Cập nhật Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất hôm nay, chi tiết từng loại hình căn hộ, nhà phố, biệt thự và chính sách bán hàng mới nhất.
Bảng giá Vinhomes Green Paradise Cần Giờ mới nhất hôm nay
Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất đang là chủ đề được nhà đầu tư và khách hàng quan tâm hàng đầu khi thị trường bất động sản ven biển phía Nam bước vào chu kỳ tăng trưởng mới. Với quy mô đại đô thị biển hàng đầu do Vinhomes thuộc Vingroup phát triển, dự án không chỉ mang lại giá trị an cư mà còn mở ra cơ hội đầu tư sinh lời dài hạn.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp góc nhìn toàn diện và chuyên sâu về Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất, bao gồm từng loại hình sản phẩm, chính sách bán hàng và phân tích tiềm năng tăng giá.
| STT | Mã căn | Loại căn | TCBG | DT đất | DTXD | STK | Giá chưa gồm VAT | Giá gồm VAT và KPBT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AS4-189 | Liền kề | Thô Clarke | 227,2 | 413,2 | Hưng Nghĩa | 35,246,043,169 | 38,809,665,544 |
| 2 | AS4-83 | Liền kề | Thô Clarke | 288,4 | 689,2 | NSPN | 52,989,631,344 | 58,377,035,398 |
| 3 | AS4-95 | Liền kề | Thô Clarke | 188,0 | 458,4 | NSPN | 31,845,390,843 | 35,074,860,012 |
| 4 | AS7-51 | Liền kề | Thô | 139,3 | 418,5 | Hưng Nghĩa | 20,699,701,817 | 22,787,492,971 |
| 5 | TĐ29-89 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Hưng Nghĩa | 12,107,091,385 | 13,331,850,268 |
| 6 | TĐ29-97 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Hưng Nghĩa | 12,107,091,385 | 13,331,850,268 |
| 7 | TĐX-03 | Song lập | Thô | 254,2 | 358,2 | Hưng Nghĩa | 49,862,648,981 | 54,941,757,613 |
| 8 | TĐX-04 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 17,034,435,041 | 18,775,477,104 |
| 9 | TĐX-05 | Song lập | Thô | 254,2 | 358,2 | Hưng Nghĩa | 50,701,642,040 | 55,866,372,364 |
| 10 | TĐX-10 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 16,650,028,616 | 18,350,833,745 |
| 11 | TĐX-12 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 16,361,723,875 | 18,032,351,312 |
| 12 | TĐX-14 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 232,8 | Hưng Nghĩa | 16,361,723,875 | 18,032,351,312 |
| 13 | TĐX-192 | Liền kề | Giãn xây | 97,7 | 321,7 | NSPN | 20,724,527,943 | 22,839,110,235 |
| 14 | TĐX-222 | Liền kề | Giãn xây | 146,4 | 297,5 | Hưng Nghĩa | 27,184,594,604 | 29,948,097,746 |
| 15 | TĐX-312 | Liền kề | Thô | 95,8 | 291,4 | Danh Thủ | 19,933,757,148 | 21,966,631,211 |
| 16 | TĐX-314 | Liền kề | Thô | 93,5 | 291,4 | Danh Thủ | 19,334,371,413 | 21,306,646,418 |
| 17 | TĐX-364 | Liền kề | Thô | 99,3 | 302 | Danh Thủ | 20,661,619,885 | 22,768,721,373 |
| 18 | TĐX-370 | Liền kề | Thô | 93,2 | 308,3 | Danh Thủ | 19,611,163,346 | 21,611,726,636 |
| 19 | TĐX-432 | Song lập | Thô | 180,0 | 268,7 | Newland | 38,063,255,530 | 41,948,320,890 |
| 20 | TĐX-434 | Song lập | Thô | 232,4 | 329,7 | Newland | 52,048,745,943 | 57,366,690,002 |
| 21 | TĐX-448 | Song lập | Thô | 171,0 | 255,5 | Newland | 34,335,322,434 | 37,833,536,450 |
| 22 | TĐX-480 | Song lập | Thô | 171,0 | 253,1 | Newland | 34,530,990,832 | 38,049,686,027 |
| 23 | TĐX-92 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Newland | 16,301,183,359 | 17,965,473,844 |
| 24 | TĐX10-01 | Liền kề | Thô | 150,0 | 289,5 | Newland | 17,325,237,577 | 19,057,637,398 |
| 25 | TĐX10-22 | Liền kề | Thô | 100,0 | 331,3 | Newland | 13,555,068,461 | 14,918,512,169 |
| 26 | TĐX15-14 | Liền kề | Thô | 150,0 | 335,9 | Newland | 17,155,929,193 | 18,869,213,803 |
| 27 | TĐX16-01 | Song lập | Thô | 181,3 | 233,6 | Newland | 38,718,528,869 | 42,669,777,581 |
| 28 | TĐX2-11 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 248,3 | Newland | 12,305,465,819 | 13,550,980,545 |
| 29 | TĐX26-11 | Song lập | Thô | 171,0 | 255,5 | Newland | 18,627,778,146 | 20,481,837,993 |
| 30 | TĐX26-15 | Song lập | Thô | 171,0 | 255,5 | Newland | 18,627,778,146 | 20,481,837,993 |
| 31 | TĐX26-19 | Song lập | Thô | 171,0 | 260,6 | Newland | 18,672,676,751 | 20,531,436,265 |
| 32 | TĐX26-41 | Song lập | Thô | 171,0 | 253,1 | Newland | 21,561,545,886 | 23,721,758,787 |
| 33 | TĐX9-13 | Liền kề | Thô | 150,0 | 319 | Newland | 16,717,537,578 | 18,383,533,762 |
| 34 | TL-113 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 296,2 | Hoàng Vân | 16,936,823,295 | 18,654,338,158 |
| 35 | TL-117 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | NSPN | 16,940,728,484 | 18,658,708,289 |
| 36 | TL-121 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | Hoàng Vân | 16,940,728,549 | 18,658,708,361 |
| 37 | TL-123 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 298,3 | NSPN | 16,940,728,484 | 18,658,708,289 |
| 38 | TL-133 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | Hoàng Vân | 16,832,008,548 | 18,538,547,527 |
| 39 | TL-137 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | Hoàng Vân | 16,832,008,548 | 18,538,547,527 |
| 40 | TL-141 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 295,6 | NSPN | 16,817,759,990 | 18,522,862,906 |
| 41 | TL-145 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 295,6 | Hoàng Vân | 16,817,759,996 | 18,522,862,913 |
| 42 | TL-151 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 304,4 | Hoàng Vân | 16,908,498,062 | 18,623,046,792 |
| 43 | VN48-04 | Liền kề | Giãn xây | 95,4 | 273,2 | Hoàng Vân | 12,626,341,918 | 13,895,108,285 |
| 44 | VN48-09 | Song lập | Giãn xây | 280,4 | 469,4 | Hoàng Vân | 28,894,028,478 | 31,766,636,370 |
| 45 | VN48-108 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 310,2 | Hoàng Vân | 13,342,762,059 | 14,683,973,682 |
| 46 | VN48-115 | Song lập | Giãn xây | 283,5 | 450,9 | Đất Lành | 52,392,815,003 | 57,722,820,031 |
| 47 | VN48-122 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 296,2 | NSPN | 13,221,074,000 | 14,549,542,817 |
| 48 | VN48-126 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 298,3 | NSPN | 13,449,172,950 | 14,801,471,598 |
| 49 | VN48-128 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | NSPN | 13,525,303,990 | 14,885,574,851 |
| 50 | VN48-130 | Liền kề | Giãn xây | 148,6 | 318 | Hoàng Vân | 20,752,827,297 | 22,843,713,834 |
| 51 | VN48-142 | Liền kề | Giãn xây | 100,1 | 295,6 | NSPN | 13,624,903,550 | 14,995,604,176 |
| 52 | VN48-16 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 296,8 | NSPN | 14,420,289,701 | 15,874,336,765 |
| 53 | VN48-166 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 304,4 | Hoàng Vân | 14,187,848,806 | 15,617,555,362 |
| 54 | VN48-172 | Liền kề | Giãn xây | 150,2 | 301,3 | NSPN | 17,398,108,344 | 19,136,652,099 |
| 55 | VN48-18 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 296,8 | NSPN | 14,420,289,701 | 15,874,336,765 |
| 56 | VN48-20 | Liền kề | Giãn xây | 158,3 | 284,8 | NSPN | 19,302,571,519 | 21,236,094,290 |
| 57 | VN48-202 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 321,7 | NSPN | 13,840,720,193 | 15,234,076,488 |
| 58 | VN48-68 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 14,046,673,888 | 15,461,597,033 |
| 59 | VN48-80 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 13,449,673,641 | 14,802,080,722 |
| 60 | VN48-82 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 13,449,673,641 | 14,802,080,722 |
| 61 | VN48-84 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 316,3 | HHQN | 13,395,783,211 | 14,742,547,049 |
| 62 | VN48-86 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 322,5 | HHQN | 13,549,173,684 | 14,912,000,109 |
| 63 | VN48-90 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 316 | HHQN | 13,393,175,635 | 14,739,666,416 |
| 64 | VN48-97 | Song lập | Giãn xây | 283,5 | 480,8 | Đất Lành | 51,692,808,207 | 56,949,479,192 |
| 65 | VN48-99 | Song lập | Giãn xây | 283,5 | 480,8 | Đất Lành | 51,692,808,207 | 56,949,479,192 |
| 66 | VN54-03 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 448,8 | Minh Anh | 34,659,788,863 | 38,138,051,541 |
| 67 | VN56-08 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 460,1 | Đất Lành | 30,397,488,351 | 33,430,781,353 |
| 68 | VN56-13 | Song lập | Giãn xây | 273,2 | 464,3 | Đất Lành | 29,722,336,994 | 32,685,828,026 |
| 69 | VN57-26 | Song lập | Giãn xây | 234,0 | 379,2 | Đất Lành | 26,758,624,297 | 29,430,863,740 |
| 70 | VN57-27 | Song lập | Giãn xây | 234,0 | 339,3 | Minh Anh | 26,609,248,226 | 29,265,838,747 |
| 71 | VN59-06 | Liền kề | Giãn xây | 105,0 | 365,6 | Đất Lành | 15,510,500,981 | 17,076,608,360 |
| 72 | VN59-08 | Liền kề | Giãn xây | 105,0 | 365,6 | Đất Lành | 15,308,331,150 | 16,853,258,833 |
| 73 | VN59-115 | Song lập | Giãn xây | 278,7 | 419,1 | Minh Anh | 32,187,712,754 | 35,402,234,899 |
| 74 | VN59-184 | Đơn lập | Giãn xây | 474,3 | 655,1 | HHQN | 54,008,319,429 | 59,405,658,632 |
| 75 | VN59-193 | Song lập | Giãn xây | 270,1 | 459,2 | HHQN | 29,055,777,524 | 31,948,454,341 |
| 76 | VN59-197 | Song lập | Giãn xây | 268,3 | 417,3 | HHQN | 28,527,733,396 | 31,366,099,343 |
| 77 | VN61-05 | Đơn lập | Giãn xây | 431,8 | 533 | HHQN | 42,781,670,520 | 47,019,820,663 |
| 78 | VN64-16 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 433,9 | An Hưng | 26,842,139,609 | 29,502,967,505 |
| 79 | VN64-20 | Song lập | Giãn xây | 269,9 | 433,9 | An Hưng | 27,042,610,827 | 29,724,496,471 |
| 80 | VN67-27 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 444,4 | An Hưng | 28,500,842,881 | 31,335,439,690 |
| 81 | VN69-40 | Song lập | Giãn xây | 307,8 | 503,3 | An Hưng | 35,799,748,977 | 39,377,824,283 |
| 82 | VN69-41 | Song lập | Giãn xây | 307,8 | 501,3 | An Hưng | 35,782,528,788 | 39,358,800,075 |
| 83 | VN69-47 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 432 | An Hưng | 29,021,398,295 | 31,910,529,482 |
| 84 | VN70-39 | Đơn lập | Giãn xây | 464,9 | 679 | An Hưng | 52,931,587,387 | 58,221,291,747 |
| 85 | VN74-18 | Đơn lập | Giãn xây | 464,1 | 602,9 | Biocare | 48,057,163,462 | 52,829,658,610 |
| 86 | VN75-09 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 455 | Biocare | 29,919,904,338 | 32,901,820,618 |
| 87 | VN77-05 | Song lập | Giãn xây | 280,2 | 455 | Biocare | 29,090,247,110 | 31,980,878,811 |
| 88 | VN77-17 | Đơn lập | Giãn xây | 448,9 | 612,1 | Biocare | 44,628,995,107 | 49,051,015,139 |
| 89 | VN79-02 | Đơn lập | Giãn xây | 464,3 | 645,9 | Biocare | 53,861,157,471 | 59,248,666,452 |
| 90 | VN80-07 | Song lập | Giãn xây | 269,9 | 401,3 | Biocare | 30,287,606,337 | 33,308,083,262 |
| 91 | VN81-52 | Đơn lập | Giãn xây | 459,8 | 613,5 | Biocare | 46,751,553,605 | 51,387,676,331 |
| 92 | VN82-12 | Song lập | Giãn xây | 273,1 | 455 | Biocare | 33,207,324,509 | 36,531,753,439 |
| 93 | VN82-16 | Đơn lập | Giãn xây | 636,7 | 820,7 | Biocare | 73,838,747,473 | 81,214,352,573 |
| 94 | VN86-05 | Song lập | Giãn xây | 184,9 | 303 | Ngọc Quý | 18,790,337,531 | 20,655,301,125 |
| 95 | VN86-12 | Đơn lập | Giãn xây | 476,1 | 646,5 | NSPN | 55,126,766,306 | 60,632,848,665 |
| 96 | VN87-10 | Đơn lập | Giãn xây | 793,8 | 838,7 | NSPN | 165,318,563,940 | 182,185,679,897 |
| 97 | VN91-68 | Song lập | Giãn xây | 275,7 | 419,3 | Minh Anh | 29,232,681,196 | 32,140,754,659 |
| 98 | VN91-72 | Song lập | Giãn xây | 275,7 | 390,8 | Minh Anh | 31,203,355,276 | 34,316,478,543 |
| 99 | VN91-79 | Đơn lập | Giãn xây | 607,0 | 839,9 | NSPN | 71,368,630,157 | 78,502,204,663 |
| 100 | VN91-82 | Đơn lập | Giãn xây | 683,5 | 903,7 | Ngọc Quý | 78,928,894,534 | 86,811,315,467 |
| 101 | VN92-22 | Song lập | Giãn xây | 273,7 | 455 | Ngọc Quý | 29,354,185,754 | 32,276,108,309 |
| 102 | TĐX-45 | Song lập | Thô | 216,0 | 335,2 | Danh Thủ | 46,982,214,959 | 51,781,086,056 |
| 103 | AS-133 | Liền kề | Thô | 178,9 | 526,8 | Ngọc Quý | 27,689,264,337 | 30,489,856,581 |
| 104 | TL-217 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 308,2 | Hoàng Vân | 16,728,279,207 | 18,424,011,966 |
| 105 | VN80-21 | Song lập | Giãn xây | 261,9 | 396,3 | Biocare | 27,752,131,712 | 30,512,828,287 |
| 106 | TĐX2-17 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 244,2 | Newland | 12,269,156,200 | 13,510,871,864 |
| 107 | VN74-27 | Song lập | Giãn xây | 270,0 | 448 | Biocare | 26,649,881,044 | 29,290,567,566 |
| 108 | TĐX-108 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 223,2 | Hưng Nghĩa | 16,277,493,502 | 17,939,304,301 |
| 109 | TĐX-118 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 223,2 | Hưng Nghĩa | 16,277,493,502 | 17,939,304,301 |
| 110 | TĐX-120 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 223,5 | Hưng Nghĩa | 16,280,125,710 | 17,942,212,030 |
| 111 | TL-349 | Liền kề | Giãn xây | 100,0 | 302 | Hoàng Vân | 16,873,388,870 | 18,584,317,074 |
| 112 | TĐX-478 | Song lập | Thô | 171,0 | 253,1 | Newland | 34,314,193,925 | 37,810,196,358 |
| 113 | TĐX26-01 | Đơn lập | Thô | 307,0 | 421 | Newland | 40,438,011,926 | 44,497,099,567 |
| 114 | AS-32 | Liền kề | Thô | 125,1 | 510,8 | Đất Lành | 21,248,556,514 | 23,404,537,090 |
| 115 | TĐ29-47 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 219,6 | Danh Thủ | 12,051,298,607 | 13,270,219,912 |
| 116 | TĐ29-87 | Liền kề | Giãn xây | 75,0 | 225,9 | Hưng Nghĩa | 12,107,091,385 | 13,331,850,268 |
| 117 | TĐX-186 | Liền kề | Giãn xây | 99,0 | 321,7 | NSPN | 21,343,293,947 | 23,521,916,241 |
| 118 | AS4-3x lẻ | Song lập | Thô Clarke | 208,7 | 394,6 | Minh Anh | 32,504,486,251 | 35,791,381,459 |
| 119 | AS4-3x lẻ | Song lập | Thô Clarke | 208,8 | 410,9 | Hưng Nghĩa | 32,754,546,030 | 36,067,570,741 |
| 120 | VN69-51 | Liền kề | Giãn xây | 270 | 432 | An Hưng | 29,021,398,295 | 31,910,529,482 |
| 121 | VN69-94 | Liền kề | Giãn xây | 336,1 | 419,4 | An Hưng | 34,445,165,730 | 37,868,636,191 |
| 122 | TĐ29-145 | Liền kề | Giãn xây | 156,1 | 320,5 | Hưng Nghĩa | 22,054,567,694 | 24,274,709,603 |
| 123 | VN78-24 | Đơn lập | Giãn xây | 387,3 | 508,5 | Biocare | 39,545,638,014 | 43,469,841,556 |
| 124 | VN60-11 | Đơn lập | Giãn xây | 450,6 | 519,3 | HHQN | 46,613,482,928 | 51,242,360,498 |
| 125 | VN48-05 | Song lập | Giãn xây | 283,7 | 469,4 | Hoàng Vân | 28,971,839,013 | 31,850,757,534 |
| 126 | VN59-80 | Song lập | Giãn xây | 268.6 | 464.3 | HHQN | 29,026,474,276 | 31,919,577,816 |
| 127 | VN59-82 | Song lập | Giãn xây | 269.7 | 464.3 | Minh Anh | 29,129,283,888 | 32,032,551,344 |
| 128 | SX16-45 | Liền kề | Thô | 80 | 270.7 | MTR | 16,794,262,810 | 16,870,803,738 |
| 129 | SX12-07 |
Liền kề cặp |
Thô | 80 | 260.7 | MTR | 17,039,351,257 | 17,117,006,224 |
| 130 | SX12-05 | Liền kề | Thô | 80 | 262.1 | MTR | 17,170,444,047 | 17,248,694,890 |
| 131 | VT47A-05 | Song lập | Thô | 189 | 327.6 | MTR | 28,131,603,775 | 28,259,955,163 |
| 132 | SX16-43 | Liền kề | Thô | 144.2 | 452.7 | MTR | 30,059,117,419 | 30,196,116,346 |
| 133 | VT50-42 |
Song lập cặp |
Thô | 221.8 | 367.1 | MTR | 33,302,544,352 | 33,454,483,398 |
| 134 | VT50-43 | Song lập cặp | Thô | 225 | 367.1 | MTR | 33,732,716,406 | 33,886,618,914 |
| 135 | VT46-24 | Song lập | Thô | 234 | 385 | MTR | 33,916,081,689 | 34,070,840,555 |
| 136 | VT48-26 |
Song lập cặp |
Thô | 238.5 | 389.8 | MTR | 34,787,484,708 | 34,946,215,936 |
| 137 | VT48-27 | Song lập cặp | Thô | 239.3 | 389.8 | MTR | 34,891,755,284 | 35,050,962,503 |
| 138 | VT50-31 | Đơn lập biển rộng | Thô | 417.5 | 622.4 | MTR | 97,961,461,529 | 98,407,802,248 |
| 139 | VT64-14 | Đơn lập | Thô | 411.7 | 550.2 | MIK | 44,632,520,182 | 49,088,684,124 |
| 140 | VT61-23 | Đơn lập biển rộng | Thô | 418.3 | 594.2 | MIK | 90,861,631,506 | 100,159,252,964 |
| 141 | TĐX-182 | Liền kề | Giãn xây | 152,8 | 359,8 | Hưng Nghĩa | 33,896,067,503 | 37,358,495,821 |
| 142 | TĐX2-03 | Liền kề | Giãn xây | 75 | 245,6 | Newland | 12,281,554,631 | 13,524,567,538 |
| 143 | VT47-162 | Liền kề | Thô | 75 | 249.1 | 15,452,954,878 | 15,523,386,242 | |
| 144 | VT47-21 | Song lập | Thô | 276.1 | 450 | 39,130,504,259 | 39,309,072,069 | |
| 145 | VT47-23 | Song lập | Thô | 270 | 450 | 38,360,393,449 | 38,535,445,248 | |
| 146 | VT47-25 | Song lập | Thô | 270 | 450 | 38,360,393,449 | 38,535,445,248 | |
| 147 | VT47-40 | Liền kề | Thô | 128.5 | 283.8 | 19,481,000,030 | 19,569,876,694 | |
| 148 | VT47-42 | Liền kề | Thô | 112.5 | 241.3 | 19,154,194,328 | 19,241,544,837 | |
| 149 | VT47-43 | Đơn lập | Thô | 415.8 | 611.7 | 56,448,568,600 | 56,706,210,019 | |
| 150 | VT47-45 | Đơn lập | Thô | 367.9 | 512.4 | 51,850,783,891 | 52,087,404,521 | |
| 151 | VT47A-40 | Song lập | Thô | 270 | 450.2 | 39,190,628,489 | 39,369,454,084 | |
| 152 | VT47A-41 | Song lập | Thô | 270 | 450.2 | 39,190,628,489 | 39,369,454,084 | |
| 153 | VT47A-42 | Song lập | Thô | 270 | 448.6 | 39,451,545,440 | 39,631,557,021 | |
| 154 | VT47A-43 | Song lập | Thô | 270 | 448.6 | 39,727,657,442 | 39,908,924,078 | |
| 155 | VT47A-44 | Song lập | Thô | 270 | 448.6 | 40,003,769,135 | 40,186,290,824 | |
| 156 | VT48-37 | Song lập | Thô | 237.1 | 383.3 | 34,058,348,342 | 34,213,761,755 | |
| 157 | VT48-38 | Song lập | Thô | 234 | 389.8 | 33,961,665,918 | 34,116,631,985 | |
| 158 | VT48-39 | Song lập | Thô | 234.1 | 389.8 | 33,974,597,475 | 34,129,622,576 | |
| 159 | VT48-40 | Song lập | Thô | 234.1 | 389.8 | 34,213,996,540 | 34,370,109,818 | |
| 160 | VT48-41 | Song lập | Thô | 282.4 | 432.9 | 43,517,774,296 | 43,716,300,258 | |
| 161 | VT50-41 | Đơn lập | Thô | 422.3 | 566.2 | 57,642,428,638 | 57,905,513,218 | |
| 162 | VT51-07 | Song lập | Thô | 234 | 389.8 | 33,722,368,849 | 33,876,247,202 | |
| 163 | VT51-08 | Song lập | Thô | 234 | 389.8 | 34,440,259,787 | 34,597,401,280 | |
| 164 | VT51-10 | Song lập | Thô | 234 | 389.8 | 34,200,962,718 | 34,357,016,497 | |
| 165 | VT51-35 | Song lập | Thô | 270 | 442.1 | 38,285,369,406 | 38,460,080,187 | |
| 166 | VT51-36 | Song lập | Thô | 270 | 442.1 | 38,561,481,099 | 38,737,446,933 | |
| 167 | VT51-37 | Song lập | Thô | 269.9 | 442.1 | 38,548,754,068 | 38,724,661,798 | |
| 168 | AS5-20 | Liền kề Xẻ Khe | Thô | 180 | 468,8 | Hưng Nghĩa | 32.341 | |
| 169 | TĐX15-25 | Đơn lập – GÓC | Thô | 333.7 | 396.4 | Newland | 55.126 | |
| 170 | TĐX16-21 | Đơn lập – GÓC | Thô | 282.2 | 359.6 | Newland | 46.887 | |
| 171 | AS-04 | Đơn lập – GÓC | Giãn xây | 438.6 | 622.2 | Đất Lành | 59.42 | |
| 172 | VN74-17 | Đơn lập – Ngón tay | Giãn xây | 495,2 | 606,8 | 56.618 | ||
| 173 | VN83-18 | Đơn lập – Ngón tay | Giãn xây | 471,8 | 677.9 | 53.781 | ||
| 174 | VN83-19 | Đơn lập – Ngón tay | Giãn xây | 454,6 | 651.6 | 49.833 | ||
| 175 | TĐX-454 | Song lập | Thô | 171 | 260.6 | Danh Thủ | 39.011 | |
| 176 | VN55-30 | Song lập | Giãn xây | 234 | 394.1 | Đất Lành | 29.442 | |
| 177 | VN59-103 | Song lập | Giãn xây | 278.7 | 419.1 | HHQN | 33.014 | |
| 178 | VN59-294 | Song lập | Thô | 225 | 338.3 | HHQN | 35.34 | |
| 179 | VN83-11 | Song lập | Giãn xây | 281.3 | 434.6 | Biocare | 30.319 | |
| 180 | VN85-06 | Song lập | Giãn xây | 301.8 | 503.3 | Biocare | 34.679 | |
| 181 | VN86-33 | Song lập | Giãn xây | 294.2 | 491.6 | Ngọc Quý | 36.412 | |
| 182 | VN89-26 | Song lập | Giãn xây | 234 | 387.8 | NSPN | 27.463 | |
| 183 | TĐX22-08 | Liền kề | Thô | 85 | 298.2 | Newland | 14.762 | |
| 184 | TĐX-86 | Liền kề | Giãn xây | 75 | 225.9 | Newland | 17.824 | |
| 185 | TĐX-294 | Liền kề | Thô | 98.7 | 285.6 | NSPN | 22.168 | |
| 186 | AS-01 | Liền kề – Góc | Thô | 206,5 | 538,1 | Ngọc Quý | 39.273 | |
| 187 | AS32-03 | Liền kề – Áp góc | Thô | 87.6 | 292.8 | Hoàng Vân | 13.849 | |
| 188 | TĐ29-95 | Liền kề | Giãn xây | 75 | 225.9 | Hưng Nghĩa | 13.275 | |
| 189 | VN48-350 | Liền kề | Giãn xây | 100 | 308.5 | HHQN | 15.046 | |
| 190 | VN48-356 | Liền kề | Giãn xây | 100 | 308.5 | HHQN | 15.046 | |
| 191 | VN48-562 | Liền kề | Giãn xây | 100 | 296 | Đất Lành | 15.742 | |
| 192 | TL-07 | Liền kề | Giãn xây | 96 | 296.8 | Minh Anh | 17.936 | |
| 193 | TL-119 | Liền kề | Giãn xây | 100 | 296.2 | Hoàng Vân | 18.559 | |
| 194 | TL-213 | Liền kề | Giãn xây | 100 | 308.2 | NSPN | 18.346 | |
| 195 | TL-261 | Liền kề | Giãn xây | 100 | 300,3 | Hoàng Vân | 17.942 | |
| 196 | TL-285 | Liền kề – Áp góc | Giãn xây | 160 | 368 | NSPN | 28.132 |
Tổng quan dự án Vinhomes Green Paradise Cần Giờ
Vinhomes Green Paradise là đại đô thị biển quy mô lớn, được quy hoạch theo mô hình all in one với đầy đủ tiện ích sống, nghỉ dưỡng và giải trí.
- Chủ đầu tư Vinhomes thuộc Vingroup
- Quy mô hàng nghìn ha ven biển
- Phát triển đa dạng sản phẩm bất động sản
- Hệ sinh thái tiện ích đồng bộ quốc tế
Nhờ quy hoạch bài bản, Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất luôn có sự phân hóa rõ ràng theo từng phân khu và loại hình.
Các loại hình sản phẩm và bảng giá dự kiến
Để hiểu rõ Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất, cần phân tích từng dòng sản phẩm chính trong dự án.
Căn hộ cao tầng Imperia Green Paradise
Dòng căn hộ phù hợp với nhu cầu ở thực và đầu tư cho thuê.
- Studio 33m2 giá dự kiến từ 1.5 đến 2.2 tỷ
- Căn 1 phòng ngủ cộng 1 diện tích 48m2 giá từ 2.3 đến 3.2 tỷ
- Căn 2 phòng ngủ diện tích 58m2 giá từ 3.5 đến 4.5 tỷ
- Căn 2 phòng ngủ 2 vệ sinh diện tích 74m2 giá từ 4.8 đến 6 tỷ
- Căn 3 phòng ngủ diện tích 85m2 giá từ 6.5 đến 8 tỷ
- Duplex 135m2 giá từ 12 đến 16 tỷ
- Penthouse 156m2 giá từ 18 đến 25 tỷ
Nhà phố thương mại và liền kề
Phân khúc nhà phố đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái kinh doanh.
- Nhà phố liền kề giá từ 8 đến 12 tỷ
- Nhà phố trục chính giá từ 12 đến 18 tỷ
- Shophouse trung tâm giá từ 18 đến 30 tỷ
- Shophouse ven biển trên 30 tỷ
Biệt thự biển và nghỉ dưỡng
Phân khúc cao cấp dành cho khách hàng thượng lưu.
- Biệt thự song lập từ 25 đến 40 tỷ
- Biệt thự đơn lập từ 40 đến 80 tỷ
- Biệt thự ven biển cao cấp trên 80 tỷ
Như vậy, Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất trải dài từ phân khúc trung cấp đến siêu cao cấp, đáp ứng đa dạng nhu cầu thị trường.
Phân tích chuyên sâu theo góc nhìn chuyên gia
Dưới góc nhìn chuyên gia, Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất phản ánh chiến lược phát triển dài hạn của chủ đầu tư.
Ưu điểm
- Giá khởi điểm còn thấp so với tiềm năng
- Quy hoạch đồng bộ tạo giá trị gia tăng
- Thương hiệu Vinhomes đảm bảo thanh khoản
- Hưởng lợi từ hạ tầng giao thông lớn
Nhược điểm
- Thời gian chờ phát triển hoàn thiện
- Phụ thuộc tiến độ hạ tầng khu vực
- Cần lựa chọn đúng vị trí để tối ưu lợi nhuận
So sánh với thị trường khu vực khác
Khi so sánh Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất với các khu vực khác, có thể thấy rõ lợi thế cạnh tranh.
So với Đà Nẵng
- Giá hiện tại thấp hơn
- Quy mô dự án lớn hơn
- Dư địa tăng giá cao hơn
So với khu Đông TP HCM
- Biên độ tăng giá dài hạn tốt hơn
- Quỹ đất ven biển hiếm
- Khả năng khai thác du lịch vượt trội
Chính sách bán hàng và thanh toán
Chính sách bán hàng ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định đầu tư.
- Thanh toán linh hoạt theo tiến độ
- Chiết khấu 8 đến 10 phần trăm khi thanh toán nhanh
- Hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất 0 phần trăm
- Thời gian hỗ trợ vay từ 24 đến 36 tháng
Những chính sách này giúp Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất trở nên hấp dẫn hơn với nhiều đối tượng khách hàng.
Yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá
Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố.
- Vị trí trong dự án
- Loại hình sản phẩm
- Tiến độ xây dựng
- Tình hình thị trường
Việc hiểu rõ các yếu tố này giúp nhà đầu tư lựa chọn thời điểm mua phù hợp.
Chiến lược đầu tư hiệu quả
Để tận dụng tốt Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất, cần có chiến lược rõ ràng.
- Mua ở giai đoạn đầu dự án
- Ưu tiên sản phẩm thanh khoản cao
- Chọn vị trí gần tiện ích trọng điểm
- Kết hợp đầu tư và khai thác cho thuê
Đây là những nguyên tắc giúp tối ưu lợi nhuận và giảm thiểu rủi ro.
Bảng giá Vinhomes Green Paradise cần giờ mới nhất cho thấy dự án đang ở giai đoạn đầu với mức giá còn nhiều tiềm năng tăng trưởng. Sự kết hợp giữa vị trí ven biển, quy hoạch hiện đại và thương hiệu Vinhomes tạo nên sức hút mạnh mẽ trên thị trường.
Trong tương lai, khi hạ tầng hoàn thiện và dòng vốn đầu tư đổ về, giá trị bất động sản tại đây được kỳ vọng sẽ tăng trưởng vượt bậc.
Anh/chị có thể tham khảo thêm giỏ hàng cập nhật tại danh mục biệt thự tại Vinhomes Green Paradise Cần Giờ để xem đầy đủ các phân khu đang có giao dịch và so sánh vị trí, diện tích trước khi quyết định.
Toàn bộ các dòng sản phẩm cao cấp trong khu đô thị được tổng hợp tại khu biệt thự Vinhomes Green Paradise Cần Giờ, bao gồm đơn lập, song lập và những vị trí view biển hoặc hồ lagoon giá trị cao.
Nếu anh/chị quan tâm phân khúc tài chính mềm hơn, có thể xem thêm các sản phẩm nhà phố trong Vinhomes Green Paradise Cần Giờ để lựa chọn phương án vừa ở vừa đầu tư dài hạn.
Đối với khách hàng muốn khai thác thương mại, danh mục nhà phố thương mại tại Vinhomes Green Paradise Cần Giờ sẽ giúp anh/chị cập nhật nhanh các vị trí đẹp, phù hợp kinh doanh và cho thuê.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá Vinhomes Green Paradise Cần Giờ mới nhất hiện nay là bao nhiêu?
Giá dao động từ khoảng 1.5 tỷ cho căn hộ studio đến trên 80 tỷ cho biệt thự ven biển tùy loại hình và vị trí.
Có nên đầu tư Vinhomes Green Paradise Cần Giờ không?
Có, vì dự án có tiềm năng tăng giá cao nhờ vị trí ven biển và hạ tầng phát triển mạnh trong tương lai.
Chính sách thanh toán của dự án ra sao?
Khách hàng được thanh toán linh hoạt, hỗ trợ vay ngân hàng và hưởng chiết khấu khi thanh toán nhanh.
Loại hình nào dễ đầu tư nhất?
Căn hộ và nhà phố là hai loại hình có thanh khoản cao và phù hợp với nhiều nhà đầu tư.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá bất động sản tại đây?
Vị trí, tiện ích, tiến độ xây dựng và thị trường là các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá bán.