Chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ
Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – Tổng Quan Thị Trường 2026
Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – đại đô thị biển lấn biển lớn nhất Việt Nam với 2.870 ha – đang bước vào giai đoạn tăng tốc thi công và chuẩn bị bàn giao những sản phẩm đầu tiên. Đây chính là thời điểm thị trường chuyển nhượng sôi động nhất: nhà đầu tư giai đoạn đầu bắt đầu chốt lời, trong khi nhóm mua để ở hoặc đầu tư dài hạn tìm cơ hội vào với giá tốt hơn sơ cấp.
Thiện Bình Vinhomes
Chuyên viên nhận ký gửi chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – trực tiếp phụ trách hồ sơ, tư vấn giá và đồng hành cùng Quý Cô Chú Anh Chị từ lúc ký gửi đến khi hoàn tất giao dịch.
📞 Hotline/Zalo: 0906.880.231
▶️ Kênh YouTube: Thiện Bình Vinhomes
Thiện Bình Vinhomes là đội ngũ chuyên viên tư vấn chuyển nhượng chính thức tại Vinhomes Green Paradise Cần Giờ, trực tiếp cập nhật giỏ hàng độc quyền từ các sàn F1 theo ngày. Với lợi thế nắm giữ quỹ hàng “hàng nội bộ” chưa lên sàn công khai, Thiện Bình Vinhomes cam kết:
- Giá chào bán minh bạch, đúng giá chủ nhà (không qua trung gian đẩy giá)
- Hỗ trợ kiểm tra pháp lý, đối chiếu HĐMB và nghĩa vụ tài chính còn lại trước khi đặt cọc
- Dẫn khách xem thực địa tận nơi, tư vấn tài chính – vay ngân hàng trọn gói
- Cập nhật giỏ hàng mới nhất mỗi tuần tại cả hai phân khu Vịnh Ngọc và Vịnh Tiên
Liên hệ Thiện Bình Vinhomes: 0906 88 02 31 để nhận bảng giá giỏ hàng mới nhất, tư vấn 1-1 theo ngân sách.
Giỏ hàng chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ hiện bao gồm đầy đủ các loại hình: nhà phố liền kề, shophouse, biệt thự song lập, biệt thự đơn lập tại hai phân khu đang thi công nhanh nhất là Vịnh Ngọc (The Green Bay) và Vịnh Tiên (The Haven Bay). Pháp lý rõ ràng, đã ký HĐMB với chủ đầu tư, hỗ trợ sang tên nhanh và tư vấn tài chính trọn gói.
Trang này tổng hợp toàn bộ thông tin cần thiết để ra quyết định mua chuyển nhượng thông minh: từ lý do nên mua thứ cấp thay sơ cấp, phân tích từng loại sản phẩm, quy trình và chi phí, đến bảng giỏ hàng chi tiết cập nhật liên tục.

Tại sao nên mua Chuyển nhượng thay vì mua Sơ cấp Vinhomes Green Paradise Cần Giờ?
Câu hỏi này xuất hiện ở hầu hết nhà đầu tư tiếp cận Vinhomes Green Paradise lần đầu. Thực tế, cả hai kênh đều có lợi thế riêng — điều quan trọng là hiểu rõ mình phù hợp với kênh nào.
Lợi Thế Của Chuyển Nhượng
Đây là những lý do khiến ngày càng nhiều nhà đầu tư chọn chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ thay vì chờ mở bán sơ cấp.
Chọn căn theo thực tế, không phải trên bản vẽ. Tính đến tháng 5/2026, tiến độ thi công tại Vịnh Ngọc và Vịnh Tiên đã hoàn thiện 100% đường nội khu, nhà mẫu đã cất nóc. Người mua chuyển nhượng có thể ra thực địa, đi bộ trên đường thực tế, cảm nhận view, hướng gió, khoảng cách đến hồ hay công viên — thay vì đặt cọc dựa trên phối cảnh 3D.
Giá cạnh tranh hoặc tốt hơn sơ cấp ở một số phân khúc. Nhiều nhà đầu tư giai đoạn đầu (10/2025) cần thanh khoản sớm nên chấp nhận bán với giá gần bằng giá gốc hoặc chênh nhẹ — trong khi hàng sơ cấp mới mở thêm đã tăng giá theo từng đợt. Đặc biệt, một số căn nhà phố Vịnh Ngọc như AS28, AS29, AS30 đang ở mức giá từ 13–15 tỷ, cạnh tranh rõ rệt.
Pháp lý đã hoàn thiện một bước. Sản phẩm chuyển nhượng đã có HĐMB ký với Vinhomes — tức là đã qua bước pháp lý đầu tiên. Người mua chỉ cần thực hiện thủ tục chuyển tên trên HĐMB (sang nhượng), đơn giản hơn nhiều so với đặt cọc và chờ ký HĐMB từ đầu ở hàng sơ cấp.
Chính sách thanh toán linh hoạt hơn. Nhiều người bán chuyển nhượng sẵn sàng giãn tiến độ thanh toán, cho phép người mua vào với 10–30% ban đầu và thỏa thuận phần còn lại. Xem thêm chính sách bán hàng chính thức từ CĐT để so sánh.
Khi Nào Nên Ưu Tiên Sơ Cấp?
Nếu bạn muốn hưởng trọn chính sách hỗ trợ lãi suất 0% từ Vinhomes, hoặc muốn chọn căn từ quỹ hàng mới chưa ai đặt — sơ cấp vẫn là lựa chọn phù hợp hơn. Xem bảng giá sơ cấp mới nhất để so sánh trực tiếp.

Phân Tích Thị Trường Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ Theo Loại Sản Phẩm
Nhà Phố Liền Kề – Thanh Khoản Tốt Nhất
Đây là phân khúc được tìm kiếm nhiều nhất trên thị trường thứ cấp, do tính thanh khoản cao, giá vào vừa phải và phù hợp cả ở thực lẫn cho thuê, và luôn là nhóm sản phẩm được hỏi nhiều nhất khi khách tìm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ. Nhà phố tại Vịnh Ngọc tập trung chủ yếu trên các trục đường AS (Ánh Sáng), TL (Tương Lai), TĐX (Thiên Đường Xanh) và VN48.
Mức giá tham khảo nhà phố chuyển nhượng (tháng 5/2026):
- Nhà phố AS28/AS29/AS30 diện tích 75m² đất: từ 13 – 15 tỷ
- Nhà phố trục TL (Tương Lai) 100m² đất: từ 17 – 21 tỷ
- Nhà phố trục TĐX 97–100m² đất: từ 22 – 25 tỷ
- Nhà phố góc AS19-01 (162m² đất, view biển): từ 27 – 31 tỷ
Xem chi tiết: Toàn bộ nhà phố chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise, phân loại theo phân khu:
- Nhà phố Vịnh Ngọc – phân khu đã ký HĐMB, sắp bàn giao
- Nhà phố Vịnh Tiên – tiến độ xây dựng nhanh nhất toàn dự án
- Nhà phố Ánh Sáng – trục đường chính, view đẹp, thanh khoản cao
- Nhà phố Thiên Đường Xanh – gần biển hồ 800ha, đơn giá cao nhất phân khúc
- Nhà phố Sóng Xanh – phân khu Vịnh Tiên, phù hợp đầu tư dài hạn
Shophouse – Tiềm Năng Khai Thác Thương Mại Du Lịch
Shophouse Vinhomes Green Paradise là dòng sản phẩm mang lại dòng tiền kép: vừa tăng giá tài sản vừa có thể khai thác kinh doanh thương mại – dịch vụ – du lịch khi đô thị biển đi vào hoạt động. Với mục tiêu đón 9 triệu lượt khách/năm của toàn đại đô thị, tiềm năng thương mại của shophouse đặc biệt hấp dẫn. Đây cũng là một trong những dòng sản phẩm được tìm chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ nhiều nhất do khả năng khai thác kép.
- Shophouse Vịnh Ngọc – mặt tiền đường Ánh Sáng và Tương Lai
- Shophouse Vịnh Tiên – khu vực sôi động, gần trục đại lộ 120m
- Toàn bộ shophouse chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ
Biệt Thự Song Lập – Điểm Vào Lý Tưởng Của Dòng Biệt Thự
Biệt thự song lập là lựa chọn phổ biến nhất trong phân khúc biệt thự nhờ diện tích vừa phải (thường 234–310m² đất), thiết kế sang trọng 3 tầng và mức giá từ khoảng 27–40 tỷ tùy vị trí. Đây là sản phẩm phù hợp gia đình muốn ở thực kết hợp nghỉ dưỡng cuối tuần.
Phân loại theo vị trí:
- Biệt thự song lập Vịnh Ngọc – đã ký HĐMB, pháp lý rõ nhất
- Biệt thự song lập Vịnh Tiên – tiến độ xây dựng nhanh, kỳ vọng bàn giao sớm
- Tất cả biệt thự song lập chuyển nhượng
- Biệt thự Sóng Xanh Vịnh Tiên – dòng đặc biệt gần vịnh tự nhiên
Các tiểu khu biệt thự đáng chú ý:
- Biệt thự Thiên Đường Xanh Vịnh Ngọc – các căn TĐX gần biển 50m, đơn giá tiệm cận 500 triệu/m²
- Biệt thự Ánh Sáng Vịnh Ngọc – trục đường thương mại, phù hợp khai thác kinh doanh
Biệt Thự Đơn Lập – Dòng Cao Cấp Nhất, Tài Sản Hiếm
Biệt thự đơn lập là sản phẩm khan hiếm nhất tại Vinhomes Green Paradise với diện tích đất từ 350m² đến hơn 700m², giá từ 47–100+ tỷ tùy vị trí và view. Đây là phân khúc dành cho nhà đầu tư tìm kiếm tài sản bảo toàn giá trị dài hạn hoặc nhu cầu ở đẳng cấp tại đô thị biển hàng đầu TP.HCM.
- Biệt thự đơn lập Vịnh Ngọc
- Biệt thự đơn lập Vịnh Tiên
- Tất cả biệt thự đơn lập đang bán
- Biệt thự view hồ 800ha – vị trí đặc biệt, số lượng cực hạn chế
Dinh Thự Và Villas – Đỉnh Cao Của Danh Mục Chuyển Nhượng Vinhomes Cần Giờ
- Chuyển nhượng Dinh Thự Vinhomes Cần Giờ – dòng sản phẩm độc bản
- Chuyển nhượng Biệt Thự Villas – compound riêng biệt, bảo mật tuyệt đối
Căn Hộ Cao Tầng – Lựa Chọn Vừa Túi Tiền
Với mức giá từ vài tỷ đồng, căn hộ là cửa ngõ tiếp cận Vinhomes Green Paradise phù hợp với gia đình trẻ hoặc nhà đầu tư vốn vừa. Xem thêm: Chuyển nhượng căn hộ chung cư, Căn hộ Imperia Green Paradise và Tổng hợp căn hộ Cần Giờ.

Chuyển Nhượng Theo Phân Khu – Đặc Điểm Và Lựa Chọn
Hai phân khu đang có giỏ hàng chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ sôi động nhất hiện nay là Vịnh Ngọc và Vịnh Tiên.
Phân Khu Vịnh Ngọc (The Green Bay) – Ưu Tiên Nếu Muốn Pháp Lý Rõ Nhất
Phân khu Vịnh Ngọc là phân khu mở bán đầu tiên (10/2025), đã đủ điều kiện ký HĐMB từ cuối 2025. Tiến độ bàn giao Vịnh Ngọc đã được CĐT công bố cụ thể — đây là cơ sở pháp lý rõ ràng nhất để người mua chuyển nhượng tính toán dòng tiền.
Sản phẩm chuyển nhượng nổi bật tại Vịnh Ngọc:
- Biệt thự Vịnh Ngọc chuyển nhượng
- Nhà phố Vịnh Ngọc chuyển nhượng
- Nhà phố đường Ánh Sáng Vịnh Ngọc
- Nhà phố Thiên Đường Xanh Vịnh Ngọc
Phân Khu Vịnh Tiên (The Haven Bay) – Tiến Độ Nhanh, Cơ Hội Sớm
Phân khu Vịnh Tiên đang thi công nhanh nhất toàn dự án, với những căn nhà phố đầu tiên đã xuất hiện từ tháng 3/2026. Phân khu này thu hút nhiều nhà đầu tư trung hạn nhờ giá chuyển nhượng còn thấp hơn Vịnh Ngọc trong khi tiềm năng tăng giá cao hơn.
Sản phẩm chuyển nhượng nổi bật tại Vịnh Tiên:
- Nhà phố Vịnh Tiên chuyển nhượng
- Biệt thự song lập Vịnh Tiên chuyển nhượng
- Biệt thự đơn lập Vịnh Tiên chuyển nhượng
- Chuyển nhượng quỹ hàng MAA Vịnh Tiên – nhà thầu Masterise
- Chuyển nhượng quỹ hàng MIK Vịnh Tiên – nhà thầu MIK Group
Bảng Giá Tham Khảo Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – Tháng 8/2026
Dưới đây là giỏ hàng chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ cập nhật mới nhất, tổng hợp theo từng phân khu để bạn dễ so sánh và lựa chọn phù hợp ngân sách.
GIỎ HÀNG MỚI – PHÂN KHU VỊNH NGỌC
Biệt thự Đơn lập
| Mã căn | DT Đất | DTXD | Hướng | TCBG | Giá TTS (tỷ) | Giá Full (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VN79-02 | 464.3 m² | 645.9 m² | ĐN-TN | Giãn xây | 56.235 | 60.584 |
| VN83-16 | 332.4 m² | 451.7 m² | TN-ĐB | Giãn xây | 39.959 | 43.054 |
| VN87-20 | 464.6 m² | 567.3 m² | ĐN-ĐB | Giãn xây | 72.871 | 78.714 |
Nhà phố Liền kề
| Mã căn | DT Đất | DTXD | Hướng | TCBG | Giá TTS (tỷ) | Giá Full (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AS10-35 | 106.8 m² | 328.4 m² | TB-TN | Thô | 16.551 | 17.982 |
| AS14-13 | 125.9 m² | 412.4 m² | TB-TN | Thô | 19.619 | 21.315 |
| TĐX10-28 | 199.4 m² | 469.8 m² | TB-TN | Thô | 27.761 | 30.162 |
| VN48-26 | 100 m² | 320.3 m² | — | Giãn xây | — | 16.495 |
| VN48-48 | 100 m² | 316.3 m² | — | Giãn xây | — | 16.455 |
GIỎ HÀNG MỚI – PHÂN KHU VỊNH TIÊN
Biệt thự Song lập – Đơn lập
| Mã căn | Loại hình | DT Đất | DTXD | Hướng | TCBG | Giá TTS (tỷ) | Giá Full (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VT39-21 | Song lập | 245.6 m² | 410.7 m² | ĐB-TN | Thô có thang | 27.051 | 29.874 |
| VT39-19 | Song lập | 245.6 m² | 406.8 m² | ĐB-TN | Thô có thang | 26.618 | 29.397 |
| VT41-50 | Song lập | 234.3 m² | 385.0 m² | ĐB-TN | Thô có thang | 25.365 | 28.012 |
| VT41-94 | Song lập | 234.4 m² | 383.3 m² | ĐB-TN | Thô có thang | 24.716 | 27.378 |
Nhà phố Liền kề
| Mã căn | DT Đất | DTXD | Hướng | TCBG | Giá TTS (tỷ) | Giá Full (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TL-1090 | 100 m² | 318.3 m² | ĐN-TB | Thô không thang | 16.479 | 18.196 |
| VT41-43 | 80 m² | 260.7 m² | TN | Thô có thang | 11.735 | 12.959 |
| VT41-115 | 80 m² | 255.4 m² | TN | Thô có thang | 11.940 | 13.185 |
| VT-05 | 80 m² | 261.8 m² | TN | Thô có thang | 12.707 | 14.031 |
| SX2-21 | 75 m² | 249.2 m² | TN | Thô có thang | 11.562 | 12.767 |
| SX3-08 | 75 m² | 241.5 m² | ĐN | Thô có thang | 11.818 | 13.049 |
| SX4-36 | 75 m² | 242.1 m² | ĐN | Thô có thang | 12.521 | 13.825 |
Nhà phố Liền kề Block Nhà Hát Sóng Xanh
| Mã căn | Loại hình | DT Đất | DTXD | Hướng | TCBG | Giá TTS (tỷ) | Giá Full (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SX29-19 | LK xẻ khe | 112.5 m² | 258.4 m² | TN | Thô có thang | 15.947 | 17.610 |
| SX29-20 | LK xẻ khe | 112.5 m² | 258.4 m² | ĐB | Thô có thang | 15.807 | 17.455 |
| SX29-30 | LK | 75 m² | 250.4 m² | ĐB | Thô có thang | 13.566 | 14.980 |
| SX29-32 | LK | 75 m² | 250.4 m² | ĐB | Thô có thang | 13.723 | 15.152 |
| SX29-34 | LK xẻ khe VIP | 112.5 m² | 245.1 m² | ĐB | Thô có thang | 19.853 | 21.922 |
| SX31-03 | LK | 90 m² | 308.9 m² | TN | Thô có thang | 14.536 | 16.050 |
| SX31-05 | LK | 90 m² | 308.9 m² | TN | Thô có thang | 14.434 | 15.939 |
| SX31-35 | LK xẻ khe VIP | 135 m² | 303.8 m² | TN | Thô có thang | 22.756 | 25.129 |
Giá chuyển nhượng thay đổi theo từng căn và từng thời điểm. Bảng dưới đây tổng hợp các mức giá tham khảo theo phân khúc, giúp bạn định hướng ngân sách trước khi liên hệ tư vấn trực tiếp. Xem bảng giá đầy đủ theo phân khu để so sánh chi tiết hơn.
| Loại sản phẩm | Phân khu | Diện tích đất | Giá tham khảo (tỷ đồng, gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Nhà phố tiêu chuẩn | Vịnh Ngọc (AS28–AS37) | 62.5 – 80 m² | 13 – 16 tỷ |
| Nhà phố trục Ánh Sáng | Vịnh Ngọc | 100 – 150 m² | 19 – 29 tỷ |
| Nhà phố trục Tương Lai | Vịnh Ngọc | 100 m² | 18 – 21 tỷ |
| Nhà phố Thiên Đường Xanh | Vịnh Ngọc | 97 – 200 m² | 22 – 28 tỷ |
| Nhà phố Sóng Xanh | Vịnh Tiên | 75 – 137 m² | 15 – 36 tỷ |
| Nhà phố trục Tương Lai | Vịnh Tiên | 75 – 182 m² | 17 – 43 tỷ |
| Biệt thự song lập | Vịnh Ngọc | 234 – 310 m² | 29 – 38 tỷ |
| Biệt thự song lập Thiên Đường Xanh | Vịnh Ngọc | 180 – 254 m² | 41 – 52 tỷ |
| Biệt thự song lập | Vịnh Tiên | 234 – 282 m² | 34 – 44 tỷ |
| Biệt thự đơn lập | Vịnh Ngọc | 457 – 699 m² | 55 – 90 tỷ |
| Biệt thự đơn lập | Vịnh Tiên | 368 – 450 m² | 52 – 101 tỷ |
Lưu ý: Giá trên là tham khảo từ giỏ hàng thực tế, có thể thay đổi theo thời điểm giao dịch. Liên hệ 0906 88 02 31 để nhận báo giá chính xác từng căn cụ thể.

| Phân khu | Đường | Mã căn | Loại căn | Hướng | TCBG | Diện tích đất | DTXD(m2) | Giá gồm VAT và KPBT | Qũy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-01 | Nhà phố | TN-TB | Thô | 84.8 | 240.8 | 19,183 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-03 | Nhà phố | TN | Thô | 75.0 | 242.1 | 15,581 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-17 | Nhà phố | TN | Thô | 75.0 | 240.7 | 15,235 | VIN-MAS |
| Vịnh Tiên | SX15 | SX15-03 | Nhà phố | TN | Thô | 75.0 | 242.1 | 15,581 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX15 | SX15-16 | Nhà phố | ĐB | Thô | 75.0 | 242.4 | 14,784 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX15 | SX15-39 | Nhà phố | TN | Thô | 75.0 | 242.4 | 14,894 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX15 | SX15-46 | Nhà phố | ĐB | Thô | 75.0 | 249.2 | 15,068 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-17 | Nhà phố | TN | Thô | 75.0 | 260.5 | 15,615 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-44 | Nhà phố | ĐB | Thô | 80.0 | 269.2 | 16,105 | VIN-MAS |
| Vịnh Tiên | SX21 | SX21-01 | Nhà phố | TN-TB | Thô | 136.7 | 418.8 | 33,127 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX22 | SX22-24 | Nhà phố | TB | Thô | 75.0 | 260.5 | 18,907 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX22 | SX22-26 | Nhà phố | TB | Thô | 75.0 | 260.5 | 18,907 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX22 | SX22-38 | Nhà phố | ĐB | Thô | 75.0 | 260.5 | 18,907 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-02 | Nhà phố | Đ-ĐN | Thô | 146.2 | 522.8 | 35,941 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-08 | Nhà phố | ĐN | Thô | 75.0 | 298.6 | 16,565 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-34 | Nhà phố | ĐN | Thô | 75.0 | 295.3 | 19,307 | MAS |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-48 | Nhà phố | ĐN | Thô | 75.0 | 309.9 | 19,446 | MAS |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-02 | Nhà phố | Đ-N | Thô | 133.9 | 386.9 | 25,425 | MAS |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-88 | Nhà phố | TN | Thô | 75.0 | 227.7 | 16,211 | MAS |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-148 | Nhà phố | TN | Thô | 112.5 | 224.4 | 19,079 | VIN-MAS |
| Vịnh Tiên | TL | TL-747 | Nhà phố | TB | Thô | 75.0 | 298.3 | 18,337 | MAS |
| Vịnh Tiên | TL | TL-745 | Nhà phố | ĐB-TB | Thô | 182.5 | 609.8 | 42,971 | MAS |
| Vịnh Tiên | TL | TL-837 | Nhà phố | T | Thô | 105.0 | 229.7 | 23,249 | MAS |
| Vịnh Tiên | TL | TL-1095 | Nhà phố | ĐB | Thô | 100.0 | 333.3 | 21,536 | MIK |
| Vịnh Tiên | TL | TL-1188 | Nhà phố | TN | Thô | 100.0 | 353.3 | 21,781 | MIK |
| Vịnh Tiên | TL | TL-1220 | Nhà phố | TN | Thô | 100.0 | 361.0 | 21,449 | MIK |
| Vịnh Tiên | TL | TL-1250 | Nhà phố | TN | Thô | 100.0 | 353.3 | 21,375 | MIK |
| Vịnh Tiên | VN47A | VT47A-01 | Biệt thự Song lập | B-TB | Thô | 173.9 | 213.9 | 27,722 | MAS |
| Vịnh Tiên | VN47A | VT47A-13 | Biệt thự Song lập | TB | Thô | 189.1 | 312.1 | 28,708 | MAS |
| Vịnh Tiên | VN47A | VT47A-14 | Biệt thự Song lập | TB | Thô | 189.2 | 312.1 | 28,916 | MAS |
| Vịnh Tiên | VT48 | VT48-12 | Biệt thự Song lập | TN | Thô | 270.3 | 450.0 | 38,573 | VIN-MAS |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-02 | Biệt thự Song lập | ĐB | Thô | 234.0 | 383.3 | 34,776 | VIN-MAS |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-03 | Biệt thự Song lập | ĐB | Thô | 234.0 | 383.3 | 34,295 | VIN-MAS |
| Vịnh Tiên | VT62 | VT62-16 | Biệt thự Song lập | TN | Thô | 189.0 | 304.0 | 26,419 | MIK |
| Vịnh Tiên | VT50 | VT50-2x chẵn | Biệt thự Đơn lập | ĐB | Thô | 406.7 | 582.3 | 95,634 | MAS |
| Vịnh Tiên | VT65 | VT65-1x chẵn | Biệt thự Đơn lập | TN | Thô | 450.0 | 668.5 | 88,073 | MIK |
| Vịnh Ngọc | TĐX2 | TĐX2-23 | Nhà phố | T | Giãn xây | 75.0 | 244.2 | 15,981 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX13 | TĐX13-12 | Nhà phố | TN | Thô | 100.0 | 351.7 | 16,250 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX13 | TĐX13-14 | Nhà phố | TN | Thô | 100.0 | 351.7 | 16,250 | Newland |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-146 | Nhà phố | N | Giãn xây | 100.0 | 295.6 | 16,627 | Hoàng Vân |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-387 | Nhà phố | TB | Giãn xây | 100.0 | 302.6 | 20,496 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | AS | AS-187 | Nhà phố | TB | Thô | 129.6 | 295.2 | 23,104 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | AS | AS-123 | Nhà phố | TB | Thô | 150.0 | 338.2 | 28,163 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | AS4 | AS4-197 | Nhà phố | TB | Thô | 125.0 | 405.6 | 24,626 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | AS4 | AS4-201 | Nhà phố | TB | Thô | 125.1 | 405.6 | 24,803 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | AS19 | AS19-01 | Nhà phố | ĐB | Thô | 162.7 | 475.6 | 30,752 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | AS25 | AS25-07 | Nhà phố | ĐB | Thô | 62.5 | 199.3 | 9,954 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | AS26 | AS26-10 | Nhà phố | TN | Thô | 62.5 | 199.3 | 12,102 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | AS28 | AS28-02 | Nhà phố | Đ-N | Thô | 105.3 | 327.8 | 19,085 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | AS28 | AS28-19 | Nhà phố | ĐB | Thô | 104.5 | 338.7 | 19,577 | Hoàng Vân |
| Vịnh Ngọc | AS30 | AS30-04 | Nhà phố | ĐN | Thô | 75.0 | 249.6 | 14,840 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | AS36 | AS36-20 | Nhà phố | TN | Thô | 106.0 | 296.0 | 19,429 | Hoàng Vân |
| Vịnh Ngọc | AS37 | AS37-03 | Nhà phố | ĐB | Thô | 75.0 | 261.7 | 15,472 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | VN55 | VN55-23 | Biệt thự Song lập | ĐB | Giãn xây | 234.0 | 379.2 | 29,725 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | VN69 | VN69-80 | Biệt thự Song lập | ĐN | Giãn xây | 234.3 | 399.2 | 29,822 | An Hưng |
| Vịnh Ngọc | VN86 | VN86-75 | Biệt thự Song lập | ĐB | Giãn xây | 283.2 | 417.3 | 38,374 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | VN91 | VN91-70 | Biệt thự Song lập | N | Giãn xây | 275.7 | 390.8 | 34,316 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | VN82 | VN82-16 | Biệt thự Đơn lập | ĐB | Giãn xây | 636.7 | 820.7 | 86,292 | Biocare |
| Vịnh Ngọc | VN85 | VN85-18 | Biệt thự Đơn lập | TB | Giãn xây | 616.1 | 829.5 | 74,754 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | VN62 | VN62-04 | Biệt thự Đơn lập | TN | Giãn xây | 507.0 | 756.8 | 60,262 | HHQN |
| Vịnh Ngọc | VN62 | VN62-06 | Biệt thự Đơn lập | TB | Giãn xây | 473.0 | 677.9 | 58,786 | HHQN |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-91 | Nhà phố | T | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | 15,769 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-93 | Nhà phố | T | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | 15,769 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-97 | Nhà phố | T | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | 15,769 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-64 | Nhà phố | Đ | Giãn xây | 75.0 | 222.2 | 19,268 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-74 | Nhà phố | Đ | Giãn xây | 75.0 | 222.2 | 19,268 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-138 | Nhà phố | Đ | Giãn xây | 75.0 | 218.9 | 19,461 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-190 | Nhà phố | Đ | Giãn xây | 98.1 | 321.7 | 24,780 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-192 | Nhà phố | Đ | Giãn xây | 97.7 | 321.7 | 24,544 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | TĐX2 | TĐX2-23 | Nhà phố | T | Giãn xây | 75.0 | 244.2 | 15,981 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX4 | TĐX4-03 | Nhà phố | B-N | Thô | 80.0 | 316.4 | 15,023 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX10 | TĐX10-14 | Nhà phố | N | Thô | 150.0 | 319.0 | 18,716 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX11 | TĐX11-15 | Nhà phố | B | Thô | 150.0 | 324.6 | 18,786 | Newland |
| Vịnh Ngọc | TĐX15 | TĐX15-14 | Nhà phố | N | Thô | 150.0 | 335.9 | 17,971 | Newland |
| Vịnh Ngọc | AS | AS-40 | Nhà phố | Đ | Thô | 125.0 | 510.8 | 23,623 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | AS | AS-187 | Nhà phố | TB | Thô | 129.6 | 295.2 | 23,104 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | AS4 | AS4-197 | Nhà phố | TB | Thô | 125.0 | 405.6 | 24,626 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | AS4 | AS4-201 | Nhà phố | TB | Thô | 125.1 | 405.6 | 24,803 | Hưng Nghĩa |
| Vịnh Ngọc | AS19 | AS19-01 | Nhà phố | ĐB | Thô | 162.7 | 475.6 | 26,479 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | AS25 | AS25-07 | Nhà phố | ĐB | Thô | 62.5 | 199.3 | 11,775 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | AS26 | AS26-07 | Nhà phố | TB | Thô | 75.0 | 250.0 | 14,157 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | AS26 | AS26-10 | Nhà phố | TN | Thô | 62.5 | 199.3 | 12,102 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | AS26 | AS26-18 | Nhà phố | ĐN | Thô | 80.4 | 216.6 | 15,992 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | AS28 | AS28-19 | Nhà phố | ĐB | Thô | 104.5 | 338.7 | 19,577 | Hoàng Vân |
| Vịnh Ngọc | AS30 | AS30-04 | Nhà phố | ĐN | Thô | 75.0 | 249.6 | 14,840 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | AS36 | AS36-20 | Nhà phố | TN | Thô | 106.0 | 296.0 | 16,729 | Hoàng Vân |
| Vịnh Ngọc | AS37 | AS37-03 | Nhà phố | ĐB | Thô | 75.0 | 261.7 | 15,472 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-07 | Nhà phố | ĐB | Giãn xây | 96.0 | 296.8 | 19,281 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-71 | Nhà phố | ĐB | Giãn xây | 100.1 | 316.0 | 18,667 | Hoàng Vân |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-479 | Nhà phố | TB | Giãn xây | 100.0 | 292.0 | 18,512 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-22 | Nhà phố | TN | Giãn xây | 150.1 | 303.7 | 21,070 | HHQN |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-30 | Nhà phố | TN | Giãn xây | 100.0 | 314.0 | 17,169 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-62 | Nhà phố | TN | Giãn xây | 100.0 | 322.5 | 16,129 | HHQN |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-426 | Nhà phố | ĐN | Giãn xây | 100.0 | 305.4 | 15,688 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-578 | Nhà phố | ĐN | Giãn xây | 100.0 | 302.0 | 16,090 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | TĐX15 | TĐX15-11 | Biệt thự Song lập | ĐB | Thô | 180.0 | 296.3 | 21,985 | Newland |
| Vịnh Ngọc | VN55 | VN55-30 | Biệt thự Song lập | ĐB | Giãn xây | 234.0 | 394.0 | 29,573 | Đất Lành |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-124 | Biệt thự Song lập | ĐB | Giãn xây | 270.2 | 444.4 | 32,031 | HHQN |
| Vịnh Ngọc | VN67 | VN67-28 | Biệt thự Song lập | ĐN | Giãn xây | 270.0 | 444.4 | 30,215 | An Hưng |
| Vịnh Ngọc | VN69 | VN69-21 | Biệt thự Song lập | TN | Giãn xây | 301.8 | 473.3 | 35,564 | An Hưng |
| Vịnh Ngọc | VN69 | VN69-22 | Biệt thự Song lập | TN | Giãn xây | 301.8 | 473.3 | 35,564 | An Hưng |
| Vịnh Ngọc | VN69 | VN69-80 | Biệt thự Song lập | ĐN | Giãn xây | 234.3 | 399.2 | 29,822 | An Hưng |
| Vịnh Ngọc | VN75 | VN75-27 | Biệt thự Song lập | T | Giãn xây | 309.8 | 501.6 | 36,770 | Biocare |
| Vịnh Ngọc | VN76 | VN76-28 | Biệt thự Song lập | ĐB | Giãn xây | 282.6 | 424.7 | 36,140 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | VN83 | VN83-12 | Biệt thự Song lập | TN | Giãn xây | 281.3 | 434.6 | 29,581 | Biocare |
| Vịnh Ngọc | VN86 | VN86-75 | Biệt thự Song lập | ĐB | Giãn xây | 283.2 | 417.3 | 38,374 | NSPN |
| Vịnh Ngọc | VN91 | VN91-70 | Biệt thự Song lập | N | Giãn xây | 275.7 | 390.8 | 37,080 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | VN91 | VN91-88 | Biệt thự Song lập | B | Giãn xây | 270.0 | 408.5 | 35,573 | Minh Anh |
| Vịnh Ngọc | VN92 | VN92-24 | Biệt thự Song lập | TN | Giãn xây | 272.0 | 455.0 | 30,054 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | VN92 | VN92-27 | Biệt thự Song lập | TN | Giãn xây | 270.0 | 389.9 | 29,263 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | VN93 | VN93-02 | Biệt thự Song lập | TN | Giãn xây | 270.0 | 449.0 | 28,909 | Ngọc Quý |
| Vịnh Ngọc | VN62 | VN62-04 | Biệt thự Đơn lập | TN | Giãn xây | 507.0 | 756.8 | 60,262 | HHQN |
| Vịnh Tiên | TL | TL-1206 | Nhà phố | Tây Nam | 100 | 360.9 | 21,447 | ||
| Vịnh Tiên | TL | TL-1208 | Nhà phố | Tây Nam | 100 | 360.9 | 21,447 | ||
| Vịnh Tiên | VT61 | VT61-3X | Biệt thự Đơn lập | Đông Bắc | 418 | 622 | 101,000 | ||
| Vịnh Tiên | VT61 | VT61-3X | Biệt thự Đơn lập | Đông Bắc | 405 | 97,200 | |||
| Vịnh Tiên | VT62 | VT62-6X | Biệt thự Đơn lập | Đông Nam | 381.8 | 525.6 | 47,183 | ||
| Vịnh Tiên | VT64 | VT64-17 | Biệt thự Đơn lập | Nam | 435.9 | 628.1 | 53,272 |
Những Căn Nổi Bật Trong Giỏ Hàng Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ Hiện Tại
- SX2-21 / SX3-08: Nhà phố liền kề 75m² Vịnh Tiên, ~11.5–11.8 tỷ — mức giá thấp nhất giỏ hàng Vịnh Tiên hiện tại
- VT41-43 / VT41-115: Nhà phố 80m² Vịnh Tiên, ~11.7–11.9 tỷ
- SX29-34 / SX31-35: Dòng “Xẻ khe VIP” — diện tích lớn hơn xẻ khe thường (112.5–135m²), giá 19.8–22.7 tỷ, phù hợp khách muốn xây rộng hơn tiêu chuẩn
Dưới đây là một số sản phẩm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ tiêu biểu đang được quan tâm nhiều nhất, phù hợp cho các mục tiêu đầu tư khác nhau:
Nhóm Giá Tốt – Dưới 16 Tỷ
- AS28-03: Nhà phố 75m² đất, thô, ~13.1 tỷ — phù hợp đầu tư lướt sóng hoặc cho thuê
- AS29-08 / AS29-10 / AS29-16: Nhà phố 75m², ~14.1–14.3 tỷ
- AS30-06: Nhà phố 75m² đất, thô, ~13.6 tỷ — đang có bài giới thiệu chi tiết
- VN48 (series): Nhà phố 100m² đất, từ 14.3–14.5 tỷ — đơn giá rẻ nhất toàn giỏ hàng Vịnh Ngọc
Nhóm Vị Trí Chiến Lược – 17–25 Tỷ
- TL-07: Nhà phố 96m² đất, trục Tương Lai, giao lộ trung tâm, ~19.3 tỷ — xem nhà phố trục 50m view công viên
- AS19-01: Nhà phố góc 162m² đất, trục Ánh Sáng, ~27–31 tỷ — xem bài chi tiết căn AS19-01
Nhóm Biệt Thự Premium Chuyển Nhượng Vinhomes Cần Giờ – 30–60 Tỷ
- VT64-01: Biệt thự song lập Vịnh Tiên, góc 2 mặt tiền, view biển — xem bài chi tiết VT64-01
- VN71-23: Biệt thự Vịnh Ngọc, view biển hồ, gần công viên — xem bài chi tiết VN71-23
- TĐX-396: Biệt thự song lập Thiên Đường Xanh, 3 mặt tiền — xem bài chi tiết TĐX-396

| Khu | Đường | Mã căn mới | Loại căn | TCBG mới | Số tầng | DT đất | DTXD | STK | Giá chưa gồm VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vịnh Ngọc | VN69 | VN69-94 | SL | Giãn xây | 336.1 | 419.4 | An Hưng | 34,445,165,721 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-424 | SL | Thô | 180.0 | 266.9 | Newland | 41,278,010,218 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-426 | SL | Thô | 180.0 | 266.9 | Newland | 41,278,010,218 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-428 | SL | Thô | 180.0 | 268.7 | Danh Thủ | 41,295,041,572 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-09 | SL | Thô | 254.1 | 358.2 | Hưng Nghĩa | 46,305,544,707 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-17 | SL | Thô | 216.0 | 339.3 | Hưng Nghĩa | 51,010,064,816 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-31 | SL | Thô | 216.0 | 330.8 | Danh Thủ | 50,929,638,976 | |
| Vịnh Ngọc | VN63 | VN63-18 | SL | Giãn xây | 267.3 | 453.8 | HHQN | 27,572,954,017 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-31 | ĐL | Giãn xây | 492.2 | 662.1 | HHQN | 60,043,422,738 | |
| Vịnh Ngọc | VN60 | VN60-13 | ĐL | Giãn xây | 355.0 | 489.4 | HHQN | 8,648,183,982 | |
| Vịnh Ngọc | VN61 | VN61-04 | SL | Giãn xây | 280.3 | 482.3 | HHQN | 27,716,173,720 | |
| Vịnh Ngọc | VN61 | VN61-03 | SL | Giãn xây | 297.0 | 482.3 | HHQN | 30,678,295,038 | |
| Vịnh Ngọc | VN67 | VN67-30 | SL | Giãn xây | 270.0 | 444.4 | An Hưng | 28,363,456,486 | |
| Vịnh Ngọc | VN67 | VN67-31 | SL | Giãn xây | 270.0 | 497.9 | An Hưng | 28,828,697,836 | |
| Vịnh Ngọc | VN67 | VN67-46 | ĐL | Giãn xây | 504.1 | 685.6 | An Hưng | 56,642,980,060 | |
| Vịnh Ngọc | VN75 | VN75-13 | ĐL | Giãn xây | 698.5 | 929.6 | Biocare | 81,131,370,091 | |
| Vịnh Ngọc | VN75 | VN75-14 | ĐL | Giãn xây | 685.6 | 929.6 | Biocare | 90,019,943,161 | |
| Vịnh Ngọc | VN77 | VN77-60 | SL | Giãn xây | 291.6 | 480.3 | Biocare | 29,266,999,457 | |
| Vịnh Ngọc | VN79 | VN79-14 | SL | Giãn xây | 341.0 | 552.5 | Biocare | 40,910,062,472 | |
| Vịnh Ngọc | VN77 | VN77-07 | SL | Giãn xây | 280.2 | 444.4 | Biocare | 29,288,970,850 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-83 | SL | Giãn xây | 278.7 | 424.7 | HHQN | 30,943,577,241 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-67 | ĐL | Giãn xây | 480.1 | 674.7 | HHQN | 55,324,566,212 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-65 | ĐL | Giãn xây | 457.4 | 674.7 | HHQN | 57,497,203,706 | |
| Vịnh Ngọc | VN70 | VN70-29 | SL | Giãn xây | 264.6 | 399.2 | An Hưng | 29,757,123,562 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-82 | SL | Giãn xây | 269.7 | 464.3 | Minh Anh | 29,129,283,828 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-90 | SL | Giãn xây | 270.1 | 464.3 | HHQN | 30,447,063,882 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-92 | SL | Giãn xây | 270.9 | 474.8 | HHQN | 30,616,594,227 | |
| Vịnh Ngọc | VN82 | VN82-12 | SL | Giãn xây | 273.1 | 455 | Biocare | 35,880,827,377 | |
| Vịnh Ngọc | VN82 | VN82-16 | ĐL | Giãn xây | 636.7 | 820.7 | Biocare | 78,454,442,152 | |
| Vịnh Ngọc | VN82 | VN82-26 | SL | Giãn xây | 271.2 | 411.8 | Minh Anh | 34,109,668,122 | |
| Vịnh Ngọc | VN82 | VN82-28 | SL | Giãn xây | 529.4 | 762.7 | Minh Anh | 58,637,291,644 | |
| Vịnh Ngọc | VN85 | VN85-05 | SL | Giãn xây | 301.8 | 503.3 | Biocare | 34,830,017,963 | |
| Vịnh Ngọc | VN85 | VN85-02 | SL | Giãn xây | 301.8 | 482.3 | Biocare | 33,230,968,639 | |
| Vịnh Ngọc | VN85 | VN85-01 | SL | Giãn xây | 303.7 | 482.3 | Biocare | 33,651,329,935 | |
| Vịnh Ngọc | VN71 | VN71-06 | SL | Giãn xây | 270.0 | 453.8 | An Hưng | 28,234,002,280 | |
| Vịnh Ngọc | VN71 | VN71-05 | SL | Giãn xây | 270.0 | 453.8 | An Hưng | 28,022,804,733 | |
| Vịnh Ngọc | VN69 | VN69-117 | SL | Giãn xây | 296.6 | 429.8 | An Hưng | 32,738,128,822 | |
| Vịnh Ngọc | VN67 | VN67-20 | SL | Giãn xây | 270.0 | 453 | An Hưng | 31,500,000,000 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-42 | SL | Giãn xây | 278.0 | 479.5 | HHQN | 49,789,800,000 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-44 | SL | Giãn xây | 274.1 | 479.3 | HHQN | 49,338,000,000 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-46 | SL | Giãn xây | 330.3 | 552 | HHQN | 58,132,800,000 | |
| Vịnh Ngọc | VN68 | VN68-28 | SL | Giãn xây | 270.0 | 453.8 | An Hưng | 29,923,582,078 | |
| Vịnh Ngọc | VN68 | VN68-27 | SL | Giãn xây | 270.0 | 453.8 | An Hưng | 29,923,582,078 | |
| Vịnh Ngọc | VN91 | VN91-82 | ĐL | Giãn xây | 683.5 | 903.7 | Ngọc Quý | 82,156,700,000 | |
| Vịnh Ngọc | VN87 | VN87-17 | SL | Giãn xây | 280.3 | 408.5 | Minh Anh | 38,645,356,323 | |
| Vịnh Ngọc | VN89 | VN89-07 | SL | Giãn xây | 270.0 | 448.8 | NSPN | 28,401,719,326 | |
| Vịnh Ngọc | VN89 | VN89-03 | SL | Giãn xây | 270.0 | 448 | Ngọc Quý | 28,817,157,253 | |
| Vịnh Ngọc | VN86 | VN86-18 | SL | Giãn xây | 270.4 | 404.5 | Ngọc Quý | 29,321,839,079 | |
| Vịnh Ngọc | VN92 | VN92-27 | SL | Giãn xây | 270.0 | 389.9 | Ngọc Quý | 27,678,321,490 | |
| Vịnh Ngọc | VN92 | VN92-19 | SL | Giãn xây | 349.8 | 557 | Ngọc Quý | 37,404,280,289 | |
| Vịnh Ngọc | VN92 | VN92-18 | SL | Giãn xây | 349.8 | 557 | NSPN | 38,772,370,690 | |
| Vịnh Ngọc | VN92 | VN92-10 | SL | Giãn xây | 271.1 | 474.8 | NSPN | 29,151,743,972 | |
| Vịnh Ngọc | VN86 | VN86-41 | SL | Giãn xây | 285.3 | 461.2 | NSPN | 34,699,834,059 | |
| Vịnh Ngọc | VN86 | VN86-39 | SL | Giãn xây | 294.2 | 461.2 | Ngọc Quý | 35,647,181,547 | |
| Vịnh Ngọc | VN86 | VN86-37 | SL | Giãn xây | 294.2 | 461.2 | Ngọc Quý | 35,647,181,547 | |
| Vịnh Ngọc | VN84 | VN84-10 | SL | Giãn xây | 286.6 | 464.3 | Biocare | 28,473,462,449 | |
| Vịnh Ngọc | VN84 | VN84-09 | SL | Giãn xây | 286.6 | 464.3 | Biocare | 28,697,644,733 | |
| Vịnh Ngọc | VN84 | VN84-03 | SL | Giãn xây | 286.6 | 464.3 | Biocare | 29,370,191,282 | |
| Vịnh Ngọc | VN84 | VN84-02 | SL | Giãn xây | 286.6 | 464.3 | Biocare | 29,594,373,568 | |
| Vịnh Ngọc | VN81 | VN81-33 | SL | Giãn xây | 283.3 | 480.3 | Biocare | 28,996,040,693 | |
| Vịnh Ngọc | VN81 | VN81-32 | SL | Giãn xây | 283.3 | 480.3 | Biocare | 28,774,440,013 | |
| Vịnh Ngọc | VN81 | VN81-31 | SL | Giãn xây | 288.4 | 480.3 | Biocare | 28,766,070,230 | |
| Vịnh Ngọc | VN81 | VN81-30 | SL | Giãn xây | 277.2 | 448.8 | Biocare | 27,537,217,511 | |
| Vịnh Ngọc | VN83 | VN83-12 | SL | Giãn xây | 281.3 | 434.6 | Biocare | 27,983,340,412 | |
| Vịnh Ngọc | VN83 | VN83-11 | SL | Giãn xây | 281.3 | 434.6 | Biocare | 27,983,340,412 | |
| Vịnh Ngọc | VN80 | VN80-09 | SL | Giãn xây | 268.7 | 401.3 | Biocare | 32,824,293,162 | |
| Vịnh Ngọc | VN80 | VN80-07 | SL | Giãn xây | 269.9 | 401.3 | Biocare | 32,726,044,342 | |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-47 | LK | Giãn xây | 75.0 | 219.6 | Danh Thủ | 14,256,797,811 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-92 | LK | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | Newland | 17,519,963,363 | |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-89 | LK | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | Hưng Nghĩa | 14,322,801,210 | |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-87 | LK | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | Hưng Nghĩa | 14,322,801,210 | |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-85 | LK | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | Hưng Nghĩa | 14,322,801,210 | |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-83 | LK | Giãn xây | 75.0 | 225.9 | Hưng Nghĩa | 14,322,801,210 | |
| Vịnh Ngọc | TĐ29 | TĐ29-81 | LK | Giãn xây | 113.9 | 216.8 | NSPN | 15,443,408,315 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-190 | LK | Giãn xây | 98.1 | 321.7 | NSPN | 22,487,897,701 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-192 | LK | Giãn xây | 97.7 | 321.7 | NSPN | 22,274,025,329 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-194 | LK | Giãn xây | 97.3 | 321.7 | NSPN | 22,195,251,964 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-198 | LK | Giãn xây | 96.7 | 321.7 | Hưng Nghĩa | 22,077,091,917 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-200 | LK | Giãn xây | 96.4 | 321.7 | Hưng Nghĩa | 22,018,011,893 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX2 | TĐX2-05 | LK | Giãn xây | 75.0 | 248.3 | Newland | 14,557,479,962 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX2 | TĐX2-21 | LK | Giãn xây | 75.0 | 246.3 | Newland | 14,536,526,502 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX2 | TĐX2-19 | LK | Giãn xây | 75.0 | 246.3 | Newland | 14,536,526,502 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX10 | TĐX10-28 | LK | Thô | 199.4 | 469.8 | Newland | 27,565,937,543 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX10 | TĐX10-06 | LK | Thô | 100.0 | 331.7 | Newland | 14,830,486,109 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX10 | TĐX10-14 | LK | Thô | 150.0 | 319 | Newland | 17,354,586,898 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX10 | TĐX10-09 | LK | Thô | 100.0 | 336 | Newland | 14,343,987,211 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX12 | TĐX12-17 | LK | Thô | 156.5 | 336.5 | Newland | 17,825,121,851 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX14 | TĐX14-07 | LK | Thô | 100.0 | 356.5 | Danh Thủ | 14,746,038,657 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX21 | TĐX21-01 | LK | Thô | 162.7 | 339 | Newland | 20,660,222,221 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-388 | LK | Thô | 107.5 | 371.7 | Hưng Nghĩa | 24,463,702,619 | |
| Vịnh Ngọc | TĐX | TĐX-390 | LK | Thô | 107.5 | 371.7 | Hưng Nghĩa | 24,463,702,619 | |
| Vịnh Ngọc | AS5 | AS5-70 | LK | Thô | Clarke | 187.7 | 384.4 | Hưng Nghĩa | 29,964,101,350 |
| Vịnh Ngọc | AS22 | AS22-17 | LK | Thô | 131.5 | 414.9 | Hưng Nghĩa | 24,043,032,660 | |
| Vịnh Ngọc | AS14 | AS14-13 | LK | Thô | 125.9 | 412.4 | Ngọc Quý | 21,753,056,358 | |
| Vịnh Ngọc | AS7 | AS7-51 | LK | Thô | 139.3 | 418.5 | Hưng Nghĩa | 23,842,347,720 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-10 | LK | Giãn xây | 105.0 | 365.6 | Đất Lành | 15,359,318,679 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-533 | LK | Giãn xây | 100.0 | 296 | Đất Lành | 18,022,170,384 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-531 | LK | Giãn xây | 100.0 | 302.6 | Đất Lành | 18,083,582,243 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-519 | LK | Giãn xây | 100.0 | 302.6 | Đất Lành | 18,083,582,243 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-517 | LK | Giãn xây | 100.0 | 296 | Đất Lành | 18,022,170,384 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-503 | LK | Giãn xây | 100.0 | 291.6 | Đất Lành | 17,981,229,145 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-501 | LK | Giãn xây | 100.0 | 293.8 | Đất Lành | 18,001,699,764 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-391 | LK | Giãn xây | 100.0 | 296 | Đất Lành | 18,022,170,384 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-389 | LK | Giãn xây | 100.0 | 302.6 | Đất Lành | 18,609,337,712 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-365 | LK | Giãn xây | 100.0 | 306.5 | Minh Anh | 18,104,914,096 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-361 | LK | Giãn xây | 100.0 | 300 | Hoàng Vân | 18,044,432,720 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-359 | LK | Giãn xây | 100.0 | 306.5 | Hoàng Vân | 18,104,914,096 | |
| Vịnh Ngọc | TL | TL-357 | LK | Giãn xây | 100.0 | 306.5 | Hoàng Vân | 18,104,914,096 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-78 | LK | Giãn xây | 100.1 | 316 | HHQN | 14,348,854,841 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-80 | LK | Giãn xây | 100.0 | 322.5 | HHQN | 14,397,939,084 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-82 | LK | Giãn xây | 100.0 | 322.5 | HHQN | 14,397,939,084 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-84 | LK | Giãn xây | 100.0 | 316.3 | HHQN | 14,340,249,156 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-86 | LK | Giãn xây | 100.0 | 322.5 | HHQN | 14,504,454,377 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-88 | LK | Giãn xây | 100.0 | 322.5 | HHQN | 14,504,454,377 | |
| Vịnh Ngọc | VN48 | VN48-90 | LK | Giãn xây | 100.0 | 316 | HHQN | 14,337,457,708 | |
| Vịnh Ngọc | VN59 | VN59-11 | LK | Giãn xây | 105.0 | 365.6 | HHQN | 15,455,280,037 | |
| Vịnh Ngọc | AS25 | AS25-08 | LK | Thô | 124.7 | 399.3 | Minh Anh | 22,643,359,096 | |
| Vịnh Ngọc | AS26 | AS26-17 | LK | Thô | 142.2 | 445.3 | Hoàng Vân | 24,042,563,452 | |
| Vịnh Ngọc | AS28 | AS28-03 | LK | Thô | 75.0 | 256.5 | Hoàng Vân | 13,109,093,968 | |
| Vịnh Ngọc | AS29 | AS29-04 | LK | Thô | 75.0 | 256.5 | NSPN | 14,355,061,921 | |
| Vịnh Ngọc | AS29 | AS29-08 | LK | Thô | 75.0 | 250 | NSPN | 14,286,733,074 | |
| Vịnh Ngọc | AS29 | AS29-10 | LK | Thô | 75.0 | 256.5 | NSPN | 14,177,066,526 | |
| Vịnh Ngọc | AS29 | AS29-16 | LK | Thô | 75.0 | 250 | Hoàng Vân | 14,108,737,680 | |
| Vịnh Ngọc | AS30 | AS30-06 | LK | Thô | 75.0 | 252.4 | Minh Anh | 13,599,980,513 | |
| Vịnh Ngọc | AS32 | AS32-19 | LK | Thô | 121.0 | 337.1 | Hoàng Vân | 19,666,738,536 | |
| Vịnh Ngọc | AS35 | AS35-17 | LK | Thô | 153.8 | 443.9 | Hoàng Vân | 25,333,412,756 | |
| Vịnh Ngọc | AS37 | AS37-05 | LK | Thô | 75.0 | 261.7 | Hoàng Vân | 14,053,734,209 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-26 | LK | Thô | 4 | 80 | 261.5 | 15,143,224,890 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-28 | LK | Thô | 4 | 80 | 262.4 | 15,151,787,997 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-30 | LK | Thô | 4 | 80 | 262.4 | 15,151,787,997 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-40 | LK | Thô | 4 | 120 | 262.9 | 19,537,015,188 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-42 | LK | Thô | 4 | 80 | 269.2 | 15,449,525,845 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-44 | LK | Thô | 4 | 80 | 269.2 | 15,449,525,845 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-46 | LK | Thô | 4 | 80 | 271 | 15,466,652,060 | |
| Vịnh Tiên | SX13 | SX13-48 | LK | Thô | 4 | 80 | 271 | 15,466,652,060 | |
| Vịnh Tiên | SX14 | SX14-13 | LK | Thô | 4 | 112.5 | 235.2 | 19,150,053,154 | |
| Vịnh Tiên | SX14 | SX14-47 | LK | Thô | 4 | 75 | 249.2 | 15,109,099,161 | |
| Vịnh Tiên | SX14 | SX14-49 | LK | Thô | 4 | 75 | 248.8 | 15,105,293,335 | |
| Vịnh Tiên | SX14 | SX14-51 | LK | Thô | 4 | 75 | 249.2 | 15,327,573,050 | |
| Vịnh Tiên | SX14 | SX14-53 | LK | Thô | 4 | 75 | 251 | 15,344,699,265 | |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-19 | LK | Thô | 4 | 75 | 260.5 | 15,544,324,610 | |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-21 | LK | Thô | 4 | 75 | 260.5 | 15,544,324,610 | |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-23 | LK | Thô | 4 | 75 | 260.5 | 15,544,324,610 | |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-25 | LK | Thô | 4 | 75 | 260.5 | 15,544,324,610 | |
| Vịnh Tiên | SX16 | SX16-27 | LK | Thô | 4 | 75 | 260.5 | 15,544,324,610 | |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-74 | LK | Thô | 5 | 121.5 | 308.8 | 27,314,071,647 | |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-76 | LK | Thô | 5 | 130.6 | 343.9 | 20,941,067,020 | |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-82 | LK | Thô | 5 | 75 | 319.9 | 16,582,728,103 | |
| Vịnh Tiên | SX23 | SX23-84 | LK | Thô | 5 | 75 | 319.9 | 16,361,921,927 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-797 | LK | Thô | 5 | 121.5 | 304.2 | 26,851,495,422 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-803 | LK | Thô | 5 | 75 | 314.5 | 18,849,779,306 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-817 | LK | Thô | 5 | 124.5 | 323.9 | 25,517,091,954 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-819 | LK | Thô | 5 | 75 | 319.9 | 18,017,968,470 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-821 | LK | Thô | 5 | 75 | 319.9 | 18,017,968,470 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-959 | LK | Thô | 4 | 112.5 | 224.4 | 22,907,753,381 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-979 | LK | Thô | 4 | 75 | 251.4 | 17,587,134,703 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-981 | LK | Thô | 4 | 75 | 249.1 | 17,565,171,219 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-985 | LK | Thô | 4 | 75 | 251.4 | 17,587,134,703 | |
| Vịnh Tiên | TL | TL-987 | LK | Thô | 4 | 75 | 251.4 | 17,920,642,551 | |
| Vịnh Tiên | VT46 | VT46-35 | SL | Thô | 3 | 234 | 385 | 34,155,378,488 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-154 | LK | Thô | 4 | 75 | 249.1 | 15,119,447,030 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-156 | LK | Thô | 4 | 75 | 249.1 | 15,119,447,030 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-158 | LK | Thô | 4 | 75 | 251.4 | 15,252,579,859 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-160 | LK | Thô | 4 | 75 | 251.4 | 15,363,749,110 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-162 | LK | Thô | 4 | 75 | 249.1 | 15,452,954,878 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-21 | SL | Thô | 3 | 276.1 | 450 | 39,130,504,259 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-23 | SL | Thô | 3 | 270 | 450 | 38,360,393,449 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-25 | SL | Thô | 3 | 270 | 450 | 38,360,393,449 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-40 | LK | Thô | 4 | 128.5 | 283.8 | 19,481,000,030 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-42 | LK | Thô | 4 | 112.5 | 241.3 | 19,154,194,328 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-43 | ĐL | Thô | 3 | 415.8 | 611.7 | 56,448,568,600 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47-45 | ĐL | Thô | 3 | 367.9 | 512.4 | 51,850,783,891 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47A-40 | SL | Thô | 3 | 270 | 450.2 | 39,190,628,489 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47A-41 | SL | Thô | 3 | 270 | 450.2 | 39,190,628,489 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47A-42 | SL | Thô | 3 | 270 | 448.6 | 39,451,545,440 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47A-43 | SL | Thô | 3 | 270 | 448.6 | 39,727,657,442 | |
| Vịnh Tiên | VT47 | VT47A-44 | SL | Thô | 3 | 270 | 448.6 | 40,003,769,135 | |
| Vịnh Tiên | VT48 | VT48-37 | SL | Thô | 3 | 237.1 | 383.3 | 34,058,348,342 | |
| Vịnh Tiên | VT48 | VT48-38 | SL | Thô | 3 | 234 | 389.8 | 33,961,665,918 | |
| Vịnh Tiên | VT48 | VT48-39 | SL | Thô | 3 | 234.1 | 389.8 | 33,974,597,475 | |
| Vịnh Tiên | VT48 | VT48-40 | SL | Thô | 3 | 234.1 | 389.8 | 34,213,996,540 | |
| Vịnh Tiên | VT48 | VT48-41 | SL | Thô | 3 | 282.4 | 432.9 | 43,517,774,296 | |
| Vịnh Tiên | VT50 | VT50-41 | ĐL | Thô | 3 | 422.3 | 566.2 | 57,642,428,638 | |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-07 | SL | Thô | 3 | 234 | 389.8 | 33,722,368,849 | |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-08 | SL | Thô | 3 | 234 | 389.8 | 34,440,259,787 | |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-10 | SL | Thô | 3 | 234 | 389.8 | 34,200,962,718 | |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-35 | SL | Thô | 3 | 270 | 442.1 | 38,285,369,406 | |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-36 | SL | Thô | 3 | 270 | 442.1 | 38,561,481,099 | |
| Vịnh Tiên | VT51 | VT51-37 | SL | Thô | 3 | 269.9 | 442.1 | 38,548,754,068 |
Quy Trình Và Chi Phí Chuyển Nhượng
Hiểu rõ quy trình giúp bạn tránh được các rủi ro pháp lý và tính toán đúng tổng chi phí khi mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ. Xem thêm pháp lý dự án để nắm bối cảnh pháp lý tổng thể.
Quy Trình 5 Bước
Bước 1 – Xác nhận tình trạng pháp lý sản phẩm: Kiểm tra HĐMB gốc, xác nhận người bán là chủ sở hữu hợp pháp, kiểm tra nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT (tiến độ thanh toán còn bao nhiêu, đã thanh toán đủ chưa).
Bước 2 – Thỏa thuận và đặt cọc: Ký hợp đồng đặt cọc với bên bán, thường 100–300 triệu tùy giá trị căn. Nên công chứng hợp đồng đặt cọc để bảo vệ quyền lợi.
Bước 3 – Thực hiện nghĩa vụ tài chính còn lại: Nếu người bán chưa đóng đủ tiến độ, người mua cần thanh toán thay hoặc thỏa thuận trừ vào giá bán. Lưu ý: chính sách thanh toán của CĐT có giãn tiến độ 18–24 tháng.
Bước 4 – Công chứng hợp đồng chuyển nhượng: Hai bên ra văn phòng công chứng thực hiện sang tên HĐMB. Phí công chứng khoảng 5–15 triệu tùy giá trị giao dịch.
Bước 5 – Thông báo CĐT và hoàn tất hồ sơ: Gửi thông báo chuyển nhượng đến Vinhomes và cập nhật thông tin bên mua trong hệ thống quản lý hợp đồng của CĐT.
Chi Phí Cần Tính Khi Mua Chuyển Nhượng
| Loại phí | Mức phí | Bên chịu |
|---|---|---|
| Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) | 2% giá chuyển nhượng | Bên bán (thường) |
| Phí công chứng hợp đồng chuyển nhượng | 5–15 triệu đồng | Thỏa thuận |
| Phí thông báo CĐT (nếu có) | Theo quy định Vinhomes | Thỏa thuận |
| Phí môi giới | 1–2% giá giao dịch | Bên bán (thường) |
| Nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT | Tùy từng căn, tiến độ đã đóng | Người mua tiếp nhận |
Lưu ý: Khi sản phẩm được cấp Giấy chứng nhận (sổ hồng), các loại thuế phí sẽ tính lại theo quy định bất động sản thông thường. Tư vấn pháp lý cụ thể: gọi 0906 88 02 31.

Tại Sao Đây Là Thời Điểm Tốt Để Mua Chuyển Nhượng?
Đây là câu hỏi được đặt ra nhiều nhất khi tư vấn chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ cho khách hàng mới tiếp cận dự án. Nhìn vào các cột mốc sắp tới, có 3 yếu tố sẽ đẩy giá chuyển nhượng lên mặt bằng mới trong 12–18 tháng tới:
1. Khu A bàn giao tháng 7/2026 — giá thứ cấp sẽ được thiết lập lại. Khi ~1.000 căn đầu tiên được bàn giao thực tế, thị trường sẽ có căn cứ định giá rõ ràng hơn và mặt bằng giá sẽ bước lên một nấc mới. Người mua chuyển nhượng trước thời điểm này đang vào ở mặt bằng giá thấp hơn. Xem thêm: tiến độ dự án mới nhất.
2. Hạ tầng giao thông đang được thúc đẩy đồng loạt. Cầu Cần Giờ đã động thổ 15/01/2026. Metro/Vinspeed Bến Thành – Cần Giờ đã khởi công 19/12/2025. Khi các công trình này hoàn thành, thời gian từ trung tâm TP.HCM ra biển Cần Giờ giảm từ 1 tiếng xuống còn 15–30 phút — yếu tố thay đổi hoàn toàn cơ sở định giá bất động sản vùng này. Tìm hiểu thêm: Hạ tầng Cần Giờ.
3. Hệ tiện ích đồng bộ hoàn thiện vào quý 3/2027. Khi Nhà hát Sóng Xanh, công viên Welcome Park, khách sạn 5 sao và bệnh viện đi vào hoạt động, giá cho thuê nghỉ dưỡng sẽ tăng mạnh và kéo theo giá trị tài sản. Xem thêm: Tiện ích nội khu Vinhomes Green Paradise.

Dịch Vụ Ký Gửi Chuyển Nhượng
Nếu bạn là nhà đầu tư muốn bán lại sản phẩm đang sở hữu tại Vinhomes Green Paradise, đội ngũ của chúng tôi cung cấp dịch vụ ký gửi chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ trọn gói:
- Định giá căn dựa trên thị trường thực tế và vị trí cụ thể
- Đăng tin và tiếp thị đến tệp khách hàng tiềm năng đang tìm kiếm
- Tư vấn và dẫn khách xem thực địa
- Hỗ trợ toàn bộ thủ tục pháp lý từ đàm phán đến công chứng
- Phí dịch vụ: thỏa thuận theo từng giao dịch
Liên hệ: 0906 88 02 31 hoặc trang liên hệ để đăng ký ký gửi.
Thiện Bình Vinhomes
Chuyên viên nhận ký gửi chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ – trực tiếp phụ trách hồ sơ, tư vấn giá và đồng hành cùng Quý Cô Chú Anh Chị từ lúc ký gửi đến khi hoàn tất giao dịch.
📞 Hotline/Zalo: 0906.880.231
▶️ Kênh YouTube: Thiện Bình Vinhomes

Tìm Hiểu Thêm Về Dự Án Trước Khi Quyết Định Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ
Mua chuyển nhượng là quyết định tài chính lớn — nên tìm hiểu kỹ các góc độ sau trước khi chốt:
- Vị trí và kết nối giao thông — khoảng cách thực tế từ trung tâm TP.HCM
- Tiện ích nội khu — hệ sinh thái 50+ tiện ích đẳng cấp resort
- Pháp lý dự án — tình trạng pháp lý tổng thể và lộ trình cấp sổ
- Tiến độ thi công — cập nhật hàng tháng từ flycam thực địa
- Chi tiết từng phân khu — đặc điểm, sản phẩm và vị trí từng khu
- So sánh với các dự án Vinhomes khác — để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất
- Kinh nghiệm đầu tư BĐS — góc nhìn chuyên gia về thị trường
Câu Hỏi Thường Gặp Về Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ
Dưới đây là những thắc mắc phổ biến nhất khi tìm hiểu chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ, được đội ngũ Thiện Bình Vinhomes tổng hợp từ thực tế tư vấn khách hàng.
Chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ có an toàn không?
An toàn khi thực hiện đúng quy trình pháp lý. Sản phẩm chuyển nhượng tại Vinhomes Green Paradise đã có HĐMB ký chính thức với Vinhomes, pháp lý rõ ràng. Người mua cần kiểm tra HĐMB gốc, xác nhận nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT và thực hiện công chứng sang tên để đảm bảo quyền lợi.
Mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise cần chuẩn bị bao nhiêu tiền ban đầu?
Tùy từng sản phẩm và thỏa thuận với người bán. Thông thường cần chuẩn bị 10–30% giá trị căn để đặt cọc và thanh toán ban đầu, phần còn lại có thể giãn tiến độ theo thỏa thuận hoặc hỗ trợ vay ngân hàng lãi suất 0% theo chính sách của CĐT. Giá nhà phố bắt đầu từ khoảng 13 tỷ, biệt thự song lập từ khoảng 28 tỷ.
Mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ hay mua sơ cấp tốt hơn?
Phụ thuộc vào nhu cầu cụ thể. Chuyển nhượng có lợi thế: chọn căn theo thực tế (đường đã trải nhựa, có thể xem thực địa), giá một số sản phẩm cạnh tranh hơn sơ cấp đợt mới, pháp lý đã qua bước HĐMB. Sơ cấp có lợi thế: hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất 0% từ CĐT, chọn căn từ quỹ hàng mới chưa ai đặt. Nên liên hệ tư vấn để so sánh cụ thể theo ngân sách.
Chi phí chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise gồm những gì?
Các chi phí chính gồm: thuế TNCN 2% giá chuyển nhượng (thường bên bán chịu), phí công chứng 5–15 triệu đồng, phí môi giới 1–2% (thường bên bán chịu), và phần nghĩa vụ tài chính còn lại với CĐT (nếu người bán chưa đóng đủ tiến độ). Khi có sổ hồng, thuế phí sẽ tính theo quy định bất động sản thông thường.
Phân khu nào đang có giỏ hàng chuyển nhượng nhiều nhất?
Hiện tại Vịnh Ngọc (The Green Bay) và Vịnh Tiên (The Haven Bay) là hai phân khu có giỏ hàng chuyển nhượng phong phú nhất, đa dạng từ nhà phố 13 tỷ đến biệt thự đơn lập 90+ tỷ. Vịnh Ngọc phù hợp nếu ưu tiên pháp lý rõ (đã ký HĐMB, sắp bàn giao). Vịnh Tiên phù hợp nếu ưu tiên tiềm năng tăng giá dài hạn.
Quy trình sang nhượng Vinhomes Cần Giờ mất bao lâu?
Thông thường từ 2–4 tuần kể từ khi hai bên thỏa thuận xong, bao gồm: kiểm tra pháp lý (3–5 ngày), ký đặt cọc, thanh toán, công chứng sang tên HĐMB và thông báo CĐT. Quá trình diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào tình trạng tài chính của từng căn và lịch công chứng.
Có thể vay ngân hàng để mua chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise không?
Có thể. Nhiều ngân hàng đã chấp nhận hồ sơ vay dựa trên HĐMB đã ký với Vinhomes. Mức vay thường đến 70% giá trị tài sản. Ngoài ra, chính sách hỗ trợ lãi suất 0%, ân hạn nợ gốc 24 tháng từ CĐT vẫn có thể áp dụng nếu người mua chuyển nhượng tiếp tục thực hiện nghĩa vụ theo HĐMB gốc. Liên hệ tư vấn để kiểm tra điều kiện cụ thể.
Khi nào sản phẩm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise được cấp sổ hồng?
Lộ trình cấp Giấy chứng nhận (sổ hồng) gắn với tiến độ hoàn thiện pháp lý tổng thể của dự án. Vịnh Ngọc là phân khu đầu tiên dự kiến được cấp sổ, thường sau 12–18 tháng kể từ khi bàn giao. Tham khảo thêm trang pháp lý dự án để cập nhật lộ trình mới nhất.
Muốn ký gửi bán lại sản phẩm chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ thì làm thế nào?
Liên hệ hotline 0906 88 02 31 để đăng ký dịch vụ ký gửi chuyển nhượng trọn gói: định giá, tiếp thị, dẫn khách, hỗ trợ pháp lý đến khi hoàn tất giao dịch. Phí dịch vụ thỏa thuận theo từng giao dịch.
Chuyển nhượng Vinhomes Green Paradise có tiềm năng tăng giá không?
Có cơ sở để kỳ vọng tăng giá trong trung và dài hạn, nhờ 3 yếu tố: (1) Khu A bàn giao tháng 7/2026 thiết lập mặt bằng giá thứ cấp mới; (2) Cầu Cần Giờ và Metro/Vinspeed hoàn thành rút ngắn thời gian di chuyển xuống 15–30 phút; (3) Hệ tiện ích đồng bộ quý 3/2027 nâng cấp giá trị khai thác nghỉ dưỡng. Tuy nhiên, đây không phải sản phẩm lướt sóng ngắn hạn — phù hợp nhất với chiến lược nắm giữ 3–5 năm.

Liên Hệ Tư Vấn Chuyển Nhượng Vinhomes Green Paradise Cần Giờ Và Xem Thực Địa
Đội ngũ chuyên viên tư vấn sẵn sàng hỗ trợ bạn chuyển nhượng Vinhomes Cần Giờ: lọc giỏ hàng theo ngân sách và mục tiêu đầu tư, đặt lịch xem thực địa bằng tàu cánh ngầm từ Bến Bạch Đằng, và tư vấn toàn bộ quy trình từ chọn căn đến hoàn tất thủ tục pháp lý.
- Hotline: 0906 88 02 31
- Email: hotro@vinhomesgreenparadise.com
- Địa chỉ dự án: Duyên Hải, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TP.HCM
- Trang liên hệ đầy đủ
Showing 1–9 of 165 results
-
Bán Biệt Thự Đơn Lập AS24-170 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
37.780.000.000 ₫ -
Bán Biệt Thự Đơn Lập AS24-176 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
38.018.000.000 ₫ -
Bán biệt thự đơn lập SX-3X Sóng Xanh Vịnh Tiên Vinhomes Cần Giờ
0 ₫ -
Bán biệt thự đơn lập TĐX15-25 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
47.160.000.000 ₫ -
Bán biệt thự đơn lập TĐX16-21 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
53.290.000.000 ₫ -
Bán biệt thự đơn lập TĐX17-15 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
60.770.000.000 ₫ -
Bán Biệt Thự Đơn Lập TĐX20-01 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
72.490.079.767 ₫ -
Bán Biệt Thự Đơn Lập TĐX21-02 Vịnh Ngọc Vinhomes Cần Giờ
60.993.204.966 ₫ -
Bán biệt thự đơn lập VN54-16 Vịnh Ngọc Vinhomes Green Paradise
42.202.000.000 ₫
