẵn Biệt thự Đơn lập TN Thô 450.0 668.5 88,073 MIK
Vịnh Ngọc TĐX2 TĐX2-23 Nhà phố T Giãn xây 75.0 244.2 15,981 Newland
Vịnh Ngọc TĐX13 TĐX13-12 Nhà phố TN Thô 100.0 351.7 16,250 Newland
Vịnh Ngọc TĐX13 TĐX13-14 Nhà phố TN Thô 100.0 351.7 16,250 Newland
Vịnh Ngọc VN48 VN48-146 Nhà phố N Giãn xây 100.0 295.6 16,627 Hoàng Vân
Vịnh Ngọc TL TL-387 Nhà phố TB Giãn xây 100.0 302.6 20,496 Đất Lành
Vịnh Ngọc AS AS-187 Nhà phố TB Thô 129.6 295.2 23,104 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc AS AS-123 Nhà phố TB Thô 150.0 338.2 28,163 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc AS4 AS4-197 Nhà phố TB Thô 125.0 405.6 24,626 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc AS4 AS4-201 Nhà phố TB Thô 125.1 405.6 24,803 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc AS19 AS19-01 Nhà phố ĐB Thô 162.7 475.6 30,752 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc AS25 AS25-07 Nhà phố ĐB Thô 62.5 199.3 9,954 NSPN
Vịnh Ngọc AS26 AS26-10 Nhà phố TN Thô 62.5 199.3 12,102 NSPN
Vịnh Ngọc AS28 AS28-02 Nhà phố Đ-N Thô 105.3 327.8 19,085 NSPN
Vịnh Ngọc AS28 AS28-19 Nhà phố ĐB Thô 104.5 338.7 19,577 Hoàng Vân
Vịnh Ngọc AS30 AS30-04 Nhà phố ĐN Thô 75.0 249.6 14,840 Minh Anh
Vịnh Ngọc AS36 AS36-20 Nhà phố TN Thô 106.0 296.0 19,429 Hoàng Vân
Vịnh Ngọc AS37 AS37-03 Nhà phố ĐB Thô 75.0 261.7 15,472 NSPN
Vịnh Ngọc VN55 VN55-23 Biệt thự Song lập ĐB Giãn xây 234.0 379.2 29,725 Đất Lành
Vịnh Ngọc VN69 VN69-80 Biệt thự Song lập ĐN Giãn xây 234.3 399.2 29,822 An Hưng
Vịnh Ngọc VN86 VN86-75 Biệt thự Song lập ĐB Giãn xây 283.2 417.3 38,374 NSPN
Vịnh Ngọc VN91 VN91-70 Biệt thự Song lập N Giãn xây 275.7 390.8 34,316 Minh Anh
Vịnh Ngọc VN82 VN82-16 Biệt thự Đơn lập ĐB Giãn xây 636.7 820.7 86,292 Biocare
Vịnh Ngọc VN85 VN85-18 Biệt thự Đơn lập TB Giãn xây 616.1 829.5 74,754 NSPN
Vịnh Ngọc VN62 VN62-04 Biệt thự Đơn lập TN Giãn xây 507.0 756.8 60,262 HHQN
Vịnh Ngọc VN62 VN62-06 Biệt thự Đơn lập TB Giãn xây 473.0 677.9 58,786 HHQN
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-91 Nhà phố T Giãn xây 75.0 225.9 15,769 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-93 Nhà phố T Giãn xây 75.0 225.9 15,769 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-97 Nhà phố T Giãn xây 75.0 225.9 15,769 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-64 Nhà phố Đ Giãn xây 75.0 222.2 19,268 Newland
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-74 Nhà phố Đ Giãn xây 75.0 222.2 19,268 Newland
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-138 Nhà phố Đ Giãn xây 75.0 218.9 19,461 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-190 Nhà phố Đ Giãn xây 98.1 321.7 24,780 NSPN
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-192 Nhà phố Đ Giãn xây 97.7 321.7 24,544 NSPN
Vịnh Ngọc TĐX2 TĐX2-23 Nhà phố T Giãn xây 75.0 244.2 15,981 Newland
Vịnh Ngọc TĐX4 TĐX4-03 Nhà phố B-N Thô 80.0 316.4 15,023
Vịnh Ngọc TĐX10 TĐX10-14 Nhà phố N Thô 150.0 319.0 18,716 Newland
Vịnh Ngọc TĐX11 TĐX11-15 Nhà phố B Thô 150.0 324.6 18,786 Newland
Vịnh Ngọc TĐX15 TĐX15-14 Nhà phố N Thô 150.0 335.9 17,971 Newland
Vịnh Ngọc AS AS-40 Nhà phố Đ Thô 125.0 510.8 23,623 Đất Lành
Vịnh Ngọc AS AS-187 Nhà phố TB Thô 129.6 295.2 23,104 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc AS4 AS4-197 Nhà phố TB Thô 125.0 405.6 24,626 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc AS4 AS4-201 Nhà phố TB Thô 125.1 405.6 24,803 Hưng Nghĩa
Vịnh Ngọc AS19 AS19-01 Nhà phố ĐB Thô 162.7 475.6 26,479 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc AS25 AS25-07 Nhà phố ĐB Thô 62.5 199.3 11,775 NSPN
Vịnh Ngọc AS26 AS26-07 Nhà phố TB Thô 75.0 250.0 14,157 NSPN
Vịnh Ngọc AS26 AS26-10 Nhà phố TN Thô 62.5 199.3 12,102 NSPN
Vịnh Ngọc AS26 AS26-18 Nhà phố ĐN Thô 80.4 216.6 15,992 Minh Anh
Vịnh Ngọc AS28 AS28-19 Nhà phố ĐB Thô 104.5 338.7 19,577 Hoàng Vân
Vịnh Ngọc AS30 AS30-04 Nhà phố ĐN Thô 75.0 249.6 14,840 Minh Anh
Vịnh Ngọc AS36 AS36-20 Nhà phố TN Thô 106.0 296.0 16,729 Hoàng Vân
Vịnh Ngọc AS37 AS37-03 Nhà phố ĐB Thô 75.0 261.7 15,472 NSPN
Vịnh Ngọc TL TL-07 Nhà phố ĐB Giãn xây 96.0 296.8 19,281 Minh Anh
Vịnh Ngọc TL TL-71 Nhà phố ĐB Giãn xây 100.1 316.0 18,667 Hoàng Vân
Vịnh Ngọc TL TL-479 Nhà phố TB Giãn xây 100.0 292.0 18,512 Đất Lành
Vịnh Ngọc VN48 VN48-22 Nhà phố TN Giãn xây 150.1 303.7 21,070 HHQN
Vịnh Ngọc VN48 VN48-30 Nhà phố TN Giãn xây 100.0 314.0 17,169 Minh Anh
Vịnh Ngọc VN48 VN48-62 Nhà phố TN Giãn xây 100.0 322.5 16,129 HHQN
Vịnh Ngọc VN48 VN48-426 Nhà phố ĐN Giãn xây 100.0 305.4 15,688 Đất Lành
Vịnh Ngọc VN48 VN48-578 Nhà phố ĐN Giãn xây 100.0 302.0 16,090 Đất Lành
Vịnh Ngọc TĐX15 TĐX15-11 Biệt thự Song lập ĐB Thô 180.0 296.3 21,985 Newland
Vịnh Ngọc VN55 VN55-30 Biệt thự Song lập ĐB Giãn xây 234.0 394.0 29,573 Đất Lành
Vịnh Ngọc VN59 VN59-124 Biệt thự Song lập ĐB Giãn xây 270.2 444.4 32,031 HHQN
Vịnh Ngọc VN67 VN67-28 Biệt thự Song lập ĐN Giãn xây 270.0 444.4 30,215 An Hưng
Vịnh Ngọc VN69 VN69-21 Biệt thự Song lập TN Giãn xây 301.8 473.3 35,564 An Hưng
Vịnh Ngọc VN69 VN69-22 Biệt thự Song lập TN Giãn xây 301.8 473.3 35,564 An Hưng
Vịnh Ngọc VN69 VN69-80 Biệt thự Song lập ĐN Giãn xây 234.3 399.2 29,822 An Hưng
Vịnh Ngọc VN75 VN75-27 Biệt thự Song lập T Giãn xây 309.8 501.6 36,770 Biocare
Vịnh Ngọc VN76 VN76-28 Biệt thự Song lập ĐB Giãn xây 282.6 424.7 36,140 Minh Anh
Vịnh Ngọc VN83 VN83-12 Biệt thự Song lập TN Giãn xây 281.3 434.6 29,581 Biocare
Vịnh Ngọc VN86 VN86-75 Biệt thự Song lập ĐB Giãn xây 283.2 417.3 38,374 NSPN
Vịnh Ngọc VN91 VN91-70 Biệt thự Song lập N Giãn xây 275.7 390.8 37,080 Minh Anh
Vịnh Ngọc VN91 VN91-88 Biệt thự Song lập B Giãn xây 270.0 408.5 35,573 Minh Anh
Vịnh Ngọc VN92 VN92-24 Biệt thự Song lập TN Giãn xây 272.0 455.0 30,054 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc VN92 VN92-27 Biệt thự Song lập TN Giãn xây 270.0 389.9 29,263 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc VN93 VN93-02 Biệt thự Song lập TN Giãn xây 270.0 449.0 28,909 Ngọc Quý
Vịnh Ngọc VN62 VN62-04 Biệt thự Đơn lập TN Giãn xây 507.0 756.8 60,262 HHQN
Vịnh Tiên TL TL-1206 Nhà phố Tây Nam 100 360.9 21,447
Vịnh Tiên TL TL-1208 Nhà phố Tây Nam 100 360.9 21,447
Vịnh Tiên VT61 VT61-3X Biệt thự Đơn lập Đông Bắc 418 622 101,000
Vịnh Tiên VT61 VT61-3X Biệt thự Đơn lập Đông Bắc 405 97,200
Vịnh Tiên VT62 VT62-6X Biệt thự Đơn lập Đông Nam 381.8 525.6 47,183
Vịnh Tiên VT64 VT64-17 Biệt thự Đơn lập Nam 435.9 628.1 53,272

Những Căn Nổi Bật Trong Giỏ Hàng Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ Hiện Tại

  • SX2-21 / SX3-08: Nhà phố liền kề 75m² Vịnh Tiên, ~11.5–11.8 tỷ — mức giá thấp nhất giỏ hàng Vịnh Tiên hiện tại
  • VT41-43 / VT41-115: Nhà phố 80m² Vịnh Tiên, ~11.7–11.9 tỷ
  • SX29-34 / SX31-35: Dòng “Xẻ khe VIP” — diện tích lớn hơn xẻ khe thường (112.5–135m²), giá 19.8–22.7 tỷ, phù hợp khách muốn xây rộng hơn tiêu chuẩn

Dưới đây là một số sản phẩm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ tiêu biểu đang được quan tâm nhiều nhất, phù hợp cho các mục tiêu đầu tư khác nhau:

Nhóm Giá Tốt – Dưới 16 Tỷ

  • AS28-03: Nhà phố 75m² đất, thô, ~13.1 tỷ — phù hợp đầu tư lướt sóng hoặc cho thuê
  • AS29-08 / AS29-10 / AS29-16: Nhà phố 75m², ~14.1–14.3 tỷ
  • AS30-06: Nhà phố 75m² đất, thô, ~13.6 tỷ — đang có bài giới thiệu chi tiết
  • VN48 (series): Nhà phố 100m² đất, từ 14.3–14.5 tỷ — đơn giá rẻ nhất toàn giỏ hàng Vịnh Ngọc

Nhóm Vị Trí Chiến Lược – 17–25 Tỷ

Nhóm Biệt Thự Premium Chuyển Nhượng Vinhomes Cần Giờ – 30–60 Tỷ

chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ

Khu Đường Mã căn mới Loại căn TCBG mới Số tầng DT đất DTXD STK Giá chưa gồm VAT
Vịnh Ngọc VN69 VN69-94 SL Giãn xây 336.1 419.4 An Hưng 34,445,165,721
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-424 SL Thô 180.0 266.9 Newland 41,278,010,218
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-426 SL Thô 180.0 266.9 Newland 41,278,010,218
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-428 SL Thô 180.0 268.7 Danh Thủ 41,295,041,572
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-09 SL Thô 254.1 358.2 Hưng Nghĩa 46,305,544,707
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-17 SL Thô 216.0 339.3 Hưng Nghĩa 51,010,064,816
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-31 SL Thô 216.0 330.8 Danh Thủ 50,929,638,976
Vịnh Ngọc VN63 VN63-18 SL Giãn xây 267.3 453.8 HHQN 27,572,954,017
Vịnh Ngọc VN59 VN59-31 ĐL Giãn xây 492.2 662.1 HHQN 60,043,422,738
Vịnh Ngọc VN60 VN60-13 ĐL Giãn xây 355.0 489.4 HHQN 8,648,183,982
Vịnh Ngọc VN61 VN61-04 SL Giãn xây 280.3 482.3 HHQN 27,716,173,720
Vịnh Ngọc VN61 VN61-03 SL Giãn xây 297.0 482.3 HHQN 30,678,295,038
Vịnh Ngọc VN67 VN67-30 SL Giãn xây 270.0 444.4 An Hưng 28,363,456,486
Vịnh Ngọc VN67 VN67-31 SL Giãn xây 270.0 497.9 An Hưng 28,828,697,836
Vịnh Ngọc VN67 VN67-46 ĐL Giãn xây 504.1 685.6 An Hưng 56,642,980,060
Vịnh Ngọc VN75 VN75-13 ĐL Giãn xây 698.5 929.6 Biocare 81,131,370,091
Vịnh Ngọc VN75 VN75-14 ĐL Giãn xây 685.6 929.6 Biocare 90,019,943,161
Vịnh Ngọc VN77 VN77-60 SL Giãn xây 291.6 480.3 Biocare 29,266,999,457
Vịnh Ngọc VN79 VN79-14 SL Giãn xây 341.0 552.5 Biocare 40,910,062,472
Vịnh Ngọc VN77 VN77-07 SL Giãn xây 280.2 444.4 Biocare 29,288,970,850
Vịnh Ngọc VN59 VN59-83 SL Giãn xây 278.7 424.7 HHQN 30,943,577,241
Vịnh Ngọc VN59 VN59-67 ĐL Giãn xây 480.1 674.7 HHQN 55,324,566,212
Vịnh Ngọc VN59 VN59-65 ĐL Giãn xây 457.4 674.7 HHQN 57,497,203,706
Vịnh Ngọc VN70 VN70-29 SL Giãn xây 264.6 399.2 An Hưng 29,757,123,562
Vịnh Ngọc VN59 VN59-82 SL Giãn xây 269.7 464.3 Minh Anh 29,129,283,828
Vịnh Ngọc VN59 VN59-90 SL Giãn xây 270.1 464.3 HHQN 30,447,063,882
Vịnh Ngọc VN59 VN59-92 SL Giãn xây 270.9 474.8 HHQN 30,616,594,227
Vịnh Ngọc VN82 VN82-12 SL Giãn xây 273.1 455 Biocare 35,880,827,377
Vịnh Ngọc VN82 VN82-16 ĐL Giãn xây 636.7 820.7 Biocare 78,454,442,152
Vịnh Ngọc VN82 VN82-26 SL Giãn xây 271.2 411.8 Minh Anh 34,109,668,122
Vịnh Ngọc VN82 VN82-28 SL Giãn xây 529.4 762.7 Minh Anh 58,637,291,644
Vịnh Ngọc VN85 VN85-05 SL Giãn xây 301.8 503.3 Biocare 34,830,017,963
Vịnh Ngọc VN85 VN85-02 SL Giãn xây 301.8 482.3 Biocare 33,230,968,639
Vịnh Ngọc VN85 VN85-01 SL Giãn xây 303.7 482.3 Biocare 33,651,329,935
Vịnh Ngọc VN71 VN71-06 SL Giãn xây 270.0 453.8 An Hưng 28,234,002,280
Vịnh Ngọc VN71 VN71-05 SL Giãn xây 270.0 453.8 An Hưng 28,022,804,733
Vịnh Ngọc VN69 VN69-117 SL Giãn xây 296.6 429.8 An Hưng 32,738,128,822
Vịnh Ngọc VN67 VN67-20 SL Giãn xây 270.0 453 An Hưng 31,500,000,000
Vịnh Ngọc VN59 VN59-42 SL Giãn xây 278.0 479.5 HHQN 49,789,800,000
Vịnh Ngọc VN59 VN59-44 SL Giãn xây 274.1 479.3 HHQN 49,338,000,000
Vịnh Ngọc VN59 VN59-46 SL Giãn xây 330.3 552 HHQN 58,132,800,000
Vịnh Ngọc VN68 VN68-28 SL Giãn xây 270.0 453.8 An Hưng 29,923,582,078
Vịnh Ngọc VN68 VN68-27 SL Giãn xây 270.0 453.8 An Hưng 29,923,582,078
Vịnh Ngọc VN91 VN91-82 ĐL Giãn xây 683.5 903.7 Ngọc Quý 82,156,700,000
Vịnh Ngọc VN87 VN87-17 SL Giãn xây 280.3 408.5 Minh Anh 38,645,356,323
Vịnh Ngọc VN89 VN89-07 SL Giãn xây 270.0 448.8 NSPN 28,401,719,326
Vịnh Ngọc VN89 VN89-03 SL Giãn xây 270.0 448 Ngọc Quý 28,817,157,253
Vịnh Ngọc VN86 VN86-18 SL Giãn xây 270.4 404.5 Ngọc Quý 29,321,839,079
Vịnh Ngọc VN92 VN92-27 SL Giãn xây 270.0 389.9 Ngọc Quý 27,678,321,490
Vịnh Ngọc VN92 VN92-19 SL Giãn xây 349.8 557 Ngọc Quý 37,404,280,289
Vịnh Ngọc VN92 VN92-18 SL Giãn xây 349.8 557 NSPN 38,772,370,690
Vịnh Ngọc VN92 VN92-10 SL Giãn xây 271.1 474.8 NSPN 29,151,743,972
Vịnh Ngọc VN86 VN86-41 SL Giãn xây 285.3 461.2 NSPN 34,699,834,059
Vịnh Ngọc VN86 VN86-39 SL Giãn xây 294.2 461.2 Ngọc Quý 35,647,181,547
Vịnh Ngọc VN86 VN86-37 SL Giãn xây 294.2 461.2 Ngọc Quý 35,647,181,547
Vịnh Ngọc VN84 VN84-10 SL Giãn xây 286.6 464.3 Biocare 28,473,462,449
Vịnh Ngọc VN84 VN84-09 SL Giãn xây 286.6 464.3 Biocare 28,697,644,733
Vịnh Ngọc VN84 VN84-03 SL Giãn xây 286.6 464.3 Biocare 29,370,191,282
Vịnh Ngọc VN84 VN84-02 SL Giãn xây 286.6 464.3 Biocare 29,594,373,568
Vịnh Ngọc VN81 VN81-33 SL Giãn xây 283.3 480.3 Biocare 28,996,040,693
Vịnh Ngọc VN81 VN81-32 SL Giãn xây 283.3 480.3 Biocare 28,774,440,013
Vịnh Ngọc VN81 VN81-31 SL Giãn xây 288.4 480.3 Biocare 28,766,070,230
Vịnh Ngọc VN81 VN81-30 SL Giãn xây 277.2 448.8 Biocare 27,537,217,511
Vịnh Ngọc VN83 VN83-12 SL Giãn xây 281.3 434.6 Biocare 27,983,340,412
Vịnh Ngọc VN83 VN83-11 SL Giãn xây 281.3 434.6 Biocare 27,983,340,412
Vịnh Ngọc VN80 VN80-09 SL Giãn xây 268.7 401.3 Biocare 32,824,293,162
Vịnh Ngọc VN80 VN80-07 SL Giãn xây 269.9 401.3 Biocare 32,726,044,342
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-47 LK Giãn xây 75.0 219.6 Danh Thủ 14,256,797,811
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-92 LK Giãn xây 75.0 225.9 Newland 17,519,963,363
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-89 LK Giãn xây 75.0 225.9 Hưng Nghĩa 14,322,801,210
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-87 LK Giãn xây 75.0 225.9 Hưng Nghĩa 14,322,801,210
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-85 LK Giãn xây 75.0 225.9 Hưng Nghĩa 14,322,801,210
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-83 LK Giãn xây 75.0 225.9 Hưng Nghĩa 14,322,801,210
Vịnh Ngọc TĐ29 TĐ29-81 LK Giãn xây 113.9 216.8 NSPN 15,443,408,315
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-190 LK Giãn xây 98.1 321.7 NSPN 22,487,897,701
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-192 LK Giãn xây 97.7 321.7 NSPN 22,274,025,329
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-194 LK Giãn xây 97.3 321.7 NSPN 22,195,251,964
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-198 LK Giãn xây 96.7 321.7 Hưng Nghĩa 22,077,091,917
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-200 LK Giãn xây 96.4 321.7 Hưng Nghĩa 22,018,011,893
Vịnh Ngọc TĐX2 TĐX2-05 LK Giãn xây 75.0 248.3 Newland 14,557,479,962
Vịnh Ngọc TĐX2 TĐX2-21 LK Giãn xây 75.0 246.3 Newland 14,536,526,502
Vịnh Ngọc TĐX2 TĐX2-19 LK Giãn xây 75.0 246.3 Newland 14,536,526,502
Vịnh Ngọc TĐX10 TĐX10-28 LK Thô 199.4 469.8 Newland 27,565,937,543
Vịnh Ngọc TĐX10 TĐX10-06 LK Thô 100.0 331.7 Newland 14,830,486,109
Vịnh Ngọc TĐX10 TĐX10-14 LK Thô 150.0 319 Newland 17,354,586,898
Vịnh Ngọc TĐX10 TĐX10-09 LK Thô 100.0 336 Newland 14,343,987,211
Vịnh Ngọc TĐX12 TĐX12-17 LK Thô 156.5 336.5 Newland 17,825,121,851
Vịnh Ngọc TĐX14 TĐX14-07 LK Thô 100.0 356.5 Danh Thủ 14,746,038,657
Vịnh Ngọc TĐX21 TĐX21-01 LK Thô 162.7 339 Newland 20,660,222,221
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-388 LK Thô 107.5 371.7 Hưng Nghĩa 24,463,702,619
Vịnh Ngọc TĐX TĐX-390 LK Thô 107.5 371.7 Hưng Nghĩa 24,463,702,619
Vịnh Ngọc AS5 AS5-70 LK Thô Clarke 187.7 384.4 Hưng Nghĩa 29,964,101,350
Vịnh Ngọc AS22 AS22-17 LK Thô 131.5 414.9 Hưng Nghĩa 24,043,032,660
Vịnh Ngọc AS14 AS14-13 LK Thô 125.9 412.4 Ngọc Quý 21,753,056,358
Vịnh Ngọc AS7 AS7-51 LK Thô 139.3 418.5 Hưng Nghĩa 23,842,347,720
Vịnh Ngọc VN59 VN59-10 LK Giãn xây 105.0 365.6 Đất Lành 15,359,318,679
Vịnh Ngọc TL TL-533 LK Giãn xây 100.0 296 Đất Lành 18,022,170,384
Vịnh Ngọc TL TL-531 LK Giãn xây 100.0 302.6 Đất Lành 18,083,582,243
Vịnh Ngọc TL TL-519 LK Giãn xây 100.0 302.6 Đất Lành 18,083,582,243
Vịnh Ngọc TL TL-517 LK Giãn xây 100.0 296 Đất Lành 18,022,170,384
Vịnh Ngọc TL TL-503 LK Giãn xây 100.0 291.6 Đất Lành 17,981,229,145
Vịnh Ngọc TL TL-501 LK Giãn xây 100.0 293.8 Đất Lành 18,001,699,764
Vịnh Ngọc TL TL-391 LK Giãn xây 100.0 296 Đất Lành 18,022,170,384
Vịnh Ngọc TL TL-389 LK Giãn xây 100.0 302.6 Đất Lành 18,609,337,712
Vịnh Ngọc TL TL-365 LK Giãn xây 100.0 306.5 Minh Anh 18,104,914,096
Vịnh Ngọc TL TL-361 LK Giãn xây 100.0 300 Hoàng Vân 18,044,432,720
Vịnh Ngọc TL TL-359 LK Giãn xây 100.0 306.5 Hoàng Vân 18,104,914,096
Vịnh Ngọc TL TL-357 LK Giãn xây 100.0 306.5 Hoàng Vân 18,104,914,096
Vịnh Ngọc VN48 VN48-78 LK Giãn xây 100.1 316 HHQN 14,348,854,841
Vịnh Ngọc VN48 VN48-80 LK Giãn xây 100.0 322.5 HHQN 14,397,939,084
Vịnh Ngọc VN48 VN48-82 LK Giãn xây 100.0 322.5 HHQN 14,397,939,084
Vịnh Ngọc VN48 VN48-84 LK Giãn xây 100.0 316.3 HHQN 14,340,249,156
Vịnh Ngọc VN48 VN48-86 LK Giãn xây 100.0 322.5 HHQN 14,504,454,377
Vịnh Ngọc VN48 VN48-88 LK Giãn xây 100.0 322.5 HHQN 14,504,454,377
Vịnh Ngọc VN48 VN48-90 LK Giãn xây 100.0 316 HHQN 14,337,457,708
Vịnh Ngọc VN59 VN59-11 LK Giãn xây 105.0 365.6 HHQN 15,455,280,037
Vịnh Ngọc AS25 AS25-08 LK Thô 124.7 399.3 Minh Anh 22,643,359,096
Vịnh Ngọc AS26 AS26-17 LK Thô 142.2 445.3 Hoàng Vân 24,042,563,452
Vịnh Ngọc AS28 AS28-03 LK Thô 75.0 256.5 Hoàng Vân 13,109,093,968
Vịnh Ngọc AS29 AS29-04 LK Thô 75.0 256.5 NSPN 14,355,061,921
Vịnh Ngọc AS29 AS29-08 LK Thô 75.0 250 NSPN 14,286,733,074
Vịnh Ngọc AS29 AS29-10 LK Thô 75.0 256.5 NSPN 14,177,066,526
Vịnh Ngọc AS29 AS29-16 LK Thô 75.0 250 Hoàng Vân 14,108,737,680
Vịnh Ngọc AS30 AS30-06 LK Thô 75.0 252.4 Minh Anh 13,599,980,513
Vịnh Ngọc AS32 AS32-19 LK Thô 121.0 337.1 Hoàng Vân 19,666,738,536
Vịnh Ngọc AS35 AS35-17 LK Thô 153.8 443.9 Hoàng Vân 25,333,412,756
Vịnh Ngọc AS37 AS37-05 LK Thô 75.0 261.7 Hoàng Vân 14,053,734,209
Vịnh Tiên SX13 SX13-26 LK Thô 4 80 261.5 15,143,224,890
Vịnh Tiên SX13 SX13-28 LK Thô 4 80 262.4 15,151,787,997
Vịnh Tiên SX13 SX13-30 LK Thô 4 80 262.4 15,151,787,997
Vịnh Tiên SX13 SX13-40 LK Thô 4 120 262.9 19,537,015,188
Vịnh Tiên SX13 SX13-42 LK Thô 4 80 269.2 15,449,525,845
Vịnh Tiên SX13 SX13-44 LK Thô 4 80 269.2 15,449,525,845
Vịnh Tiên SX13 SX13-46 LK Thô 4 80 271 15,466,652,060
Vịnh Tiên SX13 SX13-48 LK Thô 4 80 271 15,466,652,060
Vịnh Tiên SX14 SX14-13 LK Thô 4 112.5 235.2 19,150,053,154
Vịnh Tiên SX14 SX14-47 LK Thô 4 75 249.2 15,109,099,161
Vịnh Tiên SX14 SX14-49 LK Thô 4 75 248.8 15,105,293,335
Vịnh Tiên SX14 SX14-51 LK Thô 4 75 249.2 15,327,573,050
Vịnh Tiên SX14 SX14-53 LK Thô 4 75 251 15,344,699,265
Vịnh Tiên SX16 SX16-19 LK Thô 4 75 260.5 15,544,324,610
Vịnh Tiên SX16 SX16-21 LK Thô 4 75 260.5 15,544,324,610
Vịnh Tiên SX16 SX16-23 LK Thô 4 75 260.5 15,544,324,610
Vịnh Tiên SX16 SX16-25 LK Thô 4 75 260.5 15,544,324,610
Vịnh Tiên SX16 SX16-27 LK Thô 4 75 260.5 15,544,324,610
Vịnh Tiên SX23 SX23-74 LK Thô 5 121.5 308.8 27,314,071,647
Vịnh Tiên SX23 SX23-76 LK Thô 5 130.6 343.9 20,941,067,020
Vịnh Tiên SX23 SX23-82 LK Thô 5 75 319.9 16,582,728,103
Vịnh Tiên SX23 SX23-84 LK Thô 5 75 319.9 16,361,921,927
Vịnh Tiên TL TL-797 LK Thô 5 121.5 304.2 26,851,495,422
Vịnh Tiên TL TL-803 LK Thô 5 75 314.5 18,849,779,306
Vịnh Tiên TL TL-817 LK Thô 5 124.5 323.9 25,517,091,954
Vịnh Tiên TL TL-819 LK Thô 5 75 319.9 18,017,968,470
Vịnh Tiên TL TL-821 LK Thô 5 75 319.9 18,017,968,470
Vịnh Tiên TL TL-959 LK Thô 4 112.5 224.4 22,907,753,381
Vịnh Tiên TL TL-979 LK Thô 4 75 251.4 17,587,134,703
Vịnh Tiên TL TL-981 LK Thô 4 75 249.1 17,565,171,219
Vịnh Tiên TL TL-985 LK Thô 4 75 251.4 17,587,134,703
Vịnh Tiên TL TL-987 LK Thô 4 75 251.4 17,920,642,551
Vịnh Tiên VT46 VT46-35 SL Thô 3 234 385 34,155,378,488
Vịnh Tiên VT47 VT47-154 LK Thô 4 75 249.1 15,119,447,030
Vịnh Tiên VT47 VT47-156 LK Thô 4 75 249.1 15,119,447,030
Vịnh Tiên VT47 VT47-158 LK Thô 4 75 251.4 15,252,579,859
Vịnh Tiên VT47 VT47-160 LK Thô 4 75 251.4 15,363,749,110
Vịnh Tiên VT47 VT47-162 LK Thô 4 75 249.1 15,452,954,878
Vịnh Tiên VT47 VT47-21 SL Thô 3 276.1 450 39,130,504,259
Vịnh Tiên VT47 VT47-23 SL Thô 3 270 450 38,360,393,449
Vịnh Tiên VT47 VT47-25 SL Thô 3 270 450 38,360,393,449
Vịnh Tiên VT47 VT47-40 LK Thô 4 128.5 283.8 19,481,000,030
Vịnh Tiên VT47 VT47-42 LK Thô 4 112.5 241.3 19,154,194,328
Vịnh Tiên VT47 VT47-43 ĐL Thô 3 415.8 611.7 56,448,568,600
Vịnh Tiên VT47 VT47-45 ĐL Thô 3 367.9 512.4 51,850,783,891
Vịnh Tiên VT47 VT47A-40 SL Thô 3 270 450.2 39,190,628,489
Vịnh Tiên VT47 VT47A-41 SL Thô 3 270 450.2 39,190,628,489
Vịnh Tiên VT47 VT47A-42 SL Thô 3 270 448.6 39,451,545,440
Vịnh Tiên VT47 VT47A-43 SL Thô 3 270 448.6 39,727,657,442
Vịnh Tiên VT47 VT47A-44 SL Thô 3 270 448.6 40,003,769,135
Vịnh Tiên VT48 VT48-37 SL Thô 3 237.1 383.3 34,058,348,342
Vịnh Tiên VT48 VT48-38 SL Thô 3 234 389.8 33,961,665,918
Vịnh Tiên VT48 VT48-39 SL Thô 3 234.1 389.8 33,974,597,475
Vịnh Tiên VT48 VT48-40 SL Thô 3 234.1 389.8 34,213,996,540
Vịnh Tiên VT48 VT48-41 SL Thô 3 282.4 432.9 43,517,774,296
Vịnh Tiên VT50 VT50-41 ĐL Thô 3 422.3 566.2 57,642,428,638
Vịnh Tiên VT51 VT51-07 SL Thô 3 234 389.8 33,722,368,849
Vịnh Tiên VT51 VT51-08 SL Thô 3 234 389.8 34,440,259,787
Vịnh Tiên VT51 VT51-10 SL Thô 3 234 389.8 34,200,962,718
Vịnh Tiên VT51 VT51-35 SL Thô 3 270 442.1 38,285,369,406
Vịnh Tiên VT51 VT51-36 SL Thô 3 270 442.1 38,561,481,099
Vịnh Tiên VT51 VT51-37 SL Thô 3 269.9 442.1 38,548,754,068

Quy Trình Và Chi Phí Chuyển Nhượng

Hiểu rõ quy trình giúp bạn tránh được các rủi ro pháp lý và tính toán đúng tổng chi phí khi mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ. Xem thêm pháp lý dự án để nắm bối cảnh pháp lý tổng thể.

Quy Trình 5 Bước

Bước 1 – Xác nhận tình trạng pháp lý sản phẩm: Kiểm tra HĐMB gốc, xác nhận người bán là chủ sở hữu hợp pháp, kiểm tra nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT (tiến độ thanh toán còn bao nhiêu, đã thanh toán đủ chưa).

Bước 2 – Thỏa thuận và đặt cọc: Ký hợp đồng đặt cọc với bên bán, thường 100–300 triệu tùy giá trị căn. Nên công chứng hợp đồng đặt cọc để bảo vệ quyền lợi.

Bước 3 – Thực hiện nghĩa vụ tài chính còn lại: Nếu người bán chưa đóng đủ tiến độ, người mua cần thanh toán thay hoặc thỏa thuận trừ vào giá bán. Lưu ý: chính sách thanh toán của CĐT có giãn tiến độ 18–24 tháng.

Bước 4 – Công chứng hợp đồng chuyển nhượng: Hai bên ra văn phòng công chứng thực hiện sang tên HĐMB. Phí công chứng khoảng 5–15 triệu tùy giá trị giao dịch.

Bước 5 – Thông báo CĐT và hoàn tất hồ sơ: Gửi thông báo chuyển nhượng đến Vinhomes và cập nhật thông tin bên mua trong hệ thống quản lý hợp đồng của CĐT.

Chi Phí Cần Tính Khi Mua Chuyển Nhượng

Loại phí Mức phí Bên chịu
Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) 2% giá chuyển nhượng Bên bán (thường)
Phí công chứng hợp đồng chuyển nhượng 5–15 triệu đồng Thỏa thuận
Phí thông báo CĐT (nếu có) Theo quy định Vinhomes Thỏa thuận
Phí môi giới 1–2% giá giao dịch Bên bán (thường)
Nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT Tùy từng căn, tiến độ đã đóng Người mua tiếp nhận

Lưu ý: Khi sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận (sổ hồng), các loại thuế phí sẽ tính lại theo quy định bất động sản thông thường. Tư vấn pháp lý cụ thể: gọi 0906 88 02 31.

chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise

Tại Sao Đây Là Thời Điểm Tốt Để Mua Chuyển Nhượng?

Đây là câu hỏi được đặt ra nhiều nhất khi tư vấn chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ cho khách hàng mới tiếp cận dự án. Nhìn vào các cột mốc sắp tới, có 3 yếu tố sẽ đẩy giá chuyển nhượng lên mặt bằng mới trong 12–18 tháng tới:

1. Khu A bàn giao tháng 7/2026 — giá thứ cấp sẽ được thiết lập lại. Khi ~1.000 căn đầu tiên được bàn giao thực tế, thị trường sẽ có căn cứ định giá rõ ràng hơn và mặt bằng giá sẽ bước lên một nấc mới. Người mua chuyển nhượng trước thời điểm này đang vào ở mặt bằng giá thấp hơn. Xem thêm: tiến độ dự án mới nhất.

2. Hạ tầng giao thông đang được thúc đẩy đồng loạt. Cầu Cần Giờ đã động thổ 15/01/2026. Metro/Vinspeed Bến Thành – Cần Giờ đã khởi công 19/12/2025. Khi các công trình này hoàn thành, thời gian từ trung tâm TP.HCM ra biển Cần Giờ giảm từ 1 tiếng xuống còn 15–30 phút — yếu tố thay đổi hoàn toàn cơ sở định giá bất động sản vùng này. Tìm hiểu thêm: Hạ tầng Cần Giờ.

3. Hệ tiện ích đồng bộ hoàn thiện vào quý 3/2027. Khi Nhà hát Sóng Xanh, công viên Welcome Park, khách sạn 5 sao và bệnh viện đi vào hoạt động, giá cho thuê nghỉ dưỡng sẽ tăng mạnh và kéo theo giá trị tài sản. Xem thêm: Tiện ích nội khu Vinhomes Green Paradise.

Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Dịch Vụ Ký Gửi Chuyển Nhượng

Nếu bạn là nhà đầu tư muốn bán lại sản phẩm đang sở hữu tại Vinhomes Green Paradise, đội ngũ của chúng tôi cung cấp dịch vụ ký gửi chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ trọn gói:

  • Định giá căn dựa trên thị trường thực tế và vị trí cụ thể
  • Đăng tin và tiếp thị đến tệp khách hàng tiềm năng đang tìm kiếm
  • Tư vấn và dẫn khách xem thực địa
  • Hỗ trợ toàn bộ thủ tục pháp lý từ đàm phán đến công chứng
  • Phí dịch vụ: thỏa thuận theo từng giao dịch

Liên hệ: 0906 88 02 31 hoặc trang liên hệ để đăng ký ký gửi.

Thiện Bình Vinhomes - chuyên viên ký gửi Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Thiện Bình Vinhomes

Chuyên viên nhận ký gửi chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – trực tiếp phụ trách hồ sơ, tư vấn giá và đồng hành cùng Quý Cô Chú Anh Chị từ lúc ký gửi đến khi hoàn tất giao dịch.

📞 Hotline/Zalo: 0906.880.231

▶️ Kênh YouTube: Thiện Bình Vinhomes

chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ

Tìm Hiểu Thêm Về Dự Án Trước Khi Quyết Định Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Mua chuyển nhượng là quyết định tài chính lớn — nên tìm hiểu kỹ các góc độ sau trước khi chốt:

Câu Hỏi Thường Gặp Về Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Dưới đây là những thắc mắc phổ biến nhất khi tìm hiểu chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ, được đội ngũ Thiện Bình Vinhomes tổng hợp từ thực tế tư vấn khách hàng.

Chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ có an toàn không?

An toàn khi thực hiện đúng quy trình pháp lý. Sản phẩm chuyển nhượng tại Vinhomes Green Paradise đã có HĐMB ký chính thức với Vinhomes, pháp lý rõ ràng. Người mua cần kiểm tra HĐMB gốc, xác nhận nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT và thực hiện công chứng sang tên để đảm bảo quyền lợi.

Mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise cần chuẩn bị bao nhiêu tiền ban đầu?

Tùy từng sản phẩm và thỏa thuận với người bán. Thông thường cần chuẩn bị 10–30% giá trị căn để đặt cọc và thanh toán ban đầu, phần còn lại có thể giãn tiến độ theo thỏa thuận hoặc hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất 0% theo chính sách của CĐT. Giá nhà phố bắt đầu từ khoảng 13 tỷ, biệt thự song lập từ khoảng 28 tỷ.

Mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ hay mua sơ cấp tốt hơn?

Phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể. Chuyển nhượng có lợi thế: chọn căn theo thực tế (đường đã trải nhựa, có thể xem thực địa), giá một số sản phẩm cạnh tranh hơn sơ cấp đợt mới, pháp lý đã qua bước HĐMB. Sơ cấp có lợi thế: hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất 0% từ CĐT, chọn căn từ quỹ hàng mới chưa ai đặt. Nên liên hệ tư vấn để so sánh cụ thể theo ngân sách.

Chi phí chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise gồm những gì?

Các chi phí chính gồm: thuế TNCN 2% giá chuyển nhượng (thường bên bán chịu), phí công chứng 5–15 triệu đồng, phí môi giới 1–2% (thường bên bán chịu), và phần nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT (nếu người bán chưa đóng đủ tiến độ). Khi có sổ hồng, thuế phí sẽ tính theo quy định bất động sản thông thường.

Phân khu nào đang có giỏ hàng chuyển nhượng nhiều nhất?

Hiện tại Vịnh Ngọc (The Green Bay) và Vịnh Tiên (The Haven Bay) là hai phân khu có giỏ hàng chuyển nhượng phong phú nhất, đa dạng từ nhà phố 13 tỷ đến biệt thự đơn lập 90+ tỷ. Vịnh Ngọc phù hợp nếu ưu tiên pháp lý rõ (đã ký HĐMB, sắp bàn giao). Vịnh Tiên phù hợp nếu ưu tiên tiềm năng tăng giá dài hạn.

Quy trình sang nhượng Vinhomes Cần Giờ mất bao lâu?

Thông thường từ 2–4 tuần kể từ khi hai bên thỏa thuận xong, bao gồm: kiểm tra pháp lý (3–5 ngày), ký đặt cọc, thanh toán, công chứng sang tên HĐMB và thông báo CĐT. Quá trình diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào tình trạng tài chính của từng căn và lịch công chứng.

Có thể vay ngân hàng để mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise không?

Có thể. Nhiều ngân hàng đã chấp nhận hồ sơ vay dựa trên HĐMB đã ký với Vinhomes. Mức vay thường đến 70% giá trị tài sản. Ngoài ra, chính sách hỗ trợ lãi suất 0%, ân hạn nợ gốc 24 tháng từ CĐT vẫn có thể áp dụng nếu người mua chuyển nhượng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ theo HĐMB gốc. Liên hệ tư vấn để kiểm tra điều kiện cụ thể.

Khi nào sản phẩm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise được cấp sổ hồng?

Lộ trình cấp Giấy chứng nhận (sổ hồng) gắn với tiến độ hoàn thiện pháp lý tổng thể của dự án. Vịnh Ngọc là phân khu đầu tiên dự kiến được cấp sổ, thường sau 12–18 tháng kể từ khi bàn giao. Tham khảo thêm trang pháp lý dự án để cập nhật lộ trình mới nhất.

Muốn ký gửi bán lại sản phẩm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ thì làm thế nào?

Liên hệ hotline 0906 88 02 31 để đăng ký dịch vụ ký gửi chuyển nhượng trọn gói: định giá, tiếp thị, dẫn khách, hỗ trợ pháp lý đến khi hoàn tất giao dịch. Phí dịch vụ thỏa thuận theo từng giao dịch.

Chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise có tiềm năng tăng giá không?

Có cơ sở để kỳ vọng tăng giá trong trung và dài hạn, nhờ 3 yếu tố: (1) Khu A bàn giao tháng 7/2026 thiết lập mặt bằng giá thứ cấp mới; (2) Cầu Cần Giờ và Metro/Vinspeed hoàn thành rút ngắn thời gian di chuyển xuống 15–30 phút; (3) Hệ tiện ích đồng bộ quý 3/2027 nâng cấp giá trị khai thác nghỉ dưỡng. Tuy nhiên, đây không phải sản phẩm lướt sóng ngắn hạn — phù hợp nhất với chiến lược nắm giữ 3–5 năm.

chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ

Liên Hệ Tư Vấn Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ Và Xem Thực Địa

Đội ngũ chuyên viên tư vấn sẵn sàng hỗ trợ bạn chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ: lọc giỏ hàng theo ngân sách và mục tiêu đầu tư, đặt lịch xem thực địa bằng tàu cánh ngầm từ Bến Bạch Đằng, và tư vấn toàn bộ quy trình từ chọn căn đến hoàn tất thủ tục pháp lý.

Showing 1–9 of 165 results