Cập nhật giá nhà phố vinhomes cần giờ 2026 chi tiết từng khu, phân tích chuyên sâu, chính sách bán hàng và tiềm năng đầu tư sinh lời dài hạn.
Giá nhà phố Vinhomes Cần Giờ 2026 cập nhật chi tiết từng khu
Giá nhà phố vinhomes cần giờ đang là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trên thị trường bất động sản phía Nam. Trong bối cảnh đại đô thị biển quy mô lớn được phát triển bởi Vinhomes thuộc Vingroup, dòng sản phẩm nhà phố thương mại và nhà phố liền kề đang thu hút sự quan tâm mạnh mẽ từ nhà đầu tư và khách hàng ở thực.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp góc nhìn chuyên sâu về giá nhà phố vinhomes cần giờ, phân tích từng khu, tiềm năng tăng giá cũng như chiến lược đầu tư hiệu quả trong năm 2026.
| STT | Mã căn | Loại căn | TCBG | DT đất | DTXD | STK | Giá chưa gồm VAT | Giá gồm VAT và KPBT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AS-125 | LK | Thô Clarke | 150,0 | 338,2 | Ngọc Quý | 25,569,272,993 | 28,162,806,861 |
| 2 | AS-20 | LK | Thô | 233,7 | 669,8 | Đất Lành | 37,693,153,024 | 41,511,082,530 |
| 3 | AS-34 | LK | Thô | 125,1 | 510,8 | Đất Lành | 21,248,556,514 | 23,404,537,090 |
| 4 | AS-38 | LK | Thô | 125,0 | 510,8 | Đất Lành | 21,235,098,772 | 23,389,725,492 |
| 5 | AS11-32 | LK | Thô | 75,0 | 254,3 | NSPN | 11,432,411,621 | 12,586,579,010 |
| 6 | AS14-13 | LK | Thô | 125,9 | 412,4 | Ngọc Quý | 18,885,798,670 | 20,791,306,096 |
| 7 | AS25-02 | LK | Thô | 136,7 | 267,7 | Minh Anh | 16,710,190,714 | 18,384,227,197 |
| 8 | AS26-17 | LK | Thô | 142,2 | 445,3 | Hoàng Vân | 20,873,527,244 | 22,977,881,625 |
| 9 | AS27-02 | LK | Thô | 137,7 | 445,3 | Hoàng Vân | 22,810,577,655 | 25,120,125,001 |
| 10 | AS27-18 | LK | Thô | 127,3 | 404,7 | Hoàng Vân | 18,714,662,710 | 20,601,480,214 |
| 11 | AS30-04 | LK | Thô | 75,0 | 249,6 | Minh Anh | 11,395,979,160 | 12,546,334,634 |
| 12 | AS30-06 | LK | Thô | 75,0 | 252,4 | Minh Anh | 11,496,089,622 | 12,656,919,616 |
| 13 | AS4-15 | LK | Thô Clarke | 206,3 | 410,9 | Minh Anh | 32,341,504,236 | 35,612,676,510 |
| 14 | AS4-189 | LK | Thô Clarke | 227,2 | 413,2 | Hưng Nghĩa | 35,246,043,169 | 38,809,665,544 |
| 15 | AS4-83 | LK | Thô Clarke | 288,4 | 689,2 | NSPN | 52,989,631,344 | 58,377,035,398 |
| 16 | AS4-95 | LK | Thô Clarke | 188,0 | 458,4 | NSPN | 31,845,390,843 | 35,074,860,012 |
| 17 | AS7-51 | LK | Thô | 139,3 | 418,5 | Hưng Nghĩa | 20,699,701,817 | 22,787,492,971 |
| 18 | TĐ29-89 | LK | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Hưng Nghĩa | 12,107,091,385 | 13,331,850,268 |
| 19 | TĐ29-97 | LK | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Hưng Nghĩa | 12,107,091,385 | 13,331,850,268 |
| 20 | TĐX-04 | LK | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 17,034,435,041 | 18,775,477,104 |
| 21 | TĐX-10 | LK | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 16,650,028,616 | 18,350,833,745 |
| 22 | TĐX-12 | LK | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 16,361,723,875 | 18,032,351,312 |
| 23 | TĐX-14 | LK | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 16,361,723,875 | 18,032,351,312 |
| 24 | TĐX-192 | LK | Giãn xây | 97,7 | 321,7 | NSPN | 20,724,527,943 | 22,839,110,235 |
| 25 | TĐX-222 | LK | Giãn xây | 146,4 | 297,5 | Hưng Nghĩa | 27,184,594,604 | 29,948,097,746 |
| 26 | TĐX-312 | LK | Thô | 95,8 | 291,4 | Danh Thủ | 19,933,757,148 | 21,966,631,211 |
| 27 | TĐX-314 | LK | Thô | 93,5 | 291,4 | Danh Thủ | 19,334,371,413 | 21,306,646,418 |
| 28 | TĐX-364 | LK | Thô | 99,3 | 302 | Danh Thủ | 20,661,619,885 | 22,768,721,373 |
| 29 | TĐX-370 | LK | Thô | 93,2 | 308,3 | Danh Thủ | 19,611,163,346 | 21,611,726,636 |
| 30 | TĐX-92 | LK | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Newland | 16,301,183,359 | 17,965,473,844 |
| 31 | TĐX10-01 | LK | Thô | 150,0 | 289,5 | Newland | 17,325,237,577 | 19,057,637,398 |
| 32 | TĐX10-22 | LK | Thô | 100,0 | 331,3 | Newland | 13,555,068,461 | 14,918,512,169 |
| 33 | TĐX10-24 | LK | Thô | 100,0 | 331,3 | Newland | 13,555,068,461 | 14,918,512,169 |
| 34 | TĐX11-01 | LK | Thô | 150,0 | 335,7 | Newland | 17,885,178,628 | 19,674,860,798 |
| 35 | TĐX11-07 | LK | Thô | 100,0 | 351,7 | Newland | 13,841,215,391 | 15,234,623,542 |
| 36 | TĐX12-07 | LK | Thô | 112,9 | 371,7 | Newland | 14,588,920,112 | 16,054,056,755 |
| 37 | TĐX12-23 | LK | Thô | 98,2 | 304,3 | Newland | 12,837,746,816 | 14,127,082,805 |
| 38 | TĐX13-04 | LK | Thô | 100,0 | 351,7 | Newland | 14,185,586,997 | 15,615,056,703 |
| 39 | TĐX13-06 | LK | Thô | 100,0 | 351,7 | Newland | 14,283,978,893 | 15,723,751,901 |
| 40 | TĐX13-35 | LK | Thô | 135,6 | 392,2 | Newland | 19,115,375,596 | 21,041,999,852 |
| 41 | TĐX15-14 | LK | Thô | 150,0 | 335,9 | Newland | 17,155,929,193 | 18,869,213,803 |
| 42 | TĐX2-11 | LK | Giãn xây | 75,0 | 248,3 | Newland | 12,305,465,819 | 13,550,980,545 |
| 43 | TĐX9-13 | LK | Thô | 150,0 | 319 | Newland | 16,717,537,578 | 18,383,533,762 |
| 44 | TL-113 | LK | Giãn xây | 100,1 | 296,2 | Hoàng Vân | 16,936,823,295 | 18,654,338,158 |
| 45 | TL-117 | LK | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | NSPN | 16,940,728,484 | 18,658,708,289 |
| 46 | TL-121 | LK | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | Hoàng Vân | 16,940,728,549 | 18,658,708,361 |
| 47 | TL-123 | LK | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | NSPN | 16,940,728,484 | 18,658,708,289 |
| 48 | TL-133 | LK | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | Hoàng Vân | 16,832,008,548 | 18,538,547,527 |
| 49 | TL-137 | LK | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | Hoàng Vân | 16,832,008,548 | 18,538,547,527 |
| 50 | TL-141 | LK | Giãn xây | 100,0 | 295,6 | NSPN | 16,817,759,990 | 18,522,862,906 |
| 51 | TL-145 | LK | Giãn xây | 100,0 | 295,6 | Hoàng Vân | 16,817,759,996 | 18,522,862,913 |
| 52 | TL-151 | LK | Giãn xây | 100,1 | 304,4 | Hoàng Vân | 16,908,498,062 | 18,623,046,792 |
| 53 | TL-159 | LK | Giãn xây | 100,0 | 311,4 | Hoàng Vân | 16,955,093,627 | 18,674,577,707 |
| 54 | TL-161 | LK | Giãn xây | 100,0 | 304,4 | NSPN | 16,894,249,701 | 18,607,362,388 |
| 55 | TL-163 | LK | Giãn xây | 100,1 | 304,4 | Hoàng Vân | 16,908,498,062 | 18,623,046,792 |
| 56 | TL-169 | LK | Giãn xây | 100,1 | 310,2 | Hoàng Vân | 16,958,911,752 | 18,678,739,651 |
| 57 | TL-171 | LK | Giãn xây | 100,0 | 312,3 | Hoàng Vân | 16,962,916,415 | 18,683,219,674 |
| 58 | TL-173 | LK | Giãn xây | 100,0 | 312,3 | Hoàng Vân | 16,962,916,415 | 18,683,219,674 |
| 59 | TL-175 | LK | Giãn xây | 100,0 | 310,2 | Hoàng Vân | 16,944,663,231 | 18,663,055,071 |
| 60 | TL-187 | LK | Giãn xây | 100,1 | 321,7 | NSPN | 16,859,670,675 | 18,569,106,348 |
| 61 | TL-189 | LK | Giãn xây | 100,1 | 321,7 | NSPN | 16,859,670,675 | 18,569,106,348 |
| 62 | TL-191 | LK | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | Hoàng Vân | 16,845,621,259 | 18,553,641,723 |
| 63 | TL-195 | LK | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | Hoàng Vân | 16,845,621,259 | 18,553,641,723 |
| 64 | TL-197 | LK | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | Hoàng Vân | 16,845,621,259 | 18,553,641,723 |
| 65 | TL-199 | LK | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | NSPN | 16,845,621,263 | 18,553,641,727 |
| 66 | TL-209 | LK | Giãn xây | 100,1 | 308,2 | NSPN | 16,742,328,650 | 18,439,476,621 |
| 67 | TL-255 | LK | Giãn xây | 100,0 | 293,9 | Hoàng Vân | 16,305,483,578 | 17,956,942,454 |
| 68 | TL-283 | LK | Giãn xây | 100,0 | 306,8 | Hoàng Vân | 16,716,110,400 | 18,410,568,878 |
| 69 | TL-287 | LK | Giãn xây | 139,9 | 309,8 | NSPN | 23,929,605,224 | 26,358,169,254 |
| 70 | TL-313 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,2 | Hoàng Vân | 16,377,627,144 | 18,036,640,676 |
| 71 | TL-319 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,2 | Hoàng Vân | 16,377,627,144 | 18,036,640,676 |
| 72 | TL-339 | LK | Giãn xây | 100,0 | 308,5 | Hoàng Vân | 16,929,886,851 | 18,646,731,353 |
| 73 | TL-343 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,3 | NSPN | 16,875,996,392 | 18,587,197,648 |
| 74 | TL-355 | LK | Giãn xây | 100,0 | 300 | NSPN | 16,856,004,850 | 18,565,112,652 |
| 75 | TL-357 | LK | Giãn xây | 100,0 | 306,5 | Hoàng Vân | 16,912,502,807 | 18,627,526,905 |
| 76 | TL-361 | LK | Giãn xây | 100,0 | 300 | Hoàng Vân | 16,856,004,934 | 18,565,112,744 |
| 77 | TL-371 | LK | Giãn xây | 139,7 | 301,7 | Đất Lành | 25,188,673,034 | 27,749,251,410 |
| 78 | TL-373 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302 | Đất Lành | 17,673,166,618 | 19,467,845,133 |
| 79 | TL-377 | LK | Giãn xây | 100,0 | 308,5 | Đất Lành | 17,434,987,287 | 19,204,724,382 |
| 80 | TL-379 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302 | Đất Lành | 17,378,489,368 | 19,142,310,171 |
| 81 | TL-383 | LK | Giãn xây | 150,0 | 284 | Đất Lành | 22,907,236,024 | 25,223,038,492 |
| 82 | TL-397 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,6 | Đất Lành | 16,892,576,020 | 18,605,513,444 |
| 83 | TL-429 | LK | Giãn xây | 100,0 | 307,7 | Minh Anh | 16,936,905,114 | 18,654,484,547 |
| 84 | TL-455 | LK | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | Đất Lành | 16,855,200,322 | 18,564,223,876 |
| 85 | TL-457 | LK | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | Đất Lành | 16,855,200,322 | 18,564,223,876 |
| 86 | TL-459 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296,2 | Đất Lành | 16,836,947,112 | 18,544,059,245 |
| 87 | TL-461 | LK | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | Đất Lành | 16,855,200,322 | 18,564,223,876 |
| 88 | TL-465 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296,2 | Đất Lành | 16,836,947,112 | 18,544,059,245 |
| 89 | TL-473 | LK | Giãn xây | 100,0 | 292 | Đất Lành | 16,800,440,806 | 18,503,730,109 |
| 90 | TL-475 | LK | Giãn xây | 100,0 | 291,7 | Đất Lành | 16,797,833,094 | 18,500,849,325 |
| 91 | TL-479 | LK | Giãn xây | 100,0 | 292 | Đất Lành | 16,800,440,806 | 18,503,730,109 |
| 92 | TL-483 | LK | Giãn xây | 100,0 | 292 | Đất Lành | 16,800,440,806 | 18,503,730,109 |
| 93 | TL-495 | LK | Giãn xây | 100,0 | 291,6 | Đất Lành | 16,796,963,967 | 18,499,889,186 |
| 94 | TL-497 | LK | Giãn xây | 100,0 | 291,6 | Đất Lành | 16,796,963,967 | 18,499,889,186 |
| 95 | TL-501 | LK | Giãn xây | 100,0 | 293,8 | Đất Lành | 16,816,086,316 | 18,521,013,970 |
| 96 | TL-511 | LK | Giãn xây | 100,0 | 291,6 | Đất Lành | 16,796,963,967 | 18,499,889,186 |
| 97 | TL-517 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 16,835,208,828 | 18,542,138,933 |
| 98 | TL-519 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,6 | Đất Lành | 16,892,576,020 | 18,605,513,444 |
| 99 | TL-527 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 16,835,208,828 | 18,542,138,933 |
| 100 | TL-529 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,6 | Đất Lành | 16,892,576,020 | 18,605,513,444 |
| 101 | TL-533 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 16,835,208,828 | 18,542,138,933 |
| 102 | TL-535 | LK | Giãn xây | 150,0 | 284 | Đất Lành | 22,177,492,926 | 24,416,846,118 |
| 103 | TL-545 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 16,835,208,828 | 18,542,138,933 |
| 104 | TL-549 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 16,835,208,828 | 18,542,138,933 |
| 105 | TL-555 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 16,835,208,828 | 18,542,138,933 |
| 106 | TL-557 | LK | Giãn xây | 150,0 | 284 | Đất Lành | 21,447,749,631 | 23,610,653,526 |
| 107 | TL-89 | LK | Giãn xây | 100,0 | 316 | Hoàng Vân | 17,094,576,989 | 18,828,667,345 |
| 108 | VN48-04 | LK | Giãn xây | 95,4 | 273,2 | Hoàng Vân | 12,626,341,918 | 13,895,108,285 |
| 109 | VN48-108 | LK | Giãn xây | 100,0 | 310,2 | Hoàng Vân | 13,342,762,059 | 14,683,973,682 |
| 110 | VN48-122 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296,2 | NSPN | 13,221,074,000 | 14,549,542,817 |
| 111 | VN48-126 | LK | Giãn xây | 100,1 | 298,3 | NSPN | 13,449,172,950 | 14,801,471,598 |
| 112 | VN48-128 | LK | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | NSPN | 13,525,303,990 | 14,885,574,851 |
| 113 | VN48-130 | LK | Giãn xây | 148,6 | 318 | Hoàng Vân | 20,752,827,297 | 22,843,713,834 |
| 114 | VN48-142 | LK | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | NSPN | 13,624,903,550 | 14,995,604,176 |
| 115 | VN48-16 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296,8 | NSPN | 14,420,289,701 | 15,874,336,765 |
| 116 | VN48-166 | LK | Giãn xây | 100,0 | 304,4 | Hoàng Vân | 14,187,848,806 | 15,617,555,362 |
| 117 | VN48-172 | LK | Giãn xây | 150,2 | 301,3 | NSPN | 17,398,108,344 | 19,136,652,099 |
| 118 | VN48-18 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296,8 | NSPN | 14,420,289,701 | 15,874,336,765 |
| 119 | VN48-20 | LK | Giãn xây | 158,3 | 284,8 | NSPN | 19,302,571,519 | 21,236,094,290 |
| 120 | VN48-202 | LK | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | NSPN | 13,840,720,193 | 15,234,076,488 |
| 121 | VN48-206 | LK | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | HHQN | 13,840,720,193 | 15,234,076,488 |
| 122 | VN48-208 | LK | Giãn xây | 175,1 | 306,9 | HHQN | 19,900,502,124 | 21,887,256,885 |
| 123 | VN48-212 | LK | Giãn xây | 100,1 | 308,2 | HHQN | 13,734,422,730 | 15,116,591,874 |
| 124 | VN48-22 | LK | Giãn xây | 150,1 | 303,7 | HHQN | 18,592,441,197 | 20,456,161,539 |
| 125 | VN48-238 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | HHQN | 13,617,335,838 | 14,987,299,998 |
| 126 | VN48-26 | LK | Giãn xây | 100,0 | 320,3 | Minh Anh | 14,624,551,670 | 16,099,988,431 |
| 127 | VN48-264 | LK | Giãn xây | 100,0 | 293,9 | HHQN | 13,599,082,562 | 14,967,135,294 |
| 128 | VN48-266 | LK | Giãn xây | 100,0 | 300,3 | HHQN | 13,654,711,425 | 15,028,589,444 |
| 129 | VN48-274 | LK | Giãn xây | 150,0 | 294,4 | HHQN | 17,466,829,291 | 19,212,684,387 |
| 130 | VN48-276 | LK | Giãn xây | 100,0 | 306,8 | HHQN | 13,711,209,392 | 15,091,003,707 |
| 131 | VN48-278 | LK | Giãn xây | 100,0 | 306,8 | HHQN | 13,711,209,392 | 15,091,003,707 |
| 132 | VN48-28 | LK | Giãn xây | 100,0 | 320,4 | Minh Anh | 14,625,420,857 | 16,100,948,637 |
| 133 | VN48-288 | LK | Giãn xây | 100,0 | 306,8 | HHQN | 13,910,209,404 | 15,310,842,400 |
| 134 | VN48-292 | LK | Giãn xây | 207,0 | 446,8 | HHQN | 28,941,654,580 | 31,857,713,011 |
| 135 | VN48-30 | LK | Giãn xây | 100,0 | 314 | Minh Anh | 14,569,792,078 | 16,039,494,580 |
| 136 | VN48-300 | LK | Giãn xây | 100,0 | 308,3 | HHQN | 13,823,747,510 | 15,215,326,477 |
| 137 | VN48-322 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,2 | HHQN | 13,671,226,157 | 15,046,833,549 |
| 138 | VN48-328 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,2 | HHQN | 13,671,226,157 | 15,046,833,549 |
| 139 | VN48-330 | LK | Giãn xây | 100,0 | 304,3 | HHQN | 13,191,979,229 | 14,517,401,329 |
| 140 | VN48-340 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,2 | HHQN | 13,671,226,157 | 15,046,833,549 |
| 141 | VN48-364 | LK | Giãn xây | 100,0 | 300 | HHQN | 13,652,103,857 | 15,025,708,819 |
| 142 | VN48-366 | LK | Giãn xây | 100,0 | 306,5 | HHQN | 13,708,601,868 | 15,088,123,131 |
| 143 | VN48-376 | LK | Giãn xây | 100,0 | 300 | HHQN | 13,851,103,904 | 15,245,547,550 |
| 144 | VN48-40 | LK | Giãn xây | 150,2 | 303,1 | HHQN | 18,597,919,780 | 20,462,158,067 |
| 145 | VN48-408 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 14,163,468,775 | 15,590,622,328 |
| 146 | VN48-410 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302,6 | Đất Lành | 14,220,836,027 | 15,653,996,905 |
| 147 | VN48-424 | LK | Giãn xây | 100,0 | 305,4 | Đất Lành | 14,245,173,604 | 15,680,883,039 |
| 148 | VN48-428 | LK | Giãn xây | 100,0 | 305,4 | Đất Lành | 14,245,173,604 | 15,680,883,039 |
| 149 | VN48-456 | LK | Giãn xây | 100,0 | 307,7 | Đất Lành | 15,247,422,497 | 16,788,084,411 |
| 150 | VN48-458 | LK | Giãn xây | 100,0 | 307,7 | Đất Lành | 15,247,422,497 | 16,788,084,411 |
| 151 | VN48-46 | LK | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 14,643,674,005 | 16,121,113,200 |
| 152 | VN48-460 | LK | Giãn xây | 150,0 | 293,4 | Minh Anh | 19,748,110,737 | 21,732,957,223 |
| 153 | VN48-478 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296,2 | Đất Lành | 14,165,207,224 | 15,592,542,821 |
| 154 | VN48-546 | LK | Giãn xây | 100,0 | 296 | Đất Lành | 14,163,468,775 | 15,590,622,328 |
| 155 | VN48-582 | LK | Giãn xây | 100,0 | 308,5 | Đất Lành | 15,057,924,594 | 16,578,742,859 |
| 156 | VN48-66 | LK | Giãn xây | 100,0 | 316,3 | HHQN | 13,992,783,389 | 15,402,063,284 |
| 157 | VN48-68 | LK | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 14,046,673,888 | 15,461,597,033 |
| 158 | VN48-80 | LK | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 13,449,673,641 | 14,802,080,722 |
| 159 | VN48-82 | LK | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 13,449,673,641 | 14,802,080,722 |
| 160 | VN48-84 | LK | Giãn xây | 100,0 | 316,3 | HHQN | 13,395,783,211 | 14,742,547,049 |
| 161 | VN48-86 | LK | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 13,549,173,684 | 14,912,000,109 |
| 162 | VN48-90 | LK | Giãn xây | 100,0 | 316 | HHQN | 13,393,175,635 | 14,739,666,416 |
| 163 | VN59-06 | LK | Giãn xây | 105,0 | 365,6 | Đất Lành | 15,510,500,981 | 17,076,608,360 |
| 164 | VN59-08 | LK | Giãn xây | 105,0 | 365,6 | Đất Lành | 15,308,331,150 | 16,853,258,833 |
| 165 | AS-133 | LK | Thô | 178,9 | 526,8 | Ngọc Quý | 27,689,264,337 | 30,489,856,581 |
| 166 | TL-217 | LK | Giãn xây | 100,0 | 308,2 | Hoàng Vân | 16,728,279,207 | 18,424,011,966 |
| 167 | TĐX2-17 | LK | Giãn xây | 75,0 | 244,2 | Newland | 12,269,156,200 | 13,510,871,864 |
| 168 | TĐX-108 | LK | Giãn xây | 75,0 | 223,2 | Hưng Nghĩa | 16,277,493,502 | 17,939,304,301 |
| 169 | TĐX-118 | LK | Giãn xây | 75,0 | 223,2 | Hưng Nghĩa | 16,277,493,502 | 17,939,304,301 |
| 170 | TĐX-120 | LK | Giãn xây | 75,0 | 223,5 | Hưng Nghĩa | 16,280,125,710 | 17,942,212,030 |
| 171 | TL-349 | LK | Giãn xây | 100,0 | 302 | Hoàng Vân | 16,873,388,870 | 18,584,317,074 |
| 172 | AS-32 | LK | Thô | 125,1 | 510,8 | Đất Lành | 21,248,556,514 | 23,404,537,090 |
| 173 | TĐ29-47 | LK | Giãn xây | 75,0 | 219,6 | Danh Thủ | 12,051,298,607 | 13,270,219,912 |
| 174 | TĐ29-87 | LK | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Hưng Nghĩa | 12,107,091,385 | 13,331,850,268 |
| 175 | TĐX-186 | LK | Giãn xây | 99,0 | 321,7 | NSPN | 21,343,293,947 | 23,521,916,241 |
| 176 | VN69-51 | LK | Giãn xây | 270 | 432 | An Hưng | 29,021,398,295 | 31,910,529,482 |
| 177 | VN69-94 | LK | Giãn xây | 336,1 | 419,4 | An Hưng | 34,445,165,730 | 37,868,636,191 |
| 178 | TĐ29-145 | LK | Giãn xây | 156,1 | 320,5 | Hưng Nghĩa | 22,054,567,694 | 24,274,709,603 |
| 179 | SX16-45 | Liền kề | Thô | 80 | 270.7 | MTR | 16,794,262,810 | 16,870,803,738 |
| 180 | SX12-07 |
Liền kề cặp |
Thô | 80 | 260.7 | MTR | 17,039,351,257 | 17,117,006,224 |
| 181 | SX12-05 | Liền kề | Thô | 80 | 262.1 | MTR | 17,170,444,047 | 17,248,694,890 |
| 182 | SX16-43 | Liền kề | Thô | 144.2 | 452.7 | MTR | 30,059,117,419 | 30,196,116,346 |
| 183 | TĐX-182 | LK | Giãn xây | 152,8 | 359,8 | Hưng Nghĩa | 33,896,067,503 | 37,358,495,821 |
| 184 | TĐX2-03 | LK | Giãn xây | 75 | 245,6 | Newland | 12,281,554,631 | 13,524,567,538 |
| 185 | TL-365 | LK | Giãn xây | 100 | 306,5 | Minh Anh | 16,912,502,880 | 18,627,526,985 |
| 186 | TL-367 | LK | Giãn xây | 100 | 300 | Minh Anh | 17,154,504,952 | 18,894,870,783 |
| 187 | VT47-154 | LK | Thô | 75 | 249.1 | 15,119,447,030 | 15,188,362,449 | |
| 188 | VT47-156 | LK | Thô | 75 | 249.1 | 15,119,447,030 | 15,188,362,449 | |
| 189 | VT47-158 | LK | Thô | 75 | 251.4 | 15,252,579,859 | 15,322,100,427 | |
| 190 | VT47-160 | LK | Thô | 75 | 251.4 | 15,363,749,110 | 15,433,774,993 | |
| 191 | VT47-162 | LK | Thô | 75 | 249.1 | 15,452,954,878 | 15,523,386,242 | |
| 192 | VT47-40 | LK | Thô | 128.5 | 283.8 | 19,481,000,030 | 19,569,876,694 | |
| 193 | VT47-42 | LK | Thô | 112.5 | 241.3 | 19,154,194,328 | 19,241,544,837 | |
| 194 | AS-115 | LK -GÓC | Thô | 153.3 | 458.7 | Ngọc Quý | 31.311 | |
| 195 | AS4-33 | LK Xẻ Khe | Thô | 208.7 | 394.6 | Minh Anh | 35.613 | |
| 196 | AS5-20 | LK Xẻ Khe | Thô | 180 | 468,8 | Hưng Nghĩa | 32.341 | |
| 197 | TĐX22-08 | LK | Thô | 85 | 298.2 | Newland | 14.762 | |
| 198 | TĐX-86 | LK | Giãn xây | 75 | 225.9 | Newland | 17.824 | |
| 199 | TĐX-294 | LK | Thô | 98.7 | 285.6 | NSPN | 22.168 | |
| 200 | AS-01 | LK – Góc | Thô | 206,5 | 538,1 | Ngọc Quý | 39.273 | |
| 201 | AS32-03 | LK – Áp góc | Thô | 87.6 | 292.8 | Hoàng Vân | 13.849 | |
| 202 | TĐ29-95 | LK | Giãn xây | 75 | 225.9 | Hưng Nghĩa | 13.275 | |
| 203 | VN48-350 | LK | Giãn xây | 100 | 308.5 | HHQN | 15.046 | |
| 204 | VN48-356 | LK | Giãn xây | 100 | 308.5 | HHQN | 15.046 | |
| 205 | VN48-562 | LK | Giãn xây | 100 | 296 | Đất Lành | 15.742 | |
| 206 | TL-07 | LK | Giãn xây | 96 | 296.8 | Minh Anh | 17.936 | |
| 207 | TL-119 | LK | Giãn xây | 100 | 296.2 | Hoàng Vân | 18.559 | |
| 208 | TL-213 | LK | Giãn xây | 100 | 308.2 | NSPN | 18.346 | |
| 209 | TL-261 | LK | Giãn xây | 100 | 300,3 | Hoàng Vân | 17.942 | |
| 210 | TL-285 | LK – Áp góc | Giãn xây | 160 | 368 | NSPN | 28.132 | |
| 211 | TL-539 | LK | Giãn xây | 100 | 296 | Đất Lành | 18.463 | |
| 212 | TĐ29-81 | LK | Giãn xây | 113.9 | 216.8 | NSPN | 16.428 | |
| 213 | TL-553 | LK | Giãn xây | 100 | 302.6 | Đất Lành | 18.526 | |
| 214 | TL-471 | LK | Giãn xây | 150 | 280.6 | Đất Lành | 24.275 | |
| 215 | TL-93 | LK | Giãn xây | 150.3 | 301.3 | NSPN | 24.472 | |
| 216 | SX23-80 | LK | Thô | 75 | 319,9 | VIN- MAS | 17 | |
| 217 | SX13-22 | LK | Thô | 80 | 262,4 | VIN- MAS | 15 | |
| 218 | SX16-50 | LK | Thô | 80 | 271 | VIN- MAS | 16 | |
| 219 | SX13-11 | LK | Thô | 75 | 240,7 | VIN- MAS | 15 | |
| 220 | SX21-05 | LK | Thô | 80 | 280,5 | MAS-MAS | 19 | |
| 221 | TL-1190 | LK | Thô | 100 | 353,3 | MIK | 21 | |
| 222 | TL-1192 | LK | Thô | 100 | 353,3 | MIK | 21 | |
| 223 | SX21-17 | LK | THÔ | 80 | 280,5 | MAS-MAS | 19 | |
| 224 | SX21-19 | LK | THÔ | 80 | 280,5 | MAS-MAS | 19 | |
| 225 | SX22-04 | LK – Áp Góc | THÔ | 75 | 260,5 | MAS-MAS | 19 | |
| 226 | SX22-06 | LK | THÔ | 75 | 260,5 | MAS-MAS | 19 |
Tổng quan nhà phố Vinhomes Cần Giờ
Nhà phố tại đại đô thị biển Vinhomes Cần Giờ được quy hoạch bài bản theo tiêu chuẩn quốc tế, kết hợp giữa yếu tố thương mại và nghỉ dưỡng.
- Phát triển bởi Vinhomes thuộc Vingroup
- Nằm trong đại đô thị biển quy mô hàng nghìn ha
- Kết hợp mô hình nhà ở và kinh doanh
- Hưởng lợi từ hệ sinh thái tiện ích all in one
Điểm đặc biệt của dòng sản phẩm này là khả năng khai thác kinh doanh linh hoạt, từ lưu trú, ẩm thực đến dịch vụ du lịch.
Phân loại nhà phố trong dự án
Để hiểu rõ giá nhà phố vinhomes cần giờ, cần phân biệt các dòng sản phẩm chính trong dự án.
Nhà phố liền kề
- Thiết kế đồng bộ
- Phù hợp để ở lâu dài
- Giá mềm hơn so với shophouse
Nhà phố thương mại shophouse
- Nằm trên các trục đường chính
- Phù hợp kinh doanh
- Giá cao hơn do vị trí đẹp
Sự đa dạng sản phẩm giúp giá nhà phố vinhomes cần giờ có nhiều phân khúc khác nhau, phù hợp nhiều nhóm khách hàng.
Giá nhà phố Vinhomes Cần Giờ 2026 dự kiến
Hiện tại, giá nhà phố vinhomes cần giờ chưa được công bố chính thức chi tiết từng căn, tuy nhiên dựa trên mặt bằng thị trường và các dự án tương tự, có thể đưa ra mức giá tham khảo.
Mức giá dự kiến theo phân khu
- Nhà phố liền kề khu nội khu: từ 8 đến 12 tỷ
- Nhà phố gần trục chính: từ 12 đến 18 tỷ
- Shophouse trung tâm: từ 18 đến 30 tỷ
- Shophouse vị trí vàng ven biển: trên 30 tỷ
Những mức giá này phản ánh tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực Cần Giờ trong tương lai.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá nhà phố
Giá nhà phố vinhomes cần giờ chịu tác động bởi nhiều yếu tố khác nhau.
Vị trí
- Gần biển có giá cao hơn
- Gần trung tâm thương mại dễ khai thác
- Trục đường lớn tăng giá trị kinh doanh
Tiện ích xung quanh
- Gần Vincom, trường học, bệnh viện
- Gần khu vui chơi giải trí
- Tiếp cận hạ tầng giao thông
Tiềm năng khai thác
- Kinh doanh dịch vụ du lịch
- Cho thuê dài hạn
- Đầu tư tăng giá
So sánh nhà phố Vinhomes Cần Giờ với các khu vực khác
Đặt giá nhà phố vinhomes cần giờ trong tương quan với các thị trường khác sẽ thấy rõ lợi thế.
So với khu Đông TP HCM
- Giá hiện tại thấp hơn
- Dư địa tăng giá lớn hơn
- Quỹ đất rộng hơn
So với Đà Nẵng
- Giá cạnh tranh hơn
- Hạ tầng đang phát triển mạnh
- Tiềm năng du lịch tương đương
Điều này giúp giá nhà phố vinhomes cần giờ trở thành lựa chọn đầu tư hấp dẫn.
Chính sách bán hàng và thanh toán
Chính sách bán hàng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến quyết định mua.
- Thanh toán theo tiến độ linh hoạt
- Hỗ trợ vay ngân hàng
- Chiết khấu khi thanh toán nhanh
- Ưu đãi cho khách hàng booking sớm
Những chính sách này giúp giảm áp lực tài chính khi sở hữu nhà phố.
Tiềm năng tăng giá trong tương lai
Giá nhà phố vinhomes cần giờ được dự báo sẽ tăng mạnh nhờ nhiều yếu tố.
- Hạ tầng giao thông phát triển
- Du lịch biển bùng nổ
- Nguồn cung ven biển khan hiếm
- Thương hiệu Vinhomes đảm bảo giá trị
Đây là thời điểm phù hợp để tham gia thị trường ở giai đoạn đầu.
Đối tượng phù hợp đầu tư
Nhà phố tại Vinhomes Cần Giờ phù hợp với nhiều nhóm khách hàng.
- Nhà đầu tư dài hạn
- Người kinh doanh dịch vụ
- Khách hàng mua để ở
- Người muốn sở hữu tài sản ven biển
Việc lựa chọn đúng sản phẩm sẽ giúp tối ưu lợi nhuận.
Giá nhà phố vinhomes cần giờ năm 2026 được đánh giá là đang ở giai đoạn hấp dẫn để đầu tư. Với lợi thế vị trí, quy hoạch đồng bộ và hệ sinh thái tiện ích hoàn chỉnh, dòng sản phẩm này không chỉ phù hợp để ở mà còn mang lại tiềm năng sinh lời cao.
Trong dài hạn, khi hạ tầng hoàn thiện và du lịch phát triển, giá trị nhà phố tại đây sẽ còn tăng trưởng mạnh mẽ.
Khu vực kinh doanh sôi động nội khu hiện tập trung nhiều tại dãy shophouse thuộc phân khu Vịnh Ngọc, phù hợp mở cửa hàng, café hoặc dịch vụ cư dân.
Nếu anh/chị tìm kiếm sản phẩm vừa ở vừa kinh doanh, có thể xem thêm nhà phố thương mại Vịnh Ngọc với lợi thế mặt tiền và lưu lượng cư dân ổn định.
Những căn mặt tiền trục chính tại Vịnh Ngọc hiện được đánh giá cao về khả năng khai thác, thông tin chi tiết có thể xem tại khu shophouse trung tâm phân khu Vịnh Ngọc.
Câu hỏi thường gặp
Giá nhà phố Vinhomes Cần Giờ 2026 khoảng bao nhiêu?
Giá dự kiến dao động từ 8 đến trên 30 tỷ tùy vị trí và loại hình như liền kề hay shophouse.
Có nên đầu tư nhà phố Vinhomes Cần Giờ không?
Có, vì tiềm năng tăng giá cao nhờ hạ tầng, du lịch và quy hoạch đồng bộ của chủ đầu tư uy tín.
Nhà phố Vinhomes Cần Giờ có thể kinh doanh gì?
Có thể kinh doanh lưu trú, nhà hàng, cafe hoặc cho thuê nhờ lượng khách du lịch lớn.
Chính sách thanh toán như thế nào?
Thanh toán linh hoạt theo tiến độ, hỗ trợ vay ngân hàng và có chiết khấu cho khách thanh toán nhanh.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá nhà phố?
Vị trí, tiện ích xung quanh và khả năng khai thác kinh doanh là các yếu tố quan trọng nhất.